Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
笔录
bǐ lù

ghi chép; ghi lại; bản ghi; chép lại

Cụm từ
笔锋
bǐ fēng

ngòi bút; phong cách mạnh mẽ trong viết; lướt; chạm

Cụm từ
笔迹
bǐ jì

chữ viết tay

Cụm từ
笔译
bǐ yì

dịch viết

Cụm từ
笔谈
bǐ tán

giao tiếp bằng cách viết trao đổi (thay vì nói chuyện); công bố ý kiến của mình (ví dụ: như một phần của đối thoại học thuật); (trong tiêu đề sách) tiểu luận; phác thảo

Cụm từ
笔调
bǐ diào

(trong văn viết) giọng điệu; phong cách

Cụm từ
笔误
bǐ wù

lỗi viết; Lượng từ:處|处[chu4]

Cụm từ
笔试
bǐ shì

kỳ thi viết; bài kiểm tra viết (cho ứng viên)

Cụm từ
笔记本电脑
bǐ jì běn diàn nǎo

máy tính xách tay; máy tính notebook (máy tính); LT:臺|台[tai2],部[bu4]

Cụm từ
笔记本计算机
bǐ jì běn jì suàn jī

máy tính xách tay

Cụm từ
笔记本
bǐ jì běn

sổ tay (văn phòng phẩm); LT:本[ben3]; máy tính xách tay

Cụm từ
笔记型电脑
bǐ jì xíng diàn nǎo

máy tính xách tay

Cụm từ
笔记
bǐ jì

ghi chép lại; bài ghi chú; một loại văn học chủ yếu gồm những bài phác thảo ngắn; LT:本[ben3]

Cụm từ
笔触
bǐ chù

nét bút trong hội họa và thư pháp; chữ viết; phong cách vẽ hoặc viết

Cụm từ
笔芯
bǐ xīn

ruột bút chì; ruột bút

Cụm từ
笔耕
bǐ gēng

kiếm sống bằng viết lách; viết (như một tác giả)

Cụm từ
笔者
bǐ zhě

tác giả; nhà văn

Cụm từ
笔管面
bǐ guǎn miàn

mì ống penne

Cụm từ
笔算
bǐ suàn

thực hiện phép tính bằng cách viết; tính toán trên giấy

Cụm từ
笔筒
bǐ tǒng

ống đựng bút; ống cắm bút

Cụm từ
笔砚
bǐ yàn

bút và nghiên mực

Cụm từ
笔直
bǐ zhí

thẳng tắp; thẳng như ramrod; thẳng đuột

Cụm từ
笔画数
bǐ huà shù

số nét (số nét bút của một chữ Hán)

Cụm từ
笔画
bǐ huà

nét của chữ Hán

Cụm từ
笔法
bǐ fǎ

kỹ thuật viết, thư pháp hoặc vẽ

Cụm từ
笔杆子
bǐ gǎn zi

người viết; nhà văn hiệu quả

Cụm từ
笔杆
bǐ gǎn

thân bút hoặc bút lông; ống bút; bút

Cụm từ
笔架
bǐ jià

giá bút; ống đựng bút

Cụm từ
笔会
Bǐ huì

HỘI BÚT (hiệp hội nhà văn)

Cụm từ
笔替
bǐ tì

(người viết thuê được trả công thấp) hoặc người viết chữ thay

Cụm từ