Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
有害无益
yǒu hài wú yì

có hại mà không có ích (thành ngữ); hại nhiều hơn lợi

Thành ngữ
又红又肿
yòu hóng yòu zhǒng

bị đỏ và sưng (thành ngữ)

Thành ngữ
由俭入奢易,由奢入俭难
yóu jiǎn rù shē yì , yóu shē rù jiǎn nán

(thành ngữ) dễ từ tiết kiệm sang xa hoa; ngược lại thì không dễ

Thành ngữ
有借有还,再借不难
yǒu jiè yǒu huán , zài jiè bù nán

trả lại đúng hạn, lần sau mượn không khó (thành ngữ)

Thành ngữ
有机可乘
yǒu jī kě chéng

có cơ hội để tận dụng (thành ngữ)

Thành ngữ
有惊无险
yǒu jīng wú xiǎn

sợ nhiều hơn là hại (thành ngữ); vượt qua trải nghiệm đáng sợ mà không gặp rủi ro

Thành ngữ
游客止步
yóu kè zhǐ bù

không phận sự miễn vào (thành ngữ)

Thành ngữ
有口皆碑
yǒu kǒu jiē bēi

ai cũng khen ngợi (thành ngữ); có danh tiếng rộng rãi

Thành ngữ
有口无心
yǒu kǒu wú xīn

nói nặng lời nhưng không có ý xấu (thành ngữ)

Thành ngữ
忧苦以终
yōu kǔ yǐ zhōng

lo lắng đến chết (thành ngữ)

Thành ngữ
有劳得奖
yǒu láo dé jiǎng

chó ngoan đáng được thưởng (thành ngữ)

Thành ngữ
有名亡实
yǒu míng wáng shí

nghĩa đen: có tên nhưng không có thực (thành ngữ); tồn tại chỉ trên danh nghĩa; danh nghĩa

Thành ngữ
有名无实
yǒu míng wú shí

nghĩa đen: có tên mà không có thực (thành ngữ); tồn tại chỉ trên danh nghĩa; danh nghĩa

Thành ngữ
有目共睹
yǒu mù gòng dǔ

ai có mắt đều thấy (thành ngữ); rõ ràng với tất cả; tự bản thân nó nói lên điều đó; có thể thấy rõ

Thành ngữ
有目共见
yǒu mù gòng jiàn

ai có mắt đều thấy (thành ngữ); rõ ràng với tất cả; tự bản thân nó nói lên điều đó; có thể thấy rõ

Thành ngữ
有目共赏
yǒu mù gòng shǎng

mọi người đều có thể đánh giá cao (thành ngữ); rõ ràng với tất cả; không thể tranh cãi

Thành ngữ
有目无睹
yǒu mù wú dǔ

có mắt mà không thấy (thành ngữ); không thể hoặc không muốn thấy tầm quan trọng của điều gì đó; mù quáng (trước điều gì đó to lớn)

Thành ngữ
有奶便是娘
yǒu nǎi biàn shì niáng

nghĩa đen: ai cho sữa thì là mẹ (thành ngữ); nghĩa bóng: theo người nuôi mình; đặt lòng trung thành nơi lợi ích của mình

Thành ngữ
有钱能使鬼推磨
yǒu qián néng shǐ guǐ tuī mò

nghĩa đen: có tiền, có thể khiến quỷ xay cối xay (thành ngữ); nghĩa bóng: có tiền, có thể làm được mọi thứ; tiền là sức mạnh

Thành ngữ
有钱有势
yǒu qián yǒu shì

giàu có và quyền lực (thành ngữ)

Thành ngữ
有其父必有其子
yǒu qí fù bì yǒu qí zǐ

cha nào, con nấy (thành ngữ)

Thành ngữ
有情人终成眷属
yǒu qíng rén zhōng chéng juàn shǔ

tình yêu sẽ tìm được cách (thành ngữ)

Thành ngữ
有情有义
yǒu qíng yǒu yì

tình cảm và chân thành; trung thành (thành ngữ)

Thành ngữ
有其师,必有其徒
yǒu qí shī , bì yǒu qí tú

Thầy nào trò nấy. (thành ngữ)

Thành ngữ
有气无力
yǒu qì wú lì

một cách yếu ớt và không có sức lực (thành ngữ); suy sụp

Thành ngữ
有去无回
yǒu qù wú huí

đi không trở lại (thành ngữ)

Thành ngữ
油然而生
yóu rán ér shēng

nảy sinh một cách không kiểm soát (thành ngữ); tự phát; cảm xúc dâng trào không kìm nén được

Thành ngữ
游刃有余
yóu rèn yǒu yú

múa dao mổ một cách dễ dàng (thành ngữ); làm việc gì đó thành thạo và dễ dàng

Thành ngữ
有商有量
yǒu shāng yǒu liàng

bàn bạc kỹ lưỡng (thành ngữ); trao đổi ý kiến

Thành ngữ
优胜劣汰
yōu shèng liè tài

sự sống sót của kẻ thích nghi nhất (thành ngữ)

Thành ngữ