Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
铺天盖地
pū tiān gài dì

nghĩa đen: che trời phủ đất (thành ngữ); nghĩa bóng: chấn động; khắp nơi; có tầm quan trọng lớn lao

Thành ngữ
铺张浪费
pū zhāng làng fèi

lãng phí và hoang phí (thành ngữ)

Thành ngữ
乞哀告怜
qǐ āi gào lián

cầu xin thương xót và nhờ giúp đỡ (thành ngữ)

Thành ngữ
千变万轸
qiān biàn wàn zhěn

thay đổi không ngừng, biến hóa khôn lường (thành ngữ)

Thành ngữ
前不见古人,后不见来者
qián bù jiàn gǔ rén , hòu bù jiàn lái zhě

độc nhất; chưa từng có (thành ngữ)

Thành ngữ
钱不是万能的,没钱是万万不能的
qián bù shì wàn néng de , méi qián shì wàn wàn bù néng de

tiền không phải là vạn năng, nhưng không có tiền thì vạn vạn lần không thể làm gì (thành ngữ)

Thành ngữ
前不着村,后不着店
qián bù zháo cūn , hòu bù zháo diàn

nghĩa đen: phía trước không có làng, phía sau không có quán trọ (thành ngữ); nghĩa bóng: bị mắc kẹt giữa nơi hoang vu; rơi vào tình cảnh khó khăn

Thành ngữ
牵肠挂肚
qiān cháng guà dù

lo lắng sâu sắc (thành ngữ); cảm thấy bất an

Thành ngữ
浅尝辄止
qiǎn cháng zhé zhǐ

nghĩa đen: dừng lại sau khi chỉ nếm một chút (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ có hiểu biết hời hợt về việc gì đó rồi ngừng lại

Thành ngữ
千差万别
qiān chā wàn bié

(thành ngữ) cực kỳ đa dạng; khác biệt lớn

Thành ngữ
前车之覆,后车之鉴
qián chē zhī fù , hòu chē zhī jiàn

nghĩa đen: xe phía trước bị lật, cảnh báo cho xe sau (thành ngữ); nghĩa bóng: rút kinh nghiệm từ thất bại của người đi trước; học từ sai lầm quá khứ; một lần bị cắn, hai lần sợ

Thành ngữ
前车之鉴
qián chē zhī jiàn

rút ra bài học từ sai lầm của người đi trước (thành ngữ)

Thành ngữ
千锤百炼
qiān chuí bǎi liàn

sau khi nỗ lực và chỉnh sửa nhiều lần (thành ngữ); thăng trầm cuộc sống

Thành ngữ
千方百计
qiān fāng bǎi jì

nghĩa đen: nghìn cách, trăm kế (thành ngữ); bằng mọi phương tiện có thể

Thành ngữ
前赴后继
qián fù hòu jì

tiến lên không sợ hãi từng đợt từng đợt (thành ngữ)

Thành ngữ
强词夺理
qiǎng cí duó lǐ

cưỡng từ đoạt lý (thành ngữ); ngụy biện; lập luận ồn ào bù đắp cho lý lẽ sai lầm; nhồi nhét lập luận sai vào họng người khác

Thành ngữ
枪打出头鸟
qiāng dǎ chū tóu niǎo

bắn trúng con chim thò đầu ra (thành ngữ); không tuân thủ sẽ bị trừng phạt

Thành ngữ
墙倒众人推
qiáng dǎo zhòng rén tuī

nghĩa đen: khi tường sắp đổ, mọi người đều xô (thành ngữ); nghĩa bóng: đánh kẻ ngã ngựa

Thành ngữ
强将手下无弱兵
qiáng jiàng shǒu xià wú ruò bīng

không có lính kém dưới tay tướng giỏi (thành ngữ)

Thành ngữ
强龙不压地头蛇
qiáng lóng bù yā dì tóu shé

ví dụ: rồng mạnh không chế ngự được rắn địa phương (thành ngữ); nghĩa là tay anh chị địa phương không sợ luật pháp

Thành ngữ
强扭的瓜不甜
qiǎng niǔ de guā bù tián

nghĩa đen: nếu phải dùng sức để vặn một quả dưa ra khỏi dây, nó sẽ không ngọt (vì chỉ khi nào dưa chín mới có thể dễ dàng vặn ra) (thành ngữ); nghĩa bóng: nếu điều gì không phải…

Thành ngữ
强弩之末
qiáng nǔ zhī mò

nghĩa đen: mũi tên cuối tầm bay (thành ngữ); nghĩa bóng: lực lượng kiệt quệ

Thành ngữ
前功尽弃
qián gōng jìn qì

phí hoài toàn bộ nỗ lực trước đó (thành ngữ); mọi gì đã đạt được đều đổ sông đổ biển

Thành ngữ
强忍悲痛
qiáng rěn bēi tòng

cố gắng nén đau buồn (thành ngữ)

Thành ngữ
千古遗恨
qiān gǔ yí hèn

mang mối hận muôn đời (thành ngữ)

Thành ngữ
千古罪人
qiān gǔ zuì rén

người bị lịch sử lên án (thành ngữ)

Thành ngữ
羌无故实
qiāng wú gù shí

không có cơ sở thực tế (thành ngữ)

Thành ngữ
抢险救灾
qiǎng xiǎn jiù zāi

cứu trợ trong thời kỳ khẩn cấp và thiên tai (thành ngữ)

Thành ngữ
强中自有强中手
qiáng zhōng zì yǒu qiáng zhōng shǒu

(thành ngữ) người giỏi còn có người giỏi hơn

Thành ngữ
千家万户
qiān jiā wàn hù

mọi gia đình (thành ngữ)

Thành ngữ