Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
官僚习气
guān liáo xí qì

(mang nghĩa xấu) quan liêu; quy trình rườm rà

Cụm từ
官僚主义
guān liáo zhǔ yì

chủ nghĩa quan liêu

Cụm từ
管理层收购
guǎn lǐ céng shōu gòu

mua lại quản lý (MBO)

Cụm từ
管理费
guǎn lǐ fèi

phí quản lý

Cụm từ
管理功能
guǎn lǐ gōng néng

chức năng quản lý

Cụm từ
管理接口
guǎn lǐ jiē kǒu

giao diện quản lý

Cụm từ
关岭布依族苗族自治县
Guān lǐng Bù yī zú Miáo zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị người Bố Di và người Miêu Quan Lĩnh ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu

Cụm từ
关岭县
Guān lǐng xiàn

huyện tự trị người Bố Di và người Miêu Quan Lĩnh ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu

Cụm từ
管理人
guǎn lǐ rén

người giám sát; người quản lý; người quản trị

Cụm từ
管理委员会
guǎn lǐ wěi yuán huì

ủy ban quản lý; ủy ban quản trị

Cụm từ
管理信息库
guǎn lǐ xìn xī kù

Cơ sở Thông tin Quản lý; MIB

Cụm từ
管理学
guǎn lǐ xué

nghiên cứu quản lý

Cụm từ
管理学院
guǎn lǐ xué yuàn

trường quản lý

Cụm từ
管理员
guǎn lǐ yuán

người quản lý; quản trị viên

Cụm từ
管理站
guǎn lǐ zhàn

trạm quản lý

Cụm từ
罐笼
guàn lóng

(khai thác mỏ) lồng mỏ

Cụm từ
灌录
guàn lù

ghi âm

Cụm từ
管路
guǎn lù

hệ thống ống (dành cho nước, dầu, v.v.); ống dẫn

Cụm từ
观落阴
guān luò yīn

một nghi thức dẫn hồn người sống xuống cõi âm để hành trình tâm linh

Cụm từ
冠脉
guān mài

mạch vành; động mạch vành

Cụm từ
冠脉循环
guān mài xún huán

tuần hoàn mạch vành

Cụm từ
关贸总协定
Guān Mào Zǒng xié dìng

GATT, Hiệp định Chung về Thuế quan và Thương mại năm 1995

Cụm từ
冠麻鸭
guān má yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt mào (Tadorna cristata)

Cụm từ
官媒
guān méi

truyền thông chính thức; truyền thông nhà nước; (viết tắt của 官方媒體|官方媒体)

Viết tắt
关门
guān mén

đóng cửa; khóa cửa; (cửa hàng v.v.) đóng cửa (vào ban đêm hoặc đóng vĩnh viễn)

Cụm từ
关门打狗
guān mén dǎ gǒu

nghĩa đen: đóng cửa và đánh chó (thành ngữ); nghĩa bóng: chặn đường rút lui của địch, sau đó tấn công mạnh

Thành ngữ
关门大吉
guān mén dà jí

đóng cửa kinh doanh nhưng tỏ ra mọi thứ đều tốt đẹp (thành ngữ)

Thành ngữ
关门弟子
guān mén dì zǐ

đệ tử cuối cùng của một sư phụ

Cụm từ
关门捉贼
guān mén zhuō zéi

bắt trộm bằng cách chặn đường thoát (thành ngữ)

Thành ngữ
冠冕
guān miǎn

vương miện hoàng gia; mũ quan; chính thức; lãnh đạo; đứng đầu; tao nhã và trang nghiêm

Cụm từ