喜剧
hài kịch; LT:部[bu4],齣|出[chu1]
hài kịch; LT:部[bu4],齣|出[chu1]
喜剧 thường mang nghĩa “hài kịch”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 喜剧, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dễ chịu; làm hài lòng
›喜则气缓xǐ zé qì huǎnniềm vui làm chậm khí; mừng quá mức có thể dẫn đến trì trệ năng lượng (YHCT)
›喜力Xǐ lìHeineken (công ty bia Hà Lan); xem thêm 海尼根[Hai3 ni2 gen1]
›喜吟吟xǐ yín yínvui vẻ; hạnh phúc
›喜来登Xǐ lái dēngSheraton (chuỗi khách sạn)
›喜喜欢欢xǐ xǐ huān huānmột cách hạnh phúc
›喜报xǐ bàothông báo tin vui; LT:張|张[zhang1]
›喜事xǐ shìdịp vui; đám cưới
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.