地地道道 là gì?
地地道道 [dì dì dào dào] có nghĩa là triệt để; đích thực; 100%; tận tâm.
Nghĩa của từ 地地道道 trong tiếng Việt
- triệt để
- đích thực
- 100%
- tận tâm
Cách đọc và ghi nhớ 地地道道
地地道道 được đọc là dì dì dào dào, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “triệt để; đích thực; 100%; tận tâm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .