Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
管手管脚管手管腳

guǎn shǒu guǎn jiǎo

管手管脚 là gì?

管手管脚 [guǎn shǒu guǎn jiǎo] có nghĩa là kiểm soát từng chi tiết; giám sát quá mức.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 管手管脚 trong tiếng Việt

  1. kiểm soát từng chi tiết
  2. giám sát quá mức

Cách đọc và ghi nhớ 管手管脚

管手管脚 được đọc là guǎn shǒu guǎn jiǎo, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kiểm soát từng chi tiết; giám sát quá mức”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan