Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
贫无立锥之地
pín wú lì zhuī zhī dì

không có đất để dựng mũi dùi (thành ngữ); cực kỳ nghèo túng

Thành ngữ
品学兼优
pǐn xué jiān yōu

xuất sắc cả về đạo đức lẫn học tập (thành ngữ); điểm cao về học tập và hạnh kiểm (ở trường); một hình mẫu về đức hạnh và học vấn

Thành ngữ
劈头盖脸
pī tóu gài liǎn

nghĩa đen: bổ đầu che mặt (thành ngữ); nghĩa bóng: xối xả (mưa rơi, v.v.); đổ xuống như trút nước

Thành ngữ
披头散发
pī tóu sàn fà

tóc tai bù xù (thành ngữ); xoã tóc

Thành ngữ
皮笑肉不笑
pí xiào ròu bù xiào

cười giả tạo (thành ngữ); cười không chân thành

Thành ngữ
批郤导窾
pī xì dǎo kuǎn

đi thẳng vào trọng tâm vấn đề (thành ngữ)

Thành ngữ
疲于奔命
pí yú bēn mìng

(thành ngữ) bận tối mắt tối mũi; ngập đầu trong công việc

Thành ngữ
迫不得已
pò bù dé yǐ

không có lựa chọn nào khác (thành ngữ); bị hoàn cảnh ép buộc; bị ép buộc vào việc gì đó

Thành ngữ
迫不及待
pò bù jí dài

nóng lòng (thành ngữ); vội vàng; không thể chờ đợi được

Thành ngữ
破财免灾
pò cái miǎn zāi

mất tài sản để tránh tai họa (thành ngữ)

Thành ngữ
破除迷信
pò chú mí xìn

loại bỏ mê tín (thành ngữ)

Thành ngữ
破釜沉舟
pò fǔ chén zhōu

nghĩa đen: phá nồi chìm thuyền (thành ngữ); nghĩa bóng: cắt đứt đường lui; không còn đường lui

Thành ngữ
破罐破摔
pò guàn pò shuāi

nghĩa đen: đập vỡ cái bình chỉ vì nó có vết nứt (thành ngữ); nghĩa bóng: buông xuôi hoàn toàn sau một thất bại; phó mặc trong thất vọng và để mọi thứ tồi tệ hơn

Thành ngữ
破茧成蝶
pò jiǎn chéng dié

nghĩa đen phá kén thành bướm (thành ngữ); nghĩa bóng trở nên mạnh mẽ sau giai đoạn đấu tranh; đến nơi tốt hơn sau khi trải qua giai đoạn khó khăn

Thành ngữ
破镜重圆
pò jìng chóng yuán

gương vỡ lại lành (thành ngữ); (về hôn nhân) hàn gắn và bắt đầu lại; tình cảm vợ chồng ly tán được hòa giải và đoàn tụ

Thành ngữ
破旧立新
pò jiù lì xīn

loại bỏ cái cũ để mang vào cái mới (thành ngữ); đổi mới

Thành ngữ
破门而入
pò mén ér rù

phá cửa xông vào (thành ngữ)

Thành ngữ
泼水难收
pō shuǐ nán shōu

nước đổ đi khó thu lại (thành ngữ); thay đổi không thể đảo ngược

Thành ngữ
破涕为笑
pò tì wéi xiào

chuyển khóc thành cười (thành ngữ); biến đau buồn thành hạnh phúc

Thành ngữ
裒多益寡
póu duō yì guǎ

lấy của người giàu chia cho người nghèo (thành ngữ)

Thành ngữ
剖腹藏珠
pōu fù cáng zhū

nghĩa đen: mổ bụng giấu ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: lãng phí công sức vào việc vụn vặt

Thành ngữ
剖肝沥胆
pōu gān lì dǎn

thành thật và chân thành (thành ngữ)

Thành ngữ
裒敛无厌
póu liǎn wú yàn

tích lũy của cải không biết chán; liên tục cướp đoạt (thành ngữ)

Thành ngữ
迫在眉睫
pò zài méi jié

cấp bách trước mắt (thành ngữ); sắp xảy ra

Thành ngữ
破绽百出
pò zhàn bǎi chū

(lập luận, lý thuyết, v.v.) đầy thiếu sót (thành ngữ)

Thành ngữ
破竹建瓴
pò zhú jiàn líng

nghĩa đen: đập vỡ tre, lật đổ bể nước (thành ngữ); nghĩa bóng: thế lực không thể cản nổi

Thành ngữ
破竹之势
pò zhú zhī shì

nghĩa đen: lực đập tre (thành ngữ); nghĩa bóng: thế lực không thể cưỡng lại

Thành ngữ
普度众生
pǔ dù zhòng shēng

(Phật giáo) cứu độ chúng sinh khỏi khổ đau (thành ngữ)

Thành ngữ
普济众生
pǔ jì zhòng shēng

từ bi phổ độ chúng sinh (thành ngữ); sức mạnh và lòng từ bi vô hạn của Phật

Thành ngữ
朴实无华
pǔ shí wú huá

(thành ngữ) đơn giản; mộc mạc; không hoa mỹ

Thành ngữ