Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
作为
zuò wéi

hành vi; hành động; hoạt động; thành tựu; đạt được; làm..; với tư cách..; như là; xem như; coi như; coi việc gì đó là

Cụm từ
做为
zuò wéi

đóng vai trò; lỗi dùng sai của 作為|作为

Cụm từ
座位
zuò wèi

chỗ ngồi; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
作威作福
zuò wēi zuò fú

lạm quyền hà hiếp người khác (thành ngữ); cưỡi lên đầu lên cổ người khác

Thành ngữ
作文
zuò wén

viết bài văn; bài làm văn (bài luận của học sinh); LT:篇[pian1]

Cụm từ
做文章
zuò wén zhāng

làm to chuyện; làm ầm ĩ; làm quá lên

Cụm từ
坐卧不宁
zuò wò bù níng

bồn chồn không yên

Cụm từ
作物
zuò wù

cây trồng

Cụm từ
座无虚席
zuò wú xū xí

nghĩa đen: tiệc không có ghế trống; kín chỗ; đông kín khách; chỉ còn chỗ đứng

Cụm từ
作息
zuò xī

làm việc và nghỉ ngơi

Cụm từ
做戏
zuò xì

diễn kịch; chơi kịch

Cụm từ
坐席
zuò xí

chỗ ngồi (tại tiệc); dự tiệc

Cụm từ
座席
zuò xí

chỗ ngồi (tại tiệc); mở rộng khách mời danh dự

Cụm từ
作下
zuò xià

làm; tạo ra (thường mang nghĩa xấu)

Cụm từ
坐下
zuò xia

ngồi xuống

Cụm từ
左下
zuǒ xià

dưới bên trái

Cụm từ
左舷
zuǒ xián

mạn trái (của tàu)

Cụm từ
坐享
zuò xiǎng

hưởng thụ (lợi ích của gì đó) mà không cần động tay chân; ngồi hưởng thụ (hoàn cảnh thuận lợi)

Cụm từ
坐像
zuò xiàng

tượng ngồi (của Phật hoặc thánh nhân)

Cụm từ
坐享其成
zuò xiǎng qí chéng

hưởng thành quả mà người khác đã lao động (thành ngữ)

Thành ngữ
做小
zuò xiǎo

trở thành thiếp

Cụm từ
做小抄
zuò xiǎo chāo

chuẩn bị phao thi; quay cóp; gian lận bằng cách chép

Cụm từ
作兴
zuò xīng

có thể; có khả năng; có lý do để tin rằng

Cụm từ
作息时间
zuò xī shí jiān

lịch trình hàng ngày; thói quen hàng ngày

Cụm từ
作息时间表
zuò xī shí jiān biǎo

lịch trình hàng ngày; lịch làm việc

Cụm từ
作秀
zuò xiù

thể hiện (từ mượn, từ tiếng Anh "show"); làm màu; biểu diễn trên sân khấu

Cụm từ
做学问
zuò xué wèn

học tập; nghiên cứu học thuật

Cụm từ
做鸭
zuò yā

(tiếng lóng) (về đàn ông) làm trai mại dâm

Tiếng lóng xã hội
做眼
zuò yǎn

(trong cờ vây) tạo "mắt"; làm tai mắt (tức là đi thu thập thông tin); làm trinh sát

Cụm từ
做眼色
zuò yǎn sè

đưa cho ai đó một ánh nhìn có ý nghĩa

Cụm từ