扎尔达里
Asif Ali Zardari (1956-), chính trị gia Đảng Nhân dân Pakistan, chồng goá của Benazir Bhutto bị ám sát, tổng thống Pakistan từ 2008-2013
Asif Ali Zardari (1956-), chính trị gia Đảng Nhân dân Pakistan, chồng goá của Benazir Bhutto bị ám sát, tổng thống Pakistan từ 2008-2013
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
châm cứu hoặc được điều trị châm cứu
›扎猛子zhā měng zibơi lặn với đầu chìm dưới nước
›扎格罗斯山脉Zā gé luó sī shān màinúi Zagros ở tây nam Iran
›扎眼zhā yǎnlòe loẹt; chói mắt; đáng chú ý một cách khó chịu
›扎格罗斯Zā gé luó sīnúi Zagros ở tây nam Iran
›扎穿zhā chuānđâm thủng; đâm xuyên
›扎根zhā gēnbén rễ
›扎兰屯Zhā lán túnZhalantun, thành phố cấp huyện ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1lun2bei4er3], Nội Mông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.