Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
không có đất để dựng mũi dùi (thành ngữ); cực kỳ nghèo túng
xuất sắc cả về đạo đức lẫn học tập (thành ngữ); điểm cao về học tập và hạnh kiểm (ở trường); một hình mẫu về đức hạnh và học vấn
nghĩa đen: bổ đầu che mặt (thành ngữ); nghĩa bóng: xối xả (mưa rơi, v.v.); đổ xuống như trút nước
tóc tai bù xù (thành ngữ); xoã tóc
cười giả tạo (thành ngữ); cười không chân thành
đi thẳng vào trọng tâm vấn đề (thành ngữ)
(thành ngữ) bận tối mắt tối mũi; ngập đầu trong công việc
không có lựa chọn nào khác (thành ngữ); bị hoàn cảnh ép buộc; bị ép buộc vào việc gì đó
nóng lòng (thành ngữ); vội vàng; không thể chờ đợi được
mất tài sản để tránh tai họa (thành ngữ)
loại bỏ mê tín (thành ngữ)
nghĩa đen: phá nồi chìm thuyền (thành ngữ); nghĩa bóng: cắt đứt đường lui; không còn đường lui
nghĩa đen: đập vỡ cái bình chỉ vì nó có vết nứt (thành ngữ); nghĩa bóng: buông xuôi hoàn toàn sau một thất bại; phó mặc trong thất vọng và để mọi thứ tồi tệ hơn
nghĩa đen phá kén thành bướm (thành ngữ); nghĩa bóng trở nên mạnh mẽ sau giai đoạn đấu tranh; đến nơi tốt hơn sau khi trải qua giai đoạn khó khăn
gương vỡ lại lành (thành ngữ); (về hôn nhân) hàn gắn và bắt đầu lại; tình cảm vợ chồng ly tán được hòa giải và đoàn tụ
loại bỏ cái cũ để mang vào cái mới (thành ngữ); đổi mới
phá cửa xông vào (thành ngữ)
nước đổ đi khó thu lại (thành ngữ); thay đổi không thể đảo ngược
chuyển khóc thành cười (thành ngữ); biến đau buồn thành hạnh phúc
lấy của người giàu chia cho người nghèo (thành ngữ)
nghĩa đen: mổ bụng giấu ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: lãng phí công sức vào việc vụn vặt
thành thật và chân thành (thành ngữ)
tích lũy của cải không biết chán; liên tục cướp đoạt (thành ngữ)
cấp bách trước mắt (thành ngữ); sắp xảy ra
(lập luận, lý thuyết, v.v.) đầy thiếu sót (thành ngữ)
nghĩa đen: đập vỡ tre, lật đổ bể nước (thành ngữ); nghĩa bóng: thế lực không thể cản nổi
nghĩa đen: lực đập tre (thành ngữ); nghĩa bóng: thế lực không thể cưỡng lại
(Phật giáo) cứu độ chúng sinh khỏi khổ đau (thành ngữ)
từ bi phổ độ chúng sinh (thành ngữ); sức mạnh và lòng từ bi vô hạn của Phật
(thành ngữ) đơn giản; mộc mạc; không hoa mỹ