Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
hưởng lợi từ công sức lao động vất vả của người đi trước (thành ngữ)
âm thầm cống hiến cho nhiệm vụ (thành ngữ)
không quên sự việc đã qua, có thể hướng dẫn tương lai (thành ngữ); rút kinh nghiệm từ quá khứ
mối nhân duyên định sẵn từ kiếp trước (thành ngữ)
bỏ trốn không dấu vết (thành ngữ)
(thành ngữ) chưa từng có; chưa từng nghe
chưa từng có ai trước đây và sau này cũng không (thành ngữ); chưa từng làm trước đây và khó có thể sánh kịp trong tương lai; vô song
chịu đựng muôn vàn gian khổ (thành ngữ); thử thách và gian truân; một cách khó khăn; sau một số nỗ lực
dắt dê mang rượu trên đòn gánh (thành ngữ); nghĩa là chúc mừng long trọng; ăn mừng linh đình
ngàn lời vạn chữ (thành ngữ); có rất nhiều điều muốn nói; nói không ngừng
hoàn toàn phục tùng (thành ngữ)
nghĩa đen: kéo một sợi tóc làm cả cơ thể chuyển động (thành ngữ); nghĩa bóng: một thay đổi nhỏ ở một phần có thể ảnh hưởng đến toàn bộ hệ thống
nguyên nhân và kết quả (thành ngữ); toàn bộ quá trình phát triển
duyên tiền định chưa hoàn thành (thành ngữ)
cực kỳ hiếm hoi (thành ngữ); ngàn năm có một
hoàn toàn đúng (thành ngữ); nhiều mặt; đúng từ nhiều góc độ
(thành ngữ) có nhiều hình dạng khác nhau; thể hiện sự đa dạng về hình thức
làm cho chắc chắn gấp đôi (thành ngữ)
Người nội trợ giỏi cũng khó nấu mà không có gạo (thành ngữ); Không có dụng cụ thì không làm được gì
vượt trội hơn người (thành ngữ); xuất chúng; nổi bật
ngụy tạo lý do (thành ngữ); bịa đặt các khoản mục khác nhau (ví dụ: để khai khống tài khoản chi tiêu)
nghĩa đen: viên gạch gõ cửa (thành ngữ); ví von: biện pháp tạm thời; sử dụng ai đó như bàn đạp để thành công
chúc mừng chuyển nhà hoặc thăng chức (thành ngữ); Chúc mừng nhà mới!
nghĩa đen: có lưỡi như lưỡi gà của nhạc cụ hơi (thành ngữ); nghĩa bóng: có tài ăn nói lưu loát
nín thở chờ đợi (thành ngữ); háo hức chờ đợi
nói năng khéo léo và có vẻ mặt nịnh nọt (thành ngữ)
sự thật thà vụng về tốt hơn mưu mẹo xảo quyệt (thành ngữ); thành thật là chính sách tốt nhất
cưỡng đoạt và tống tiền (thành ngữ)
cải trang hóa trang (thành ngữ); giả vờ để lừa dối
mong đợi trong thời gian ngắn (thành ngữ); cũng đọc là [qiao4 zu2 er2 dai4]