Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
固安县
Gù ān xiàn

huyện Gu'an ở Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc

Cụm từ
官衔
guān xián

chức danh; cấp bậc chính thức

Cụm từ
管线
guǎn xiàn

đường ống; thuật ngữ chung cho ống, cáp điện, v.v

Cụm từ
谷氨酰胺
gǔ ān xiān àn

glutamine (Gln), một loại axit amin

Cụm từ
观想
guān xiǎng

quán tưởng (thực hành Phật giáo)

Cụm từ
关饷
guān xiǎng

nhận lương; trả lương cho ai đó

Cụm từ
观象台
guān xiàng tái

đài thiên văn; bệ quan sát

Cụm từ
管闲事
guǎn xián shì

chõ mũi; vô công rồi nghề; tò mò chuyện người khác

Cụm từ
管弦乐
guǎn xián yuè

nhạc giao hưởng

Cụm từ
管弦乐队
guǎn xián yuè duì

dàn nhạc

Cụm từ
管弦乐团
guǎn xián yuè tuán

dàn nhạc

Cụm từ
关系代名词
guān xi dài míng cí

đại từ quan hệ

Cụm từ
关系到
guān xì dào

liên quan đến; ảnh hưởng đến

Cụm từ
关系户
guān xi hù

mối quan hệ (người mà mình có qua lại dựa trên nguyên tắc "có qua có lại mới toại lòng nhau")

Cụm từ
关心
guān xīn

quan tâm đến; chăm sóc

Cụm từ
冠心病
guān xīn bìng

bệnh tim mạch vành

Cụm từ
惯性
guàn xìng

(vật lý) quán tính; (nghĩa bóng) sức mạnh của thói quen; xu hướng làm việc theo cách quen thuộc; thói quen

Cụm từ
冠形词
guān xíng cí

mạo từ (trong ngữ pháp)

Cụm từ
观星台
guàn xīng tái

đài thiên văn (cũ)

Cụm từ
惯性系
guàn xìng xì

hệ quy chiếu quán tính; hệ quán tính (cơ học)

Cụm từ
观衅伺隙
guān xìn sì xì

nghĩa đen: tìm lỗ hổng, quan sát khe hở (thành ngữ); nghĩa bóng: tìm điểm yếu của đối thủ; tìm gót chân Achilles

Thành ngữ
盥洗盆
guàn xǐ pén

chậu rửa mặt

Cụm từ
盥洗室
guàn xǐ shì

nhà vệ sinh; phòng rửa mặt; phòng tắm; buồng vệ sinh; LT:間|间[jian1]

Cụm từ
关系式
guān xì shì

phương trình biểu thị mối quan hệ (toán học)

Cụm từ
关系网
guān xi wǎng

mạng lưới quan hệ với những người mà mình có qua lại dựa trên nguyên tắc "ông giúp tôi, tôi giúp ông"

Cụm từ
关西镇
Guān xī zhèn

thị trấn Quan Tây ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
官宣
guān xuān

thông báo chính thức (từ mới khoảng năm 2018)

Cụm từ
官学
guān xué

trường học hoặc cơ quan học thuật (cũ)

Cụm từ
关押
guān yā

bỏ tù; nhốt vào (trong tù)

Cụm từ
官盐
guān yán

muối kinh doanh hợp pháp (đã nộp thuế muối)

Cụm từ