Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
千金难买
qiān jīn nán mǎi

không thể mua được với ngàn vàng (thành ngữ)

Thành ngữ
千金一诺
qiān jīn yī nuò

lời hứa đáng giá nghìn vàng (thành ngữ); lời hứa phải được giữ

Thành ngữ
千金一掷
qiān jīn yī zhì

nghĩa đen: đặt cược nghìn mảnh vàng trong một lần ném (thành ngữ); vung tiền không tiếc tay; xa hoa

Thành ngữ
前倨后恭
qián jù hòu gōng

từ kiêu ngạo chuyển sang kính cẩn (thành ngữ)

Thành ngữ
千军万马
qiān jūn wàn mǎ

đội quân hùng mạnh với ngàn người và ngựa (thành ngữ); sự phô trương lực lượng ấn tượng; tất cả binh mã của nhà vua

Thành ngữ
千军易得,一将难求
qiān jūn yì dé , yī jiàng nán qiú

Dễ dàng có được ngàn quân, nhưng khó tìm một tướng giỏi. (thành ngữ)

Thành ngữ
千钧一发
qiān jūn yī fà

ngàn cân treo sợi tóc (thành ngữ); nguy hiểm cận kề; vấn đề sống còn

Thành ngữ
钱可通神
qián kě tōng shén

có tiền có thể làm mọi thứ (thành ngữ); có tiền là có quyền

Thành ngữ
千里搭长棚,没有不散的宴席
qiān lǐ dā cháng péng , méi yǒu bù sàn de yàn xí

dù dựng rạp dài ngàn dặm, mọi bữa tiệc đều phải tàn (thành ngữ)

Thành ngữ
千里鹅毛
qiān lǐ é máo

lông ngỗng gửi từ xa (thành ngữ); món quà nhỏ nhưng tấm lòng nặng; cũng viết 千里送鵝毛|千里送鹅毛[qian1 li3 song4 e2 mao2]

Thành ngữ
千里寄鹅毛
qiān lǐ jì é máo

lông ngỗng gửi từ xa (thành ngữ); món quà nhỏ nhưng tấm lòng nặng; cũng viết 千里送鵝毛|千里送鹅毛

Thành ngữ
千里马常有,而伯乐不常有
qiān lǐ mǎ cháng yǒu , ér Bó Lè bù cháng yǒu

chéo ngựa giỏi thì nhiều, nhưng người nhận ra chúng thì ít (thành ngữ); nghĩa là nhiều người có tài, nhưng ít người nhận ra tài năng khi thấy

Thành ngữ
千里送鹅毛
qiān lǐ sòng é máo

lông ngỗng gửi từ xa (thành ngữ); món quà nhỏ nhưng tấm lòng nặng

Thành ngữ
千里送鹅毛,礼轻情意重
qiān lǐ sòng é máo , lǐ qīng qíng yì zhòng

lông ngỗng gửi từ xa, món quà nhỏ nhưng tấm lòng nặng (thành ngữ); Không quan trọng món quà, mà là tấm lòng

Thành ngữ
千里送鹅毛,礼轻人意重
qiān lǐ sòng é máo , lǐ qīng rén yì zhòng

lông ngỗng gửi từ xa, quà tặng nhẹ nhưng ý nghĩa nặng (thành ngữ); Không quan trọng quà tặng, mà là tấm lòng

Thành ngữ
千里之堤,溃于蚁穴
qiān lǐ zhī dī , kuì yú yǐ xué

nghĩa đen: lỗ kiến có thể làm sụp đê lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: tổn thất lớn có thể do phút lơ là mà ra

Thành ngữ
千虑一得
qiān lǜ yī dé

nghìn lần suy nghĩ mới có một lần đúng (thành ngữ, cách nói khiêm tốn); Dù tôi không có khả năng nổi bật, đôi khi vẫn có thể đúng nhờ may mắn

Thành ngữ
千虑一失
qiān lǜ yī shī

suy nghĩ cả nghìn lần vẫn có thể mắc sai lầm (thành ngữ); con người ai cũng có lúc sai

Thành ngữ
黔驴技穷
Qián lǘ jì qióng

hết khả năng hạn hẹp của mình (thành ngữ)

Thành ngữ
牵马到河易,强马饮水难
qiān mǎ dào hé yì , qiǎng mǎ yǐn shuǐ nán

Dắt ngựa đến sông dễ, bắt ngựa uống nước khó. (thành ngữ)

Thành ngữ
钳马衔枚
qián mǎ xián méi

bịt miệng ngựa, ngậm miệng lính (thành ngữ); (quân đội hành quân) hoàn toàn im lặng

Thành ngữ
前门打虎,后门打狼
qián mén dǎ hǔ , hòu mén dǎ láng

đuổi hổ trước cửa, sói vào cửa sau (thành ngữ); nghĩa là đối mặt với hết vấn đề này đến vấn đề khác

Thành ngữ
前门拒虎,后门进狼
qián mén jù hǔ , hòu mén jìn láng

đuổi hổ trước cửa, sói vào cửa sau (thành ngữ); nghĩa là đối mặt với hết vấn đề này đến vấn đề khác

Thành ngữ
迁怒于人
qiān nù yú rén

trút giận lên người vô tội (thành ngữ)

Thành ngữ
前怕狼后怕虎
qián pà láng hòu pà hǔ

nghĩa đen: sợ sói phía trước và sợ hổ phía sau (thành ngữ); nghĩa bóng: đầy những nỗi sợ không cần thiết; sợ cộng sản

Thành ngữ
千篇一律
qiān piān yī lǜ

một ngàn bài, cùng một quy tắc (thành ngữ); rập khuôn và lặp đi lặp lại; nhìn một cái là biết hết

Thành ngữ
前仆后继
qián pū hòu jì

người ngã xuống, người kế tiếp tiến lên (thành ngữ); xông pha thay thế đồng đội đã ngã; xông lên từng đợt từng đợt

Thành ngữ
牵强附会
qiān qiǎng fù huì

so sánh hoặc diễn giải không liên quan (thành ngữ)

Thành ngữ
千千万万
qiān qiān wàn wàn

nghĩa đen: hàng ngàn hàng vạn (thành ngữ); số lượng không đếm xuể; không kể xiết; hàng ngàn hàng vạn

Thành ngữ
千奇百怪
qiān qí bǎi guài

muôn hình vạn trạng kỳ lạ (thành ngữ)

Thành ngữ