Tiếng lóng xã hội tiếng Trung
Tra cứu tiếng lóng xã hội tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
bột; mì; (thức ăn) mềm (không giòn); (tiếng lóng) (người) kém cỏi; nhu nhược
nhạc cụ giống kèn ô-boa dùng trong nhạc dân gian Cam Túc, Thanh Hải, v.v.; (từ tượng thanh) meo meo; mèo mèo!; Mimi (tên phương Tây); vú (tức là tiếng lóng cho ngực)
(tiếng lóng) chỉnh sửa theo cách kỳ ảo; chỉnh sửa nặng nề
gà mái; không biết (tiếng lóng hài hước bắt chước tiếng Quảng Đông 唔知, Jyutping: m4 zi1)
(tiếng lóng) chưa từng yêu đương
(Đài Loan) (tiếng lóng) đừng; không được; không thể (xuất phát từ tiếng Đài Loan 毋通, phát âm Tai-lo [m̄-thang], tương tự với tiếng Quan Thoại 不要[bu4 yao4] hoặc 不行[bu4 xing2])
(tiếng lóng) (về chàng trai trẻ) có vẻ ngoài ngọt ngào và trẻ con; có nét mềm mại, nữ tính
(tiếng lóng) (về chàng trai trẻ) dễ thương, có chút phong cách ngầu
khó nghe; thô tục; tục tĩu; phản cảm; đáng xấu hổ
(tiếng lóng) người đàn ông ẻo lả; ẻo lả như con gái
(tiếng lóng) viện cớ muốn đi tiểu (dùng để lẻn đi nhằm tránh phải làm gì đó)
tuyệt vời; có khả năng (thô tục); kiêu ngạo; tự mãn; thằng khốn (thô tục)
cậu bé chăn bò; (tiếng lóng) trai mại dâm
cải cầu vồng (Beta vulgaris), một loại rau dền lá
kinh giới ô (Origanum vulgare); ngải thơm
(tiếng lóng) người đồng tính nữ nữ tính (khuôn mẫu); photoshop
(tiếng lóng) ném gạch; phê bình nặng nề
quả bầu; Lagenaria vulgaris
đồn cảnh sát (tiếng lóng Bắc Kinh)
(tiếng lóng) quan hệ tình dục; phịt phịt
máy phun; thiết bị phun; (tiếng lóng) súng; cư dân mạng gây rối; kẻ thù ghét
(tiếng lóng) đi nặng
(tiếng lóng) đi vệ sinh
(tiếng lóng) gay; ẻo lả; đồng tính; viết tắt của 馬屁精|马屁精[ma3 pi4 jing1]
(tiếng lóng) thường dân; tầng lớp thấp; kẻ vô danh tiểu tốt
(tiếng lóng) dựa vào tài sản hoặc uy tín của cha để tiến thân
(thô tục) chuyện vặt; chuyện nhỏ; chuyện chết tiệt; món chết tiệt
(tiếng lóng) đối đầu; thách thức; đọ sức; trận quyết đấu; so sánh
(tiếng lóng) dân đen; người bình dân; đám đông
(dạng kết hợp) bà; (dạng kết hợp) bà quản gia; (dạng kết hợp) mẹ chồng; (tiếng lóng) người nữ tính (trong mối quan hệ đồng tính nữ)