Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
有声有色
yǒu shēng yǒu sè

có thanh có sắc (thành ngữ); sống động; rực rỡ

Thành ngữ
有生之年
yǒu shēng zhī nián

(thành ngữ) trong thời gian một người còn sống; khi một người còn trên cõi đời này; trong những năm còn lại của cuộc đời

Thành ngữ
有失
yǒu shī

gây mất mát (lễ độ, phẩm giá, v.v.) (dùng trong các thành ngữ)

Thành ngữ
有始无终
yǒu shǐ wú zhōng

bắt đầu nhưng không kết thúc (thành ngữ); không làm việc đến nơi đến chốn; thiếu kiên trì; mau chán

Thành ngữ
有始有终
yǒu shǐ yǒu zhōng

có bắt đầu, có kết thúc (thành ngữ); làm đến cùng khi đã bắt đầu; kiên trì đến cùng; Tôi đã bắt đầu, nên tôi sẽ hoàn thành

Thành ngữ
有识之士
yǒu shí zhī shì

một người có tri thức và kinh nghiệm (thành ngữ)

Thành ngữ
有手有脚
yǒu shǒu yǒu jiǎo

nghĩa đen: có tay có chân; khỏe mạnh, lành lặn (thành ngữ); có khả năng làm việc

Thành ngữ
有所不同
yǒu suǒ bù tóng

khác biệt ở một mức độ nào đó (thành ngữ)

Thành ngữ
有所得必有所失
yǒu suǒ dé bì yǒu suǒ shī

được cái này mất cái kia (thành ngữ); không có bữa ăn nào miễn phí

Thành ngữ
有所作为
yǒu suǒ zuò wéi

(thành ngữ) đạt được điều gì đó đáng giá; đóng góp tích cực

Thành ngữ
有条不紊
yǒu tiáo bù wěn

chu đáo và kỹ lưỡng (thành ngữ); sắp xếp một cách có phương pháp

Thành ngữ
有条有理
yǒu tiáo yǒu lǐ

(thành ngữ) rõ ràng ngăn nắp; gọn gàng ngăn nắp

Thành ngữ
有头无尾
yǒu tóu wú wěi

(thành ngữ) không hoàn thành việc đã bắt đầu

Thành ngữ
有头有脸
yǒu tóu - yǒu liǎn

(thành ngữ) (về một người) được tôn trọng cao; có uy tín

Thành ngữ
有头有尾
yǒu tóu yǒu wěi

có đầu có đuôi (thành ngữ); làm đến nơi đến chốn; tôi đã bắt đầu, nên tôi sẽ hoàn thành

Thành ngữ
犹未为晚
yóu wèi wéi wǎn

không quá muộn (thành ngữ)

Thành ngữ
有为有守
yǒu wéi yǒu shǒu

có thể hành động mà vẫn giữ gìn phẩm chất (thành ngữ); cũng viết 有守有為|有守有为[you3 shou3 you3 wei2]

Thành ngữ
有无相通
yǒu wú xiāng tōng

hỗ trợ lẫn nhau (thành ngữ); đáp lại bằng sự giúp đỡ vật chất

Thành ngữ
又想当婊子又想立牌坊
yòu xiǎng dāng biǎo zi yòu xiǎng lì pái fāng

nghĩa đen: muốn làm kỹ nữ nhưng vẫn muốn dựng bia trinh tiết (thành ngữ); nghĩa bóng: có ý xấu nhưng vẫn muốn có danh tiếng tốt; muốn có cả hai mà không mất gì

Thành ngữ
忧心忡忡
yōu xīn chōng chōng

hết sức lo lắng và đau buồn (thành ngữ)

Thành ngữ
有眼不识泰山
yǒu yǎn bù shí Tài Shān

nghĩa đen: có mắt nhưng không nhận ra núi Thái (thành ngữ); nghĩa bóng: không nhận ra người quan trọng hoặc tài năng lớn của ai đó; không nhận ra sự thật

Thành ngữ
有眼无珠
yǒu yǎn wú zhū

(thành ngữ) mù như dơi (nghĩa bóng); không biết mình đang đối phó với ai (hoặc cái gì); không nhận ra điều mà người nhạy bén hơn sẽ thấy

Thành ngữ
又要马儿跑,又要马儿不吃草
yòu yào mǎ r pǎo , yòu yào mǎ r bù chī cǎo

nghĩa đen: không thể mong ngựa chạy nhanh mà không cho nó gặm cỏ (thành ngữ); nghĩa bóng: Không thể cùng lúc có hai điều mâu thuẫn

Thành ngữ
游移不定
yóu yí bù dìng

dao động không ngừng (thành ngữ); dao động; (suy nghĩ) lang thang; chần chừ

Thành ngữ
有一说一,有二说二
yǒu yī shuō yī , yǒu èr shuō èr

nói sao để vậy (thành ngữ)

Thành ngữ
有勇无谋
yǒu yǒng wú móu

can đảm nhưng không mưu trí (thành ngữ)

Thành ngữ
优游自得
yōu yóu zì dé

tự do tự tại (thành ngữ); không bị ràng buộc

Thành ngữ
有缘无分
yǒu yuán wú fèn

có duyên gặp gỡ nhưng không có phận bên nhau (thành ngữ)

Thành ngữ
悠哉悠哉
yōu zāi yōu zāi

tự do và không bị ràng buộc (thành ngữ); thong thả và vô tư

Thành ngữ
有则改之,无则加勉
yǒu zé gǎi zhī , wú zé jiā miǎn

sửa chữa nếu có sai lầm, nếu không thì tiếp tục duy trì tốt (thành ngữ)

Thành ngữ