Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
亲睦邻邦
qīn mù lín bāng

các nước láng giềng thân thiện; duy trì quan hệ tốt với các nước láng giềng

Cụm từ
钦奈
Qīn nài

Chennai, thủ phủ bang Tamil Nadu, Ấn Độ phía đông nam 泰米爾納德邦|泰米尔纳德邦[Tai4 mi3 er3 Na4 de2 bang1]; trước đây gọi là Madras 馬德拉斯|马德拉斯[Ma3 de2 la1 si1]

Cụm từ
钦南
Qīn nán

Quận Qinnan của thành phố Qinzhou 欽州市|钦州市[Qin1 zhou1 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
钦南区
Qīn nán qū

Quận Qinnan của thành phố Qinzhou 欽州市|钦州市[Qin1 zhou1 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
亲昵
qīn nì

thân mật

Cụm từ
琴鸟
qín niǎo

chim thiên cầm

Cụm từ
禽鸟
qín niǎo

chim; chim nuôi

Cụm từ
弃农经商
qì nóng jīng shāng

bỏ nông nghiệp để kinh doanh (thành ngữ)

Thành ngữ
钦佩
qīn pèi

ngưỡng mộ; kính trọng; kính trọng ai đó rất nhiều

Cụm từ
亲朋
qīn péng

người thân và bạn bè

Cụm từ
亲朋好友
qīn péng hǎo yǒu

bạn bè và gia đình; người thân thích

Cụm từ
勤朴
qín pǔ

đơn giản và chăm chỉ; chăm làm và tiết kiệm

Cụm từ
亲戚
qīn qi

một người thân (tức quan hệ gia đình); LT:門|门[men2],個|个[ge4],位[wei4]

Cụm từ
秦腔
Qín qiāng

Tần khang, một loại hình opera nổi tiếng ở tây bắc Trung Quốc, có thể bắt nguồn từ nhạc dân gian triều Minh; hoặc gọi là nhạc kịch Thiểm Tây

Cụm từ
亲切
qīn qiè

thân thiện; ấm áp; gần gũi; quen thuộc

Cụm từ
勤勤
qín qín

chu đáo; quan tâm; hết lòng; chân thành

Cụm từ
亲亲
qīn qīn

người thân yêu; hôn; thân mật

Cụm từ
亲情
qīn qíng

tình cảm; tình yêu gia đình; tình yêu, đặc biệt giữa vợ chồng hoặc giữa cha mẹ và con cái

Cụm từ
勤勤恳恳
qín qín kěn kěn

cần cù và tận tâm; chăm chỉ

Cụm từ
琴棋书画
qín qí shū huà

bốn nghệ thuật (đàn, cờ vây, thư pháp, hội họa); những thành tựu của người có học vấn uyên bác

Cụm từ
侵权
qīn quán

xâm phạm quyền; làm trái; phạm

Cụm từ
侵权行为
qīn quán xíng wéi

hành vi xâm phạm; xâm phạm (quyền của ai đó)

Cụm từ
侵扰
qīn rǎo

xâm lược và quấy rối

Cụm từ
亲热
qīn rè

thân thiết; gần gũi; ấm áp; thể hiện tình cảm; (khẩu ngữ) trở nên thân mật với ai đó

Khẩu ngữ
亲人
qīn rén

người thân thiết

Cụm từ
擒人节
Qín rén jié

(hài hước) Ngày lễ Tình nhân, ám chỉ số lượng ngoại tình bị phát hiện tăng lên vào ngày đó

Cụm từ
沁人心脾
qìn rén xīn pí

thấm sâu vào lòng (thành ngữ); làm vui lòng; sảng khoái tinh thần

Thành ngữ
侵入
qīn rù

tiến hành xâm nhập (quân sự); xâm lược; xâm nhập vào; xâm phạm; truy cập trái phép (máy tính)

Cụm từ
沁入
qìn rù

(thường là cái gì đó vô hình) thấm vào; thấm đượm

Cụm từ
侵入家宅者
qīn rù jiā zhái zhě

kẻ đột nhập; kẻ trộm

Cụm từ