十九
mười chín; 19
mười chín; 19
十九 thường mang nghĩa “mười chín”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 十九, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Biểu thị số lượng, thứ tự hoặc con số trong phép đếm.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mười hai; 12
›十三日shí sān rìngày mười ba của tháng
›十二宫shí èr gōngmười hai chòm sao hoặc cung hoàng đạo trong thiên văn và chiêm tinh phương Tây, cụ thể là: Bạch Dương…
›十三shí sānmười ba; 13
›十七孔桥Shí qī kǒng QiáoCầu Mười Bảy Nhịp ở Di Hòa Viên 頤和園|颐和园[Yi2 he2 yuan2], Bắc Kinh
›十七shí qīmười bảy; 17
›十二星座shí èr xīng zuòmười hai chòm sao hoàng đạo
›十之八九shí zhī bā jiǔrất có khả năng; phần lớn (8 hoặc 9 trường hợp trong 10); đại đa số
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.