Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
亲嘴
qīn zuǐ

hôn (lên miệng)

Cụm từ
qióng

(văn học) một mình; cô đơn (biến thể của 惸[qiong2]) (biến thể của 煢|茕[qiong2])

Từ vựng
qióng

biến thể của 煢|茕[qiong2]

Từ vựng
qióng

một mình; hoang vắng

Từ vựng
qióng

(đá màu đỏ)

Từ vựng
qióng

ngọc thạch; ngọc đẹp; đẹp đẽ; tinh tế (ví dụ: rượu, món ăn); viết tắt của tỉnh Hải Nam

Viết tắt
qióng

biến thể của 瞏[qiong2]

Từ vựng
qióng

(văn học) nhìn chằm chằm trong sợ hãi; (văn học) một mình; không ai giúp đỡ

Từ vựng
qióng

vòm; mái vòm; bầu trời

Từ vựng
qióng

nghèo; khốn cùng; dùng hết; kiệt quệ; kỹ lưỡng; cực kỳ; (khẩu ngữ) dai dẳng và vô ích

Khẩu ngữ
qióng

biến thể của 筇[qiong2]

Từ vựng
qióng

(trong văn bản cổ) loại tre đôi khi dùng làm gậy

Từ vựng
qióng

xem 芎藭|芎䓖[xiong1 qiong2]

Từ vựng
qióng

lo lắng; châu chấu; con dế

Từ vựng
qióng

âm thanh bước chân

Từ vựng
qióng

gò đất; tên địa danh

Danh từ riêng
qiōng

lỗ tra cán rìu

Từ vựng
穷棒子
qióng bàng zi

người nghèo nhưng có tinh thần; (cũ) (miệt thị) nông dân

Cụm từ
穷兵黩武
qióng bīng dú wǔ

theo đuổi chiến tranh xâm lược tuỳ tiện (thành ngữ); chủ nghĩa quân phiệt; hiếu chiến

Thành ngữ
穹苍
qióng cāng

bầu trời; vòm trời; vòm thiên đàng

Cụm từ
穷愁
qióng chóu

cùng quẫn; phiền muộn; không xu dính túi và đầy lo âu

Cụm từ
穷愁潦倒
qióng chóu liáo dǎo

nghèo khổ và suy sụp; khốn khổ và không xu dính túi

Cụm từ
穷蹙
qióng cù

túng thiếu; trong cảnh khốn cùng; tuyệt vọng

Cụm từ
穷当益坚
qióng dāng yì jiān

nghèo nhưng có chí (thành ngữ); khó khăn nhưng kiên định; càng trong hoàn cảnh tồi tệ, càng phải đấu tranh mạnh mẽ

Thành ngữ
穹顶
qióng dǐng

mái vòm; vòm; mái vòm cong

Cụm từ
穷抖
qióng dǒu

run rẩy không kiểm soát; lắc lư (chân, v.v.)

Cụm từ
穷饿
qióng è

kiệt sức và đói khát

Cụm từ
穷二代
qióng èr dài

những người không hưởng lợi từ cải cách kinh tế Trung Quốc những năm 1980; xem thêm 富二代[fu4 er4 dai4]

Cụm từ
穷光蛋
qióng guāng dàn

kẻ khốn khổ; người nghèo xơ xác; người đàn ông cùng quẫn; nông dân bần cùng; kẻ không một xu dính túi; kẻ lang thang túng quẫn

Cụm từ
穷鬼
qióng guǐ

(thô tục) người nghèo khổ; người nghèo

Tiếng lóng xã hội