Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1376/1680

nuò

(biểu thị đồng ý) vâng; được; (gây chú ý) nhìn này!; đây nè!; biến thể của 諾|诺[nuo4]

Từ vựng
wāi

méo (miệng); lệch; tiếng Đài Loan là [kuai1]

Từ vựng
zhōu

âm tiết

Từ vựng
喋血dié xuè

tắm máu; thảm sát

Cụm từ
喋喋不休dié dié bù xiū

nói liên hồi không dứt

Cụm từ
喋喋dié dié

nói nhiều

Cụm từ
dié

dòng lũ; lắm mồm

Từ vựng
喊道hǎn dào

la lên

Cụm từ
喊话器hǎn huà qì

loa phóng thanh

Cụm từ
喊话hǎn huà

nói bằng giọng lớn hoặc dùng loa v.v.; (nghĩa bóng) truyền tải thông điệp mạnh mẽ

Cụm từ
喊声hǎn shēng

la hét; ồn ào

Cụm từ
喊叫hǎn jiào

kêu lên; hét lên

Cụm từ
喊冤hǎn yuān

kêu oan

Cụm từ
喊住hǎn zhù

ngăn ai đó bằng cách gọi họ

Cụm từ
hǎn

la hét; hò hét; gọi to (người)

Từ vựng
喉鸣hóu míng

âm thanh ở cổ họng như nghẹt thở, tiếng lừa kêu, v.v

Cụm từ
喉头hóu tóu

cổ họng; thanh quản

Cụm từ
喉韵hóu yùn

dư vị dễ chịu ở phía sau cổ họng (đặc biệt khi uống trà)

Cụm từ
喉音hóu yīn

âm thanh phát ra từ họng; (ngôn ngữ học) phụ âm thanh hầu (hoặc thanh quản)

Cụm từ
喉镜hóu jìng

ống soi thanh quản

Cụm từ
喉部hóu bù

cổ; họng

Cụm từ
喉轮hóu lún

viśuddha hoặc visuddha, luân xa cổ họng 查克拉, nằm ở cổ

Cụm từ
喉舌hóu shé

người phát ngôn; phát ngôn viên

Cụm từ
喉结hóu jié

cục yết hầu; lồi thanh quản

Cụm từ
喉痧hóu shā

bệnh sốt ban đỏ

Cụm từ
喉片hóu piàn

viên ngậm đau họng

Cụm từ
喉炎hóu yán

viêm thanh quản

Cụm từ
喉擦音hóu cā yīn

âm xát hầu

Cụm từ
喉急hóu jí

biến thể của 猴急[hou2 ji2]

Cụm từ
喉塞音hóu sè yīn

âm tắc thanh môn

Cụm từ
喉咙hóu lóng

cổ họng

Cụm từ
喉咽hóu yān

hạ họng thanh quản; phòng thủ trọng yếu

Cụm từ
hóu

cổ họng; thanh quản

Từ vựng
jiē

hài hòa (về âm nhạc)

Từ vựng
喇赛lā sài

(tiếng lóng) (Đài Loan) tán gẫu; buôn chuyện (từ tiếng Đài Loan 抐屎, phát âm Tai-lo [lā-sái])

Tiếng lóng xã hội
喇舌lǎ jī

(Đài Loan) hôn kiểu Pháp; le lưỡi qua lại (từ tiếng Đài Loan 抐舌, phát âm Tai-lo [lā-tsi̍h])

Cụm từ
喇沙lǎ shā

laksa, món mì cay của Đông Nam Á

Cụm từ
喇嘛教Lǎ ma jiào

Lạt ma giáo; Phật giáo Tây Tạng

Cụm từ
喇嘛庙lǎ ma miào

tu viện Lạt ma; đền chùa Phật giáo Tây Tạng

Cụm từ
喇嘛lǎ ma

lama, giáo thụ tâm linh trong Phật giáo Tây Tạng

Cụm từ
喇合Lǎ hé

Rahab (mẹ của Bô-ô)

Cụm từ
喇叭裤lǎ ba kù

quần ống loe; quần ống rộng

Cụm từ
喇叭裙lǎ bā qún

váy loe

Cụm từ
喇叭花lǎ ba huā

hoa bìm bìm

Cụm từ
喇叭水仙lā bā shuǐ xiān

hoa thủy tiên

Cụm từ
喇叭形lǎ ba xíng

loe; hình cái phễu; hình kèn trumpet

Cụm từ
喇叭lǎ ba

còi (xe hơi, v.v.); loa; dụng cụ hơi bằng đồng; kèn trumpet; kèn suona 鎖吶|锁呐[suo3 na4]

Cụm từ

(phiên âm)

Từ vựng
zhé

biến thể của 哲[zhe2] (dùng làm họ và trong tên gọi)

Từ vựng
善风shàn fēng

gió thuận

Cụm từ
善辩shàn biàn

lưu loát; giỏi tranh luận

Cụm từ
善财难舍shàn cái nán shě

quý trọng của cải và khó từ bỏ (thành ngữ); từ chối đóng góp từ thiện; keo kiệt; bủn xỉn

Thành ngữ
善财shàn cái

quý trọng của cải

Cụm từ
善变shàn biàn

hay thay đổi; khó lường; dễ thay đổi; thất thường; thường xuyên thay đổi

Cụm từ
善言辞shàn yán cí

hoạt ngôn; lưu loát

Cụm từ
善言shàn yán

lời nói tốt

Cụm từ
善解人意shàn jiě rén yì

giỏi hiểu người khác (thành ngữ)

Thành ngữ
善行shàn xíng

hành động tốt

Cụm từ
善良shàn liáng

tốt bụng và thật thà; nhân hậu

Cụm từ
善举shàn jǔ

hành động đáng khen; hành động nhân từ

Cụm từ
善自珍摄shàn zì zhēn shè

giữ gìn sức khỏe! (thành ngữ)

Thành ngữ
善自为谋shàn zì wéi móu

giỏi làm lợi cho bản thân (thành ngữ)

Thành ngữ
善自保重shàn zì bǎo zhòng

giữ gìn sức khỏe!

Cụm từ
善能shàn néng

giỏi về

Cụm từ
善罢甘休shàn bà gān xiū

để cho qua chuyện; sẵn sàng buông bỏ; chấp nhận chịu thua

Cụm từ
善缘shàn yuán

nghiệp tốt

Cụm từ
善策shàn cè

chính sách khôn ngoan; chính sách tốt nhất

Cụm từ
善男信女shàn nán xìn nǚ

người tại gia thực hành Phật giáo

Cụm từ
善用shàn yòng

giỏi sử dụng (cái gì); đưa (cái gì) vào sử dụng tốt

Cụm từ
善款shàn kuǎn

đóng góp; quyên góp

Cụm từ
善本shàn běn

sách cũ; sách hay; sách đáng tin cậy; sách quý hiếm

Cụm từ
善有善报,恶有恶报shàn yǒu shàn bào , è yǒu è bào

ở hiền gặp lành, ở ác gặp ác

Cụm từ