Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
穷蹙
qióng cù

túng thiếu; trong cảnh khốn cùng; tuyệt vọng

Cụm từ
穷苦
qióng kǔ

nghèo khổ; bần cùng

Cụm từ
穷结县
Qióng jié xiàn

biến thể của 瓊結縣|琼结县[Qiong2 jie2 xian4], huyện Qonggyai, tiếng Tây Tạng: 'Phyongs rgyas rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
穷结
Qióng jié

biến thể của 瓊結|琼结[Qiong2 jie2], huyện Qonggyai, tiếng Tây Tạng: 'Phyongs rgyas, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
穷竭法
qióng jié fǎ

phương pháp vét cạn của Archimedes (một hình thức sớm của giải tích tích phân)

Cụm từ
穷竭
qióng jié

làm cạn kiệt; sử dụng hết

Cụm từ
穷尽
qióng jìn

dùng hết; kiệt quệ; khám phá đến tận cùng; giới hạn; kết thúc

Cụm từ
穷当益坚
qióng dāng yì jiān

nghèo nhưng có chí (thành ngữ); khó khăn nhưng kiên định; càng trong hoàn cảnh tồi tệ, càng phải đấu tranh mạnh mẽ

Thành ngữ
穷极
qióng jí

cực kỳ; hoàn toàn

Cụm từ
穷棒子
qióng bàng zi

người nghèo nhưng có tinh thần; (cũ) (miệt thị) nông dân

Cụm từ
穷于应付
qióng yú yìng fù

vật lộn để đối phó (với tình huống); cùng quẫn không biết làm sao

Cụm từ
穷抖
qióng dǒu

run rẩy không kiểm soát; lắc lư (chân, v.v.)

Cụm từ
穷愁潦倒
qióng chóu liáo dǎo

nghèo khổ và suy sụp; khốn khổ và không xu dính túi

Cụm từ
穷愁
qióng chóu

cùng quẫn; phiền muộn; không xu dính túi và đầy lo âu

Cụm từ
穷思苦想
qióng sī kǔ xiǎng

suy nghĩ chăm chú (thành ngữ); suy nghĩ nhiều về điều gì đó

Thành ngữ
穷忙族
qióng máng zú

người vừa bận rộn vừa nghèo

Cụm từ
穷山恶水
qióng shān è shuǐ

nghĩa đen: đồi núi cằn cỗi và sông suối dữ dội (thành ngữ); nghĩa bóng: môi trường tự nhiên khắc nghiệt

Thành ngữ
穷寇
qióng kòu

kẻ địch bị dồn vào chân tường

Cụm từ
穷家薄业
qióng jiā bó yè

nghĩa đen: nghèo và ít phương kế sinh nhai (thành ngữ); nghĩa bóng: khốn cùng

Thành ngữ
穷家富路
qióng jiā fù lù

(thành ngữ) ở nhà thì tiết kiệm, nhưng khi đi ra ngoài thì chuẩn bị chi tiêu

Thành ngữ
穷奢极欲
qióng shē jí yù

cuộc sống xa hoa phung phí (thành ngữ); cực kỳ xa xỉ

Thành ngữ
穷奢极侈
qióng shē jí chǐ

xa hoa cực độ (thành ngữ)

Thành ngữ
穷在闹市无人问,富在深山有远亲
qióng zài nào shì wú rén wèn , fù zài shēn shān yǒu yuǎn qīn

người nghèo nơi phố thị không ai hỏi đến; người giàu trong núi sâu có họ hàng xa

Cụm từ
穷国
qióng guó

quốc gia nghèo

Cụm từ
穷困
qióng kùn

cùng cực; nghèo khổ

Cụm từ
穷匮
qióng kuì

thiếu thứ gì đó; thiếu thốn thứ gì đó

Cụm từ
穷则思变
qióng zé sī biàn

(thành ngữ) khi xuống đáy, bạn phải nghĩ ra cách tiếp cận mới

Thành ngữ
穷凶极恶
qióng xiōng jí è

tàn ác; nhẫn tâm

Cụm từ
穷兵黩武
qióng bīng dú wǔ

theo đuổi chiến tranh xâm lược tuỳ tiện (thành ngữ); chủ nghĩa quân phiệt; hiếu chiến

Thành ngữ
穷光蛋
qióng guāng dàn

kẻ khốn khổ; người nghèo xơ xác; người đàn ông cùng quẫn; nông dân bần cùng; kẻ không một xu dính túi; kẻ lang thang túng quẫn

Cụm từ