呼吸道
đường hô hấp
đường hô hấp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hệ hô hấp
›呼吸器hū xī qìmáy thở (thiết bị hô hấp nhân tạo dùng trong bệnh viện)
›呼吸调节器hū xī tiáo jié qìbộ điều chỉnh (lặn)
›呼呼hū hū(từ tượng thanh) âm thanh của gió hoặc tiếng thở của người đang ngủ say
›呼呼声hū hū shēngtiếng vù vù
›呼吸管hū xī guǎnống thở
›呼和浩特Hū hé hào tèthành phố cấp địa khu Hohhot, thủ phủ của khu tự trị Nội Mông Cổ 內蒙古自治區|内蒙古自治区[Nei4 meng3 gu3 Zi4 zhi4 qu1]
›呼和浩特市Hū hé hào tè Shìthành phố cấp địa khu Hohhot, thủ phủ của khu tự trị Nội Mông Cổ 內蒙古自治區|内蒙古自治区[Nei4 meng3 gu3 Zi4 zhi4 qu1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.