Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
管取
guǎn qǔ

chắc chắn

Cụm từ
关塞
guān sài

đồn biên ải, đặc biệt là phòng thủ thung lũng hẹp

Cụm từ
管纱
guǎn shā

suốt (dệt may)

Cụm từ
关山
guān shān

pháo đài và núi non (dọc theo Vạn Lý Trường Thành); quê hương của một người

Cụm từ
观赏
guān shǎng

ngắm nghía; thưởng thức (thứ gì đó tuyệt vời); mang tính trang trí

Cụm từ
关上
guān shàng

đóng (cửa); tắt (đèn, thiết bị điện, v.v.)

Cụm từ
关山镇
Guān shān zhèn

thị trấn Guanshan hoặc Kuanshan ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan

Cụm từ
关涉
guān shè

liên quan (đến); liên quan; dính líu; kết nối; mối quan hệ

Cụm từ
贯时
guàn shí

nghiên cứu theo thời gian

Cụm từ
观世音
Guān shì yīn

Quan Âm, Bồ Tát của Lòng Bi Mẫn hoặc Nữ Thần Từ Bi (tiếng Phạn Avalokiteśvara)

Cụm từ
观世音菩萨
Guān shì yīn Pú sà

Quan Âm, Bồ Tát của Lòng Bi Mẫn hoặc Nữ Thần Từ Bi (tiếng Phạn Avalokiteśvara)

Cụm từ
管手管脚
guǎn shǒu guǎn jiǎo

kiểm soát từng chi tiết; giám sát quá mức

Cụm từ
官署
guān shǔ

cơ quan chính thức; công sở nhà nước

Cụm từ
灌输
guàn shū

thấm nhuần; truyền dẫn; tiêm nhiễm; dạy; truyền đạt; chuyển nước đến nơi khác

Cụm từ
管束
guǎn shù

kiểm soát; hạn chế; kiểm soát

Cụm từ
灌水
guàn shuǐ

tưới nước; đổ nước vào; bơm nước vào thịt để tăng trọng lượng; gian lận sổ sách; đăng bài không giá trị (nói chuyện phiếm, v.v.) trên diễn đàn Internet

Cụm từ
关税
guān shuì

thuế hải quan; thuế quan

Cụm từ
关税壁垒
guān shuì bì lěi

hàng rào thuế quan

Cụm từ
关税国境
guān shuì guó jìng

biên giới thuế quan

Cụm từ
关税同盟
guān shuì tóng méng

liên minh thuế quan

Cụm từ
关税与贸易总协定
Guān shuì yǔ Mào yì Zǒng xié dìng

Hiệp định chung về Thuế quan và Thương mại năm 1995 (GATT)

Cụm từ
关说
guān shuō

nói thay cho ai đó; can thiệp giùm ai đó; vận động hành lang bất hợp pháp

Cụm từ
官司
guān si

vụ kiện; LT:場|场[chang2]

Cụm từ
官私合营
guān sī hé yíng

lợi ích công tư hợp tác (thành ngữ)

Thành ngữ
谷氨酸
gǔ ān suān

axit glutamic (Glu), một axit amin

Cụm từ
谷氨酸钠
gǔ ān suān nà

bột ngọt (MSG) (E621)

Cụm từ
管他
guǎn tā

bất kể nếu; bất chấp; đừng lo về (nó, anh ta, v.v.); không sao cả

Cụm từ
管它
guǎn tā

bất kể nếu; bất chấp; đừng lo về (nó, anh ấy, v.v.); không sao cả

Cụm từ
管他的
guǎn tā de

đừng lo về (nó, anh ta, v.v.); không sao cả; sao cũng được; dù sao đi nữa

Cụm từ
关塔纳摩
Guān tǎ nà mó

Guantanamo, Cuba

Cụm từ