Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
亲眼
qīn yǎn

tận mắt; cá nhân

Cụm từ
钦仰
qīn yǎng

ngưỡng mộ và tôn trọng

Cụm từ
沁阳
Qìn yáng

Qinyang, thành phố cấp huyện thuộc Jiaozuo 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam

Cụm từ
沁阳市
Qìn yáng shì

Qinyang, thành phố cấp huyện ở Jiaozuo 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam

Cụm từ
亲眼目睹
qīn yǎn mù dǔ

tự mình thấy; thấy tận mắt

Cụm từ
侵夜
qīn yè

(văn học) chập tối; đêm

Cụm từ
钦挹
qīn yì

ngưỡng mộ và tôn kính; ngước nhìn

Cụm từ
亲友
qīn yǒu

bạn bè và người thân

Cụm từ
沁源
Qìn yuán

huyện Qingyuan thuộc Changzhi 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây

Cụm từ
亲缘
qīn yuán

quan hệ huyết thống; quan hệ di truyền; quan hệ máu mủ

Cụm từ
亲缘关系
qīn yuán guān xì

quan hệ phát sinh chủng loại

Cụm từ
沁源县
Qìn yuán xiàn

huyện Qingyuan thuộc Changzhi 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây

Cụm từ
秦越人
Qín Yuè rén

Tần Việt Nhân (407-310 TCN), thầy thuốc thời Chiến Quốc nổi tiếng với kỹ năng y học

Cụm từ
勤杂
qín zá

công việc lặt vặt; người hầu hoặc lính làm công việc lặt vặt

Cụm từ
勤则不匮
qín zé bù kuì

Nếu một người siêng năng, người đó sẽ không thiếu thốn. (thành ngữ)

Thành ngữ
擒贼擒王
qín zéi qín wáng

đánh bại kẻ địch bằng cách bắt giữ thủ lĩnh của họ (thành ngữ)

Thành ngữ
侵占
qīn zhàn

xâm lược và chiếm đóng (lãnh thổ)

Cụm từ
亲征
qīn zhēng

đích thân ra trận (của hoàng đế); đích thân tham gia cuộc viễn chinh

Cụm từ
勤政廉政
qín zhèng lián zhèng

cán bộ chính phủ chăm chỉ và liêm khiết (thành ngữ)

Thành ngữ
亲炙
qīn zhì

được tiếp xúc trực tiếp và nhận sự khai sáng từ ai đó

Cụm từ
钦州
Qīn zhōu

Qinzhou, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây

Cụm từ
秦州
Qín zhōu

quận Tần Châu của thành phố Thiên Thủy 天水市[Tian1 shui3 shi4], Cam Túc

Cụm từ
秦州区
Qín zhōu qū

quận Tần Châu của thành phố Thiên Thủy 天水市[Tian1 shui3 shi4], Cam Túc

Cụm từ
钦州市
Qīn zhōu shì

Qinzhou, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây

Cụm từ
秦篆
Qín zhuàn

chữ triện được thống nhất bởi triều đại nhà Tần; tiểu triện 小篆 và đại triện 大篆

Cụm từ
亲子
qīn zǐ

bố mẹ và con; cặp bố mẹ con (mối quan hệ); hai thế hệ liên tiếp

Cụm từ
亲自
qīn zì

đích thân; tự mình; bản thân

Cụm từ
亲自动手
qīn zì dòng shǒu

tự mình làm việc

Cụm từ
亲子鉴定
qīn zǐ jiàn dìng

xét nghiệm quan hệ huyết thống

Cụm từ
亲族
qīn zú

người thân; thành viên cùng gia đình, dòng tộc, bộ tộc, v.v

Cụm từ