Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
苏州码子
Sū zhōu mǎ zi

số Tô Châu, tức là mười chữ số 〡,〢,〣,〤,〥,〦,〧,〨,〩,〸 hiện nay chủ yếu dùng trong các ngành nghề truyền thống như y học cổ truyền Trung Quốc; cũng gọi là 草碼|草码[cao3 ma3]

Cụm từ
肃州区
Sù zhōu qū

quận Túc Châu của thành phố Tửu Tuyền 酒泉市, Cam Túc

Cụm từ
宿州市
Sù zhōu shì

Thành phố Túc Châu, thành phố cấp địa khu ở An Huy

Cụm từ
苏州市
Sū zhōu shì

Thành phố Tô Châu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô

Cụm từ
宿主
sù zhǔ

(sinh học) vật chủ

Cụm từ
诉诸
sù zhū

kêu gọi (lý trí, tình cảm, lòng từ thiện, v.v.); phải dùng đến (một biện pháp)

Cụm từ
诉状
sù zhuàng

bản cáo trạng; lời bào chữa; đơn khiếu nại

Cụm từ
诉诸公论
sù zhū gōng lùn

kêu gọi công chúng

Cụm từ
俗字
sú zì

dạng không chuẩn của một chữ Hán

Cụm từ
嗉子
sù zi

diều của chim; (phương ngữ) bình rượu bằng thiếc hoặc sứ

Cụm từ
粟子
sù zi

(phương ngữ) kê

Cụm từ
宿醉
sù zuì

dư vị sau cơn say

Cụm từ