Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
呼吸器

hū xī qì

呼吸器 là gì?

呼吸器 [hū xī qì] có nghĩa là máy thở (thiết bị hô hấp nhân tạo dùng trong bệnh viện).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 呼吸器 trong tiếng Việt

máy thở (thiết bị hô hấp nhân tạo dùng trong bệnh viện)

Cách đọc và ghi nhớ 呼吸器

呼吸器 được đọc là hū xī qì, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “máy thở (thiết bị hô hấp nhân tạo dùng trong bệnh viện)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan