地垄 là gì?
地垄 [dì lǒng] có nghĩa là luống trên đồng ruộng đã cày.
Nghĩa của từ 地垄 trong tiếng Việt
luống trên đồng ruộng đã cày
Cách đọc và ghi nhớ 地垄
地垄 được đọc là dì lǒng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “luống trên đồng ruộng đã cày”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .