Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
作寿
zuò shòu

biến thể của 做壽|做寿[zuo4 shou4]

Cụm từ
作手
zuò shǒu

nhà văn; chuyên gia

Cụm từ
做寿
zuò shòu

mừng thọ (cho người lớn tuổi)

Cụm từ
做手
zuò shǒu

đặt tay vào cái gì; bắt tay vào; tay khéo léo; công nhân; nhà văn

Cụm từ
左手
zuǒ shǒu

tay trái; phía bên trái

Cụm từ
左首
zuǒ shǒu

bên tay trái

Cụm từ
做手脚
zuò shǒu jiǎo

thao túng không trung thực; can thiệp vào cái gì

Cụm từ
坐收渔利
zuò shōu yú lì

ngư ông đắc lợi (thành ngữ)

Thành ngữ
作数
zuò shù

hợp lệ; tính là (hợp lệ)

Cụm từ
作死
zuò sǐ

chuốc họa; cũng đọc là [zuo1 si3]

Cụm từ
左思
Zuǒ Sī

Tả Tư (thế kỷ 3), nhà văn và nhà thơ thời Tấn

Cụm từ
左思右想
zuǒ sī yòu xiǎng

suy đi nghĩ lại (thành ngữ); suy nghĩ từ nhiều góc độ; nghĩ ngợi

Thành ngữ
作祟
zuò suì

bị ám; ám; quấy phá

Cụm từ
作态
zuò tài

làm điệu; tạo dáng

Cụm từ
坐台
zuò tái

làm tiếp viên ở quán bar hoặc KTV

Cụm từ
坐台小姐
zuò tái xiǎo jiě

cô gái quán bar; gái tiếp khách chuyên nghiệp

Cụm từ
坐探
zuò tàn

tay trong; cộng tác viên ngầm; kẻ nội gián

Cụm từ
左袒
zuǒ tǎn

nghiêng về một bên; thể hiện sự thiên vị; thiên vị; ủng hộ một bên

Cụm từ
座谈
zuò tán

thảo luận không chính thức; LT:次[ci4],個|个[ge4]

Cụm từ
座堂
zuò táng

nhà thờ lớn

Cụm từ
座谈会
zuò tán huì

hội nghị; hội thảo; buổi tọa đàm

Cụm từ
佐藤
Zuǒ téng

Satō (họ của người Nhật)

Cụm từ
昨天
zuó tiān

hôm qua

Cụm từ
做厅长
zuò tīng zhǎng

(nói đùa) ngủ trên ghế sofa; ngủ trong phòng khách

Cụm từ
作痛
zuò tòng

đau nhức

Cụm từ
座头鲸
zuò tóu jīng

cá voi lưng gù

Cụm từ
座头市
Zuò tóu Shì

Zatoichi

Cụm từ
做完
zuò wán

hoàn thành; làm xong nhiệm vụ

Cụm từ
昨晚
zuó wǎn

tối qua; đêm qua

Cụm từ
左弯右拐
zuǒ wān yòu guǎi

đi theo con đường quanh co

Cụm từ