Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
关塔那摩
Guān tǎ nà mó

Guantanamo

Cụm từ
关塔那摩湾
Guān tǎ nà mó Wān

Vịnh Guantanamo (ở Cuba)

Cụm từ
管他呢
guǎn tā ne

đừng lo về (nó, anh ta, v.v.); không sao cả; sao cũng được; dù sao đi nữa

Cụm từ
观塘
Guàn táng

quận Quan Đường, Cửu Long, Hồng Kông

Cụm từ
管套
guǎn tào

ống lót

Cụm từ
馆陶
Guǎn táo

huyện Guantao ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ
馆陶县
Guǎn táo xiàn

huyện Guantao ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ
管他三七二十一
guǎn tā sān qī èr shí yī

ai mà quan tâm; bất kể thế nào; bất chấp hậu quả

Cụm từ
官田
Guān tián

Quan Điền, tên của các xã ở nhiều nơi; Quan Điền, một quận ở Đài Nam 台南|台南[Tai2 nan2], Đài Loan

Cụm từ
关停
guān tíng

(của nhà máy điện, nhà máy lọc dầu, v.v.) đóng cửa

Cụm từ
官厅水库
Guān tīng Shuǐ kù

Hồ chứa Quan Đình ở Hà Bắc, một trong những hồ chứa nước chính phục vụ Bắc Kinh

Cụm từ
贯通
guàn tōng

kết nối; xâu chuỗi lại với nhau

Cụm từ
惯偷
guàn tōu

kẻ trộm quen thói

Cụm từ
罐头
guàn tou

hộp thiếc; hộp; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
关头
guān tóu

thời điểm; điểm giao; giai đoạn quan trọng

Cụm từ
罐头起子
guàn tou qǐ zi

dụng cụ mở hộp

Cụm từ
罐头笑声
guàn tóu xiào shēng

tiếng cười thu sẵn; âm thanh cười

Cụm từ
关外
Guān wài

bên ngoài cửa ải, tức khu vực phía bắc và đông của Sơn Hải Quan 山海關|山海关[Shan1 hai3 guan1] hoặc khu vực phía tây của Gia Dụ Quan 嘉峪關|嘉峪关[Jia1 yu4 guan1] hoặc cả hai

Cụm từ
官网
guān wǎng

trang web chính thức (viết tắt của 官方網站|官方网站[guan1 fang1 wang3 zhan4])

Viết tắt
观望
guān wàng

chờ và xem; quan sát từ bên ngoài; nhìn xung quanh; khảo sát

Cụm từ
官位
guān wèi

chức vụ chính thức

Cụm từ
管委会
guǎn wěi huì

ủy ban hành chính; ủy ban quản lý; viết tắt của 管理委員會|管理委员会[guan3 li3 wei3 yuan2 hui4]

Viết tắt
关文
guān wén

công văn gửi đến cơ quan (hoặc quan chức) cùng cấp (thời phong kiến)

Cụm từ
冠纹柳莺
guān wén liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá của Claudia (Phylloscopus claudiae)

Cụm từ
盥洗
guàn xǐ

rửa ráy; làm sạch sẽ

Cụm từ
关系
guān xi

quan hệ; mối quan hệ; liên quan; ảnh hưởng; có liên quan; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
关系
guān xi

biến thể của 關係|关系[guan1 xi5]

Cụm từ
关西
Guān xī

vùng Kansai, Nhật Bản; thị trấn Quan Tây ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
管辖
guǎn xiá

quản lý; có thẩm quyền (đối với)

Cụm từ
冠县
Guān Xiàn

huyện Quản, Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông

Cụm từ