Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng

chổi lông

Từ vựng

(văn học) lồng chim; (dùng trong địa danh)

Danh từ riêng

ván dưới ngói trên mái; hẹp

Từ vựng
líng

mành tre

Từ vựng
第纳尔
dì nà ěr

dinar (đơn vị tiền tệ) (từ mượn)

Cụm từ
第比利斯
Dì bì lì sī

T'bilisi, thủ đô của Georgia 格魯吉亞|格鲁吉亚[Ge2 lu3 ji2 ya4]

Cụm từ
第戎
Dì róng

Dijon (Pháp)

Cụm từ
第四台
dì sì tái

kênh thứ tư; (ở Đài Loan) truyền hình cáp, FTV

Cụm từ
第四声
dì sì shēng

thanh thứ tư trong tiếng Quan Thoại; thanh xuống

Cụm từ
第四纪
dì sì jì

kỷ thứ tư; đệ tứ (thời kỳ địa chất bao gồm các kỷ băng hà gần đây trong 180.000 năm qua)

Cụm từ
第四季度
dì sì jì dù

quý thứ tư (của năm tài chính)

Cụm từ
第四季
dì sì jì

quý thứ tư

Cụm từ
第勒尼安海
Dì lè ní ān Hǎi

Biển Tyrrhenian giữa Sardinia và đất liền Ý

Cụm từ
第六感觉
dì liù gǎn jué

giác quan thứ sáu; trực giác

Cụm từ
第六感
dì liù gǎn

giác quan thứ sáu (tức trực giác, dự cảm, ngoại cảm, v.v.)

Cụm từ
第五类
dì wǔ lèi

loại 5; CAT 5 (cáp)

Cụm từ
第五纵队
dì wǔ zòng duì

đội quân thứ năm (nhóm lật đổ)

Cụm từ
第五个现代化
dì wǔ gè xiàn dài huà

hiện đại hóa thứ năm, tức dân chủ, so với bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình 鄧小平|邓小平[Deng4 Xiao3 ping2], bốn hiện đại hóa 四個現代化|四个现代化[si4 ge5 xian4 dai4 hua4]

Cụm từ
第五
dì wǔ

thứ năm (số thứ tự)

Cụm từ
第二轮
dì èr lún

vòng thứ hai (của trận đấu, hoặc bầu cử)

Cụm từ
第二职业
dì èr zhí yè

nghề thứ hai

Cụm từ
第二声
dì èr shēng

thanh thứ hai trong tiếng Quan Thoại; thanh ngang lên

Cụm từ
第二产业
dì èr chǎn yè

ngành công nghiệp thứ cấp

Cụm từ
第二次汉字简化方案
Dì èr cì Hàn zì Jiǎn huà Fāng àn

Phương án Giản thể Hán tự lần thứ hai (đợt giản thể hóa chữ Hán thứ hai, đề xuất năm 1977 và rút lại năm 1986); viết tắt của 二簡|二简[er4 jian3]

Viết tắt
第二次世界大战
Dì èr Cì Shì jiè Dà zhàn

Chiến tranh Thế giới II

Cụm từ
第二次
dì èr cì

lần thứ hai; thứ hai; số hai

Cụm từ
第二春
dì èr chūn

(nghĩa đen) mùa xuân thứ hai; (nghĩa bóng) yêu lần thứ hai; một trang mới của cuộc đời; tái sinh

Cụm từ
第二性
Dì èr xìng

Giới tính thứ hai (sách của Simone de Beauvoir)

Cụm từ
第二季度
dì èr jì dù

quý thứ hai (của năm tài chính)

Cụm từ
第二天
dì èr tiān

ngày hôm sau; hôm sau

Cụm từ