Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt từ phổ biến, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1354/2016

心血管疾病xīn xuè guǎn jí bìng

bệnh tim mạch

Cụm từ
心血管xīn xuè guǎn

tim mạch

Cụm từ
心血来潮xīn xuè lái cháo

bị thúc đẩy bởi một cảm hứng bất chợt; bị cuốn theo ngẫu hứng; có một ý tưởng bất ngờ

Cụm từ
心血xīn xuè

tâm huyết; sự đầu tư (cho một dự án); sự chăm sóc tỉ mỉ

Cụm từ
心虚xīn xū

thiếu tự tin; tự ti; cảm giác tội lỗi

Cụm từ
心荡神驰xīn dàng shén chí

bị cuốn hút

Cụm từ
心叶椴xīn yè duàn

cây đoạn lá nhỏ (Tilia cordata)

Cụm từ
心花怒放xīn huā nù fàng

vui sướng ngập tràn (thành ngữ); vui mừng như điên; phấn khởi

Thành ngữ
心脏骤停xīn zàng zhòu tíng

ngừng tim

Cụm từ
心脏杂音xīn zàng zá yīn

tiếng thổi tim

Cụm từ
心脏舒张压xīn zàng shū zhāng yā

huyết áp tâm trương

Cụm từ
心脏移殖xīn zàng yí zhí

cấy ghép tim

Cụm từ
心脏病xīn zàng bìng

bệnh tim

Cụm từ
心脏疾患xīn zàng jí huàn

bệnh tim

Cụm từ
心脏收缩压xīn zàng shōu suō yā

huyết áp tâm thu

Cụm từ
心脏搭桥手术xīn zàng dā qiáo shǒu shù

phẫu thuật bắc cầu động mạch vành

Cụm từ
心脏xīn zàng

tim; LT:顆|颗[ke1],個|个[ge4]

Cụm từ
心胆俱裂xīn dǎn jù liè

sợ hết hồn vía (thành ngữ)

Thành ngữ
心胆xīn dǎn

dũng khí

Cụm từ
心腹之患xīn fù zhī huàn

nghĩa đen: tai họa trong lòng (thành ngữ); rắc rối lớn ẩn giấu bên trong

Thành ngữ
心腹xīn fù

trợ lý tin cậy; người tâm phúc

Cụm từ
心肠xīn cháng

trái tim; ý định; khuynh hướng; trạng thái tâm lý; có lòng cho điều gì đó; tâm trạng

Cụm từ
心胸开阔xīn xiōng kāi kuò

rộng lượng; cởi mở

Cụm từ
心胸狭隘xīn xiōng xiá ài

hẹp hòi; nhỏ nhen

Cụm từ
心胸狭窄xīn xiōng xiá zhǎi

(thành ngữ) hẹp hòi; nhỏ nhen; không rộng lượng

Thành ngữ
心胸xīn xiōng

tấm lòng; tâm trí; tham vọng; khát vọng

Cụm từ
心肺复苏术xīn fèi fù sū shù

hồi sức tim phổi (CPR)

Cụm từ
心肝宝贝xīn gān bǎo bèi

cục cưng quý giá (thường chỉ con cái); người yêu

Cụm từ
心肝xīn gān

cưng; (trong câu phủ định) trái tim; nhân tính

Cụm từ
心肌炎xīn jī yán

viêm cơ tim

Cụm từ
心肌梗死xīn jī gěng sǐ

nhồi máu cơ tim; cơn đau tim

Cụm từ
心肌梗塞xīn jī gěng sè

nhồi máu cơ tim; cơn đau tim

Cụm từ
心肌xīn jī

cơ tim

Cụm từ
心声xīn shēng

ước nguyện chân thành; nội tâm; nguyện vọng

Cụm từ
心羡xīn xiàn

ngưỡng mộ

Cụm từ
心绪不宁xīn xù bù níng

tâm trạng bất an

Cụm từ
心绪不佳xīn xù bù jiā

không vui; ủ rũ

Cụm từ
心绪xīn xù

tâm trạng; tâm tư

Cụm từ
心经Xīn jīng

kinh Tâm

Cụm từ
心绞痛xīn jiǎo tòng

đau thắt ngực

Cụm từ
心结xīn jié

một việc canh cánh trong lòng; nỗi bận tâm; điểm đau; mối hận

Cụm từ
心细xīn xì

cẩn thận; tỉ mỉ

Cụm từ
心累xīn lèi

kiệt quệ về cảm xúc; mệt mỏi

Cụm từ
心算xīn suàn

tính nhẩm; tính toán trong đầu; lập kế hoạch; chuẩn bị

Cụm từ
心窍xīn qiào

tâm trí; khả năng suy nghĩ sáng suốt

Cụm từ
心窝儿xīn wō r

ngực; hõm dạ dày

Cụm từ
心窄xīn zhǎi

hẹp hòi; không khoan dung

Cụm từ
心秀xīn xiù

không bộc lộ phẩm chất bên trong

Cụm từ
心神恍惚xīn shén huǎng hū

tinh thần không ổn định (thành ngữ)

Thành ngữ
心神专注xīn shén zhuān zhù

tập trung toàn bộ sự chú ý; rất tập trung

Cụm từ
心神不属xīn shén bù zhǔ

xem 心不在焉[xin1 bu4 zai4 yan1]

Cụm từ
心神不宁xīn shén bù níng

cảm thấy bồn chồn

Cụm từ
心神不安xīn shén bù ān

cảm thấy bồn chồn

Cụm từ
心神xīn shén

tâm trí; trạng thái tinh thần; sự chú ý; (y học Trung Quốc) thể chất tinh thần

Cụm từ
心碎xīn suì

đau lòng; sự đau buồn tột cùng

Cụm từ
心硬xīn yìng

cứng rắn; vô cảm; nhẫn tâm

Cụm từ
心砰砰跳xīn pēng pēng tiào

biến thể của 心怦怦跳[xin1 peng1 peng1 tiao4]

Cụm từ
心知肚明xīn zhī dù míng

biết rõ

Cụm từ
心眼小xīn yǎn xiǎo

xem 小心眼[xiao3 xin1 yan3]

Cụm từ
心眼好xīn yǎn hǎo

có ý tốt; tốt bụng; nhân hậu

Cụm từ