Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
hiệp sĩ; kỵ sĩ; (Đài Loan) người đi xe (xe tay ga, xe đạp, v.v.)
ngồi cưỡi; cưỡi
kỵ binh
ngồi cưỡi; cưỡi (ngựa, xe đạp, v.v.); lượng từ cho ngựa cưỡi
(Đài Loan) ngựa cưỡi; lính kỵ mã
la cái
lạc đà cái
ngựa cái
(dạng kết hợp) cái (của ngựa, la, lạc đà, v.v.)
biến thể của 騣|鬃[zong1]
ngựa cái
ngựa đẹp
ngựa cái; ngựa mái
ngựa thần
(văn học) ngựa lang
(ngựa)
ngu ngốc; đần độn
ngựa (hoặc gia súc) màu đỏ; nâu đỏ
nhanh chóng; chạy; mở ra; phi nước đại
ngựa đẹp; tuấn mã
ngựa linh hoạt
phi nước đại (trên ngựa)
màu xám
(ngựa) dữ; dã
ngựa đen mặt trắng
ngựa phi nhanh
biến thể cũ của 騮|骝[liu2]
tiếng trống dồn dập
Lạc Đà Tường Tử, tiểu thuyết của Lão Xá 老舍[Lao3 She3]
lạc đà; (thông tục) người đần độn; ngốc nghếch; LT:峰[feng1]