Từ tiếng Trung theo Pinyin Q
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
hôn (lên miệng)
(văn học) một mình; cô đơn (biến thể của 惸[qiong2]) (biến thể của 煢|茕[qiong2])
biến thể của 煢|茕[qiong2]
một mình; hoang vắng
(đá màu đỏ)
ngọc thạch; ngọc đẹp; đẹp đẽ; tinh tế (ví dụ: rượu, món ăn); viết tắt của tỉnh Hải Nam
biến thể của 瞏[qiong2]
(văn học) nhìn chằm chằm trong sợ hãi; (văn học) một mình; không ai giúp đỡ
vòm; mái vòm; bầu trời
nghèo; khốn cùng; dùng hết; kiệt quệ; kỹ lưỡng; cực kỳ; (khẩu ngữ) dai dẳng và vô ích
biến thể của 筇[qiong2]
(trong văn bản cổ) loại tre đôi khi dùng làm gậy
xem 芎藭|芎䓖[xiong1 qiong2]
lo lắng; châu chấu; con dế
âm thanh bước chân
gò đất; tên địa danh
lỗ tra cán rìu
người nghèo nhưng có tinh thần; (cũ) (miệt thị) nông dân
theo đuổi chiến tranh xâm lược tuỳ tiện (thành ngữ); chủ nghĩa quân phiệt; hiếu chiến
bầu trời; vòm trời; vòm thiên đàng
cùng quẫn; phiền muộn; không xu dính túi và đầy lo âu
nghèo khổ và suy sụp; khốn khổ và không xu dính túi
túng thiếu; trong cảnh khốn cùng; tuyệt vọng
nghèo nhưng có chí (thành ngữ); khó khăn nhưng kiên định; càng trong hoàn cảnh tồi tệ, càng phải đấu tranh mạnh mẽ
mái vòm; vòm; mái vòm cong
run rẩy không kiểm soát; lắc lư (chân, v.v.)
kiệt sức và đói khát
những người không hưởng lợi từ cải cách kinh tế Trung Quốc những năm 1980; xem thêm 富二代[fu4 er4 dai4]
kẻ khốn khổ; người nghèo xơ xác; người đàn ông cùng quẫn; nông dân bần cùng; kẻ không một xu dính túi; kẻ lang thang túng quẫn
(thô tục) người nghèo khổ; người nghèo