十国春秋
Lịch sử Thập Quốc vùng Nam Trung Quốc (1669) của Ngô Nhậm Thần 吳任臣|吴任臣[Wu2 Ren4 chen2], gồm 114 quyển
Lịch sử Thập Quốc vùng Nam Trung Quốc (1669) của Ngô Nhậm Thần 吳任臣|吴任臣[Wu2 Ren4 chen2], gồm 114 quyển
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Mười thần thú của Baidu (một tập hợp động vật giả và chơi chữ liên quan đến kiểm duyệt Internet ở Trung Quốc)
›十堰Shí yànThập Yển, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc
›十堰市Shí yàn shìThập Yển, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc
›十天干shí tiān gānmười Thiên Can 甲[jia3], 乙[yi3], 丙[bing3], 丁[ding1], 戊[wu4], 己[ji3], 庚[geng1], 辛[xin1], 壬[ren2], 癸[gui3]…
›十字shí zìngã tư; hình chữ thập; thánh giá; chữ mười
›十字形shí zì xínghình chữ thập; dạng chữ thập
›十六进制shí liù jìn zhìhệ thập lục phân
›十字架shí zì jiàthánh giá; cây thập tự; gánh nặng phải chịu đựng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.