Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
四日市市
Sì rì shì Shì

Yokkaichi, thành phố ở tỉnh Mie, Nhật Bản

Cụm từ
丝绒
sī róng

vải nhung

Cụm từ
四散
sì sàn

phân tán; tản ra mọi hướng

Cụm từ
四散奔逃
sì sàn bēn táo

chạy tán loạn khắp nơi

Cụm từ
厮杀
sī shā

chiến đấu giáp lá cà; đánh nhau quyết liệt

Cụm từ
死伤
sǐ shāng

thương vong; người chết và bị thương

Cụm từ
死伤者
sǐ shāng zhě

thương vong (của một tai nạn); người chết và bị thương

Cụm từ
四射
sì shè

toả ra khắp nơi

Cụm từ
巳蛇
sì shé

Năm 6, năm Tỵ (ví dụ, 2001)

Cụm từ
死神
sǐ shén

nhân vật thần thoại (như Thần Chết) phụ trách lấy đi linh hồn của người qua đời; (bóng) cái chết

Cụm từ
祀神
sì shén

cúng tế thần linh

Cụm từ
四声
sì shēng

bốn thanh điệu của Trung Quốc trung đại: thanh ngang 平聲|平声, thanh lên 上聲|上声, thanh đi 去聲|去声 và thanh nhập 入聲|入声; bốn thanh điệu của tiếng Quan Thoại tiêu chuẩn hiện đại

Cụm từ
死生
sǐ shēng

sống hoặc chết; (sự kiện) nguy kịch

Cụm từ
四圣谛
sì shèng dì

Tứ Diệu Đế (Phật giáo); xem thêm 四諦|四谛[si4 di4] và 苦集滅道|苦集灭道[ku3 ji2 mie4 dao4]

Cụm từ
四声杜鹃
sì shēng dù juān

(loài chim ở Trung Quốc) chim cu gáy Ấn Độ (Cuculus micropterus)

Cụm từ
私生活
sī shēng huó

đời sống riêng tư

Cụm từ
私生子
sī shēng zǐ

con ngoài giá thú (nam); con hoang; con yêu

Cụm từ
私生子女
sī shēng zǐ nǚ

con ngoài giá thú; con hoang; con yêu

Cụm từ
四舍五入
sì shě wǔ rù

(toán) làm tròn lên hoặc xuống; làm tròn số

Cụm từ
四十
sì shí

bốn mươi; 40

Cụm từ
四时
sì shí

bốn mùa, cụ thể là: xuân 春[chun1], hạ 夏[xia4], thu 秋[qiu1] và đông 冬[dong1]

Cụm từ
巳时
sì shí

9-11 giờ sáng (trong hệ thống chia thời gian hai giờ được sử dụng thời xưa)

Cụm từ
死士
sǐ shì

người sẵn sàng hy sinh tính mạng (vì chính nghĩa)

Cụm từ
死尸
sǐ shī

một xác chết; một thi thể

Cụm từ
私事
sī shì

việc cá nhân

Cụm từ
似是而非
sì shì ér fēi

tưởng đúng mà lại sai; có vẻ hợp lý nhưng thực ra sai (thành ngữ)

Thành ngữ
四十二章经
Sì shí èr Zhāng jīng

Kinh Bốn Mươi Hai Chương do Phật thuyết, là văn bản Phật giáo Trung Quốc đầu tiên, được dịch vào năm 67 SCN bởi Ca-diếp Ma-đằng 迦葉摩騰|迦叶摩腾[Jia1 ye4 Mo2 teng2] và Trúc Pháp Lan…

Cụm từ
斯事体大
sī shì tǐ dà

xem 茲事體大|兹事体大[zi1 shi4 ti3 da4]

Cụm từ
四世同堂
sì shì tóng táng

bốn thế hệ chung một mái nhà (thành ngữ)

Thành ngữ
厮守
sī shǒu

ở bên nhau; nương tựa lẫn nhau

Cụm từ