心窝儿 là gì?
心窝儿 [xīn wō r] có nghĩa là ngực; hõm dạ dày.
Nghĩa của từ 心窝儿 trong tiếng Việt
- ngực
- hõm dạ dày
Cách đọc và ghi nhớ 心窝儿
心窝儿 được đọc là xīn wō r, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngực; hõm dạ dày”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .