Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
心腹

xīn fù

心腹 là gì?

心腹 [xīn fù] có nghĩa là trợ lý tin cậy; người tâm phúc.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 心腹 trong tiếng Việt

  1. trợ lý tin cậy
  2. người tâm phúc

Cách đọc và ghi nhớ 心腹

心腹 được đọc là xīn fù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trợ lý tin cậy; người tâm phúc”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan