Từ tiếng Trung theo Pinyin Z
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
hành vi; hành động; hoạt động; thành tựu; đạt được; làm..; với tư cách..; như là; xem như; coi như; coi việc gì đó là
đóng vai trò; lỗi dùng sai của 作為|作为
chỗ ngồi; LT:個|个[ge4]
lạm quyền hà hiếp người khác (thành ngữ); cưỡi lên đầu lên cổ người khác
viết bài văn; bài làm văn (bài luận của học sinh); LT:篇[pian1]
làm to chuyện; làm ầm ĩ; làm quá lên
bồn chồn không yên
cây trồng
nghĩa đen: tiệc không có ghế trống; kín chỗ; đông kín khách; chỉ còn chỗ đứng
làm việc và nghỉ ngơi
diễn kịch; chơi kịch
chỗ ngồi (tại tiệc); dự tiệc
chỗ ngồi (tại tiệc); mở rộng khách mời danh dự
làm; tạo ra (thường mang nghĩa xấu)
ngồi xuống
dưới bên trái
mạn trái (của tàu)
hưởng thụ (lợi ích của gì đó) mà không cần động tay chân; ngồi hưởng thụ (hoàn cảnh thuận lợi)
tượng ngồi (của Phật hoặc thánh nhân)
hưởng thành quả mà người khác đã lao động (thành ngữ)
trở thành thiếp
chuẩn bị phao thi; quay cóp; gian lận bằng cách chép
có thể; có khả năng; có lý do để tin rằng
lịch trình hàng ngày; thói quen hàng ngày
lịch trình hàng ngày; lịch làm việc
thể hiện (từ mượn, từ tiếng Anh "show"); làm màu; biểu diễn trên sân khấu
học tập; nghiên cứu học thuật
(tiếng lóng) (về đàn ông) làm trai mại dâm
(trong cờ vây) tạo "mắt"; làm tai mắt (tức là đi thu thập thông tin); làm trinh sát
đưa cho ai đó một ánh nhìn có ý nghĩa