Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
số Tô Châu, tức là mười chữ số 〡,〢,〣,〤,〥,〦,〧,〨,〩,〸 hiện nay chủ yếu dùng trong các ngành nghề truyền thống như y học cổ truyền Trung Quốc; cũng gọi là 草碼|草码[cao3 ma3]
quận Túc Châu của thành phố Tửu Tuyền 酒泉市, Cam Túc
Thành phố Túc Châu, thành phố cấp địa khu ở An Huy
Thành phố Tô Châu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô
(sinh học) vật chủ
kêu gọi (lý trí, tình cảm, lòng từ thiện, v.v.); phải dùng đến (một biện pháp)
bản cáo trạng; lời bào chữa; đơn khiếu nại
kêu gọi công chúng
dạng không chuẩn của một chữ Hán
diều của chim; (phương ngữ) bình rượu bằng thiếc hoặc sứ
(phương ngữ) kê
dư vị sau cơn say