Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
có hại mà không có ích (thành ngữ); hại nhiều hơn lợi
bị đỏ và sưng (thành ngữ)
(thành ngữ) dễ từ tiết kiệm sang xa hoa; ngược lại thì không dễ
trả lại đúng hạn, lần sau mượn không khó (thành ngữ)
có cơ hội để tận dụng (thành ngữ)
sợ nhiều hơn là hại (thành ngữ); vượt qua trải nghiệm đáng sợ mà không gặp rủi ro
không phận sự miễn vào (thành ngữ)
ai cũng khen ngợi (thành ngữ); có danh tiếng rộng rãi
nói nặng lời nhưng không có ý xấu (thành ngữ)
lo lắng đến chết (thành ngữ)
chó ngoan đáng được thưởng (thành ngữ)
nghĩa đen: có tên nhưng không có thực (thành ngữ); tồn tại chỉ trên danh nghĩa; danh nghĩa
nghĩa đen: có tên mà không có thực (thành ngữ); tồn tại chỉ trên danh nghĩa; danh nghĩa
ai có mắt đều thấy (thành ngữ); rõ ràng với tất cả; tự bản thân nó nói lên điều đó; có thể thấy rõ
ai có mắt đều thấy (thành ngữ); rõ ràng với tất cả; tự bản thân nó nói lên điều đó; có thể thấy rõ
mọi người đều có thể đánh giá cao (thành ngữ); rõ ràng với tất cả; không thể tranh cãi
có mắt mà không thấy (thành ngữ); không thể hoặc không muốn thấy tầm quan trọng của điều gì đó; mù quáng (trước điều gì đó to lớn)
nghĩa đen: ai cho sữa thì là mẹ (thành ngữ); nghĩa bóng: theo người nuôi mình; đặt lòng trung thành nơi lợi ích của mình
nghĩa đen: có tiền, có thể khiến quỷ xay cối xay (thành ngữ); nghĩa bóng: có tiền, có thể làm được mọi thứ; tiền là sức mạnh
giàu có và quyền lực (thành ngữ)
cha nào, con nấy (thành ngữ)
tình yêu sẽ tìm được cách (thành ngữ)
tình cảm và chân thành; trung thành (thành ngữ)
Thầy nào trò nấy. (thành ngữ)
một cách yếu ớt và không có sức lực (thành ngữ); suy sụp
đi không trở lại (thành ngữ)
nảy sinh một cách không kiểm soát (thành ngữ); tự phát; cảm xúc dâng trào không kìm nén được
múa dao mổ một cách dễ dàng (thành ngữ); làm việc gì đó thành thạo và dễ dàng
bàn bạc kỹ lưỡng (thành ngữ); trao đổi ý kiến
sự sống sót của kẻ thích nghi nhất (thành ngữ)