Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
冠冕堂皇
guān miǎn táng huáng

kêu ngạo; trang nghiêm; hoa mỹ (thành ngữ)

Thành ngữ
关庙
Guān miào

Quan Miếu, một quận ở Đài Nam 台南|台南[Tai2 nan2], Đài Loan

Cụm từ
灌迷魂汤
guàn mí hún tāng

tâng bốc ai đó; cố gắng gây ấn tượng với ai đó

Cụm từ
冠名
guàn míng

đặt tên (cho đội thể thao, cuộc thi, v.v.)

Cụm từ
官名
guān míng

tên chức vụ trong quan chế thời đế quốc; chức vụ chính thức

Cụm từ
灌米汤
guàn mǐ tāng

nịnh nọt; tâng bốc ai đó

Cụm từ
观摩
guān mó

quan sát và học hỏi; nghiên cứu (đặc biệt theo gương ai đó)

Cụm từ
棺木
guān mù

quan tài

Cụm từ
灌木
guàn mù

bụi cây; cây bụi

Cụm từ
灌木丛
guàn mù cóng

bụi cây; khóm cây bụi

Cụm từ
灌木林
guàn mù lín

bụi cây; rừng thấp

Cụm từ
掼奶油
guàn nǎi yóu

kem đánh bông

Cụm từ
灌南
Guàn nán

huyện Quán Nam ở Liêm Vân Cảng 連雲港|连云港[Lian2 yun2 gang3], Giang Tô

Cụm từ
灌南县
Guàn nán xiàn

huyện Quán Nam ở Liêm Vân Cảng 連雲港|连云港[Lian2 yun2 gang3], Giang Tô

Cụm từ
官能
guān néng

chức năng; khả năng; giác quan (tức là năm giác quan: thị giác 視|视, thính giác 聽|听, khứu giác 嗅, vị giác 味 và xúc giác 觸|触); năng lực (tức là khả năng cụ thể)

Cụm từ
官能基
guān néng jī

nhóm chức (hóa học)

Cụm từ
官能团
guān néng tuán

nhóm chức (hóa học)

Cụm từ
观念
guān niàn

khái niệm; suy nghĩ; ý tưởng; cảm giác; quan điểm; tư tưởng; ấn tượng chung

Cụm từ
观鸟
guān niǎo

quan sát chim

Cụm từ
关你屁事
guān nǐ pì shì

(tục) Không phải việc chết tiệt của mày!; Lo việc của mình đi!

Cụm từ
瓜农
guā nóng

nông dân trồng dưa

Cụm từ
贯气
guàn qì

(phong thủy) ảnh hưởng có lợi, đặc biệt từ mộ tổ tiên; truyền ảnh hưởng có lợi

Cụm từ
关卡
guān qiǎ

trạm kiểm soát (về thuế, an ninh, v.v.); rào cản; chướng ngại; quan liêu; LT:個|个[ge4],道[dao4]

Cụm từ
灌铅
guàn qiān

đổ chì vào để thêm trọng; (xúc xắc) bịp; đổ chì nóng chảy vào miệng (như một hình phạt)

Cụm từ
管钳
guǎn qián

mỏ lết ống

Cụm từ
惯窃
guàn qiè

kẻ trộm quen thói

Cụm từ
关切
guān qiè

hết sức quan tâm; lo lắng (về)

Cụm từ
管情
guǎn qíng

bảo đảm

Cụm từ
灌区
guàn qū

khu vực tưới tiêu

Cụm từ
灌渠
guàn qú

kênh tưới tiêu

Cụm từ