Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
心窝儿心窩兒

xīn wō r

心窝儿 là gì?

心窝儿 [xīn wō r] có nghĩa là ngực; hõm dạ dày.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 心窝儿 trong tiếng Việt

  1. ngực
  2. hõm dạ dày

Cách đọc và ghi nhớ 心窝儿

心窝儿 được đọc là xīn wō r, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngực; hõm dạ dày”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan