Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
亲属
qīn shǔ

họ hàng; người thân; thân quyến

Cụm từ
亲疏
qīn shū

thân sơ (họ hàng)

Cụm từ
亲疏贵贱
qīn shū guì jiàn

thân sơ, giàu nghèo (thành ngữ); mọi người; mọi mối quan hệ có thể

Thành ngữ
沁水
Qìn shuǐ

huyện Qinshui ở Jincheng 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
亲水长廊
qīn shuǐ cháng láng

đường dạo ven sông

Cụm từ
沁水县
Qìn shuǐ xiàn

huyện Qinshui thuộc Jincheng 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
亲水性
qīn shuǐ xìng

ưa nước

Cụm từ
琴斯托霍瓦
Qín sī tuō huò wǎ

Thành phố Częstochowa (ở Ba Lan)

Cụm từ
秦韬玉
Qín Tāo yù

Tần Thao Ngọc, nhà thơ thời Đường, tác giả bài thơ "Người Phụ Nữ Nghèo" 貧女|贫女[Pin2 nu:3]

Cụm từ
琴通尼
qín tōng ní

(Đài Loan) gin và tonic

Cụm từ
琴通宁
qín tōng níng

(Đài Loan) gin và tonic

Cụm từ
侵吞
qīn tūn

thôn tính; nuốt (chửng); tham ô

Cụm từ
汽暖
qì nuǎn

hệ thống sưởi bằng gas

Cụm từ
奇努克
Qí nǔ kè

Chinook (trực thăng)

Cụm từ
勤王
qín wáng

phục vụ vua một cách tận tụy; cứu nước lúc nguy nan; gửi quân cứu viện nhà vua

Cụm từ
亲王
qīn wáng

thân vương

Cụm từ
亲卫队
Qīn wèi duì

SS hay Schutzstaffel, tổ chức bán quân sự ở Đức Quốc xã

Cụm từ
亲吻
qīn wěn

hôn; nụ hôn

Cụm từ
勤务
qín wù

công việc; nhiệm vụ; người phục vụ (quân đội)

Cụm từ
勤务兵
qín wù bīng

lính cần vụ

Cụm từ
勤务员
qín wù yuán

người làm việc vặt; lính cần vụ

Cụm từ
侵袭
qīn xí

xâm lược; tấn công; một cách dữ dội

Cụm từ
侵限
qīn xiàn

xâm nhập; vi phạm chu vi; đặc biệt là (của người hoặc vật thể lạ) vi phạm khu vực xung quanh đường ray

Cụm từ
钦羡
qīn xiàn

ngưỡng mộ; tôn kính

Cụm từ
沁县
Qìn xiàn

huyện Qin thuộc Changzhi 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây

Cụm từ
琴弦
qín xián

dây (của nhạc cụ có dây)

Cụm từ
秦孝公
Qín Xiào gōng

Tần Hiếu Công, 秦國|秦国[Qin2 guo2], trị vì 361-338 TCN trong Thời Chiến Quốc

Cụm từ
亲信
qīn xìn

(thường mang nghĩa chê bai) trợ thủ đáng tin cậy; người tâm phúc; tin tưởng (ai đó)

Cụm từ
亲兄弟,明算帐
qīn xiōng dì , míng suàn zhàng

ngay cả với anh em ruột, cũng phải rõ ràng chuyện tiền bạc (thành ngữ)

Thành ngữ
勤学苦练
qín xué kǔ liàn

học hành chăm chỉ; rèn luyện siêng năng

Cụm từ