Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
túng thiếu; trong cảnh khốn cùng; tuyệt vọng
nghèo khổ; bần cùng
biến thể của 瓊結縣|琼结县[Qiong2 jie2 xian4], huyện Qonggyai, tiếng Tây Tạng: 'Phyongs rgyas rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
biến thể của 瓊結|琼结[Qiong2 jie2], huyện Qonggyai, tiếng Tây Tạng: 'Phyongs rgyas, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
phương pháp vét cạn của Archimedes (một hình thức sớm của giải tích tích phân)
làm cạn kiệt; sử dụng hết
dùng hết; kiệt quệ; khám phá đến tận cùng; giới hạn; kết thúc
nghèo nhưng có chí (thành ngữ); khó khăn nhưng kiên định; càng trong hoàn cảnh tồi tệ, càng phải đấu tranh mạnh mẽ
cực kỳ; hoàn toàn
người nghèo nhưng có tinh thần; (cũ) (miệt thị) nông dân
vật lộn để đối phó (với tình huống); cùng quẫn không biết làm sao
run rẩy không kiểm soát; lắc lư (chân, v.v.)
nghèo khổ và suy sụp; khốn khổ và không xu dính túi
cùng quẫn; phiền muộn; không xu dính túi và đầy lo âu
suy nghĩ chăm chú (thành ngữ); suy nghĩ nhiều về điều gì đó
người vừa bận rộn vừa nghèo
nghĩa đen: đồi núi cằn cỗi và sông suối dữ dội (thành ngữ); nghĩa bóng: môi trường tự nhiên khắc nghiệt
kẻ địch bị dồn vào chân tường
nghĩa đen: nghèo và ít phương kế sinh nhai (thành ngữ); nghĩa bóng: khốn cùng
(thành ngữ) ở nhà thì tiết kiệm, nhưng khi đi ra ngoài thì chuẩn bị chi tiêu
cuộc sống xa hoa phung phí (thành ngữ); cực kỳ xa xỉ
xa hoa cực độ (thành ngữ)
người nghèo nơi phố thị không ai hỏi đến; người giàu trong núi sâu có họ hàng xa
quốc gia nghèo
cùng cực; nghèo khổ
thiếu thứ gì đó; thiếu thốn thứ gì đó
(thành ngữ) khi xuống đáy, bạn phải nghĩ ra cách tiếp cận mới
tàn ác; nhẫn tâm
theo đuổi chiến tranh xâm lược tuỳ tiện (thành ngữ); chủ nghĩa quân phiệt; hiếu chiến
kẻ khốn khổ; người nghèo xơ xác; người đàn ông cùng quẫn; nông dân bần cùng; kẻ không một xu dính túi; kẻ lang thang túng quẫn