Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
mức độ chênh lệch; khoảng sai bằng nhau
đường đẳng áp (đường áp suất bằng nhau)
áp suất không đổi; áp suất bằng nhau
công ngữ; quy trình hành chính; (cũ) (cụm từ quen dùng để đáp lại cấp trên) xét trên đã nêu, chúng tôi
bất đẳng thức đẳng chu vi
đẳng chu vi
(ngôn ngữ học) từ tương đương; bản dịch thuật ngữ sang ngôn ngữ đích
đồng nhất; tương đương với
bộ cân bằng (điện tử, âm thanh) (HK, Tw)
đợi đến; khi mà (cái gì sẵn sàng,...)
chia thành các phần bằng nhau
(toán học) quan hệ tương đương
trao đổi ngang giá
bằng nhau; bằng giá trị; tương đương
có giá trị bằng nhau
đợi; chờ đợi
alen (một trong hai gen cặp trong sinh vật lưỡng bội)
(vật lý) đẳng thế
không thể đợi được
đợi một chút
biến thể er hoá của 等一會|等一会[deng3 yi1 hui4]
Đợi một chút!; sau một lúc
biến thể er hoá của 等一下[deng3 yi1 xia4]
đợi một chút; một lát; sau một lúc
đợi; chờ đợi; đến lúc; khi; tới; vân vân; v.v.; và những người khác, những thứ khác tương tự; (hình thức kết hợp) loại; cấp; hạng; (hình thức kết hợp) bằng với; giống như; (dùng…
đuôi mũi tên
(trong văn bản cổ) loại tre đôi khi dùng làm gậy
khả năng viết; kỹ năng viết; bằng văn bản; dạng viết
thứ tự nét (khi viết chữ Hán)
máy tính xách tay; LT:臺|台[tai2],部[bu4]