Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
医之好治不病以为功
yī zhī hào zhì bù bìng yǐ wéi gōng

bác sĩ thích chữa người không bệnh để nhận công lao "hồi phục" của bệnh nhân (thành ngữ)

Thành ngữ
一纸空文
yī zhǐ kōng wén

một mảnh giấy vô giá trị (thành ngữ)

Thành ngữ
一掷千金
yī zhì qiān jīn

nghĩa đen: ném nghìn lượng vàng trong một lần (thành ngữ); ném tiền không tiếc tay; xa hoa

Thành ngữ
颐指气使
yí zhǐ qì shǐ

nghĩa đen: ra lệnh bằng cách chỉ cằm (thành ngữ); ra hiệu lệnh bằng cử chỉ khuôn mặt; ngạo mạn và hách dịch

Thành ngữ
义之所在
yì zhī suǒ zài

công lý có mặt ở khắp mọi nơi (thành ngữ)

Thành ngữ
一之为甚
yī zhī wéi shèn

một lần là quá đủ (thành ngữ)

Thành ngữ
一柱擎天
yī zhù qíng tiān

nghĩa đen: chống trời bằng một cột trụ (thành ngữ); nghĩa bóng: gánh vác trách nhiệm quan trọng

Thành ngữ
一字褒贬
yī zì bāo biǎn

nghĩa đen: khen hoặc chê bằng một từ (thành ngữ); nghĩa bóng: văn phong súc tích và mạnh mẽ

Thành ngữ
一字不提
yī zì bù tí

không nhắc đến một chữ nào (về việc gì) (thành ngữ)

Thành ngữ
一字千金
yī zì qiān jīn

một chữ đáng giá ngàn vàng (thành ngữ); (khen ngợi một tác phẩm viết hoặc thư pháp) mỗi chữ đều hoàn hảo; mỗi từ đều rất quý giá

Thành ngữ
一字一泪
yī zì yī lèi

mỗi chữ là một giọt nước mắt (thành ngữ)

Thành ngữ
以资证明
yǐ zī zhèng míng

để hỗ trợ hoặc làm chứng cho điều này (thành ngữ)

Thành ngữ
以子之矛,攻子之盾
yǐ zǐ zhī máo , gōng zǐ zhī dùn

nghĩa đen: dùng giáo của người để công kích khiên của người (thành ngữ, xuất phát từ Hàn Phi Tử 韓非子|韩非子); lấy vũ khí của đối thủ để chống lại chính họ; nghĩa bóng: tấn công đối…

Thành ngữ
一醉方休
yī zuì fāng xiū

uống đến say mèm (thành ngữ); say bí tỉ

Thành ngữ
勇气可嘉
yǒng qì kě jiā

dũng cảm đáng khen (thành ngữ)

Thành ngữ
庸人庸福
yōng rén yōng fú

người ngốc có phúc (thành ngữ)

Thành ngữ
庸人自扰
yōng rén zì rǎo

nghĩa đen: người ngốc tự làm rối mình (thành ngữ); nghĩa bóng: bực bội vì chuyện không đâu; tự tạo rắc rối cho chính mình

Thành ngữ
用武之地
yòng wǔ zhī dì

đất dụng võ; vị trí thuận lợi để phát huy kỹ năng (thành ngữ)

Thành ngữ
有宝何必人前夸
yǒu bǎo hé bì rén qián kuā

Không cần khoe khoang của cải trước mặt người khác. (thành ngữ)

Thành ngữ
有备无患
yǒu bèi wú huàn

Chuẩn bị tránh được nguy hiểm.; chuẩn bị trước, phòng khi cần (thành ngữ)

Thành ngữ
有仇不报非君子
yǒu chóu bù bào fēi jūn zǐ

đàn ông thực sự, nếu bị đánh, sẽ tìm cách đáp trả (thành ngữ)

Thành ngữ
有仇不报非君子,有冤不伸枉为人
yǒu chóu bù bào fēi jūn zǐ , yǒu yuān bù shēn wǎng wéi rén

người không báo thù không phải quân tử, người không giải oan không phải đàn ông (thành ngữ)

Thành ngữ
有得有失
yǒu dé yǒu shī

được cái này, mất cái kia (thành ngữ); có được và mất; đánh đổi

Thành ngữ
有的放矢
yǒu dì fàng shǐ

nghĩa đen: có mục tiêu rõ ràng khi bắn tên (thành ngữ); nghĩa bóng: có mục tiêu rõ ràng

Thành ngữ
有福同享,有祸同当
yǒu fú tóng xiǎng , yǒu huò tóng dāng

Cùng hưởng phúc, cùng chịu hoạ (thành ngữ); dù tốt hay xấu

Thành ngữ
有福同享,有难同当
yǒu fú tóng xiǎng , yǒu nàn tóng dāng

Cùng hưởng phúc, cùng chịu nạn (thành ngữ); dù tốt hay xấu

Thành ngữ
有感而发
yǒu gǎn ér fā

(thành ngữ) nói từ trái tim

Thành ngữ
油光可鉴
yóu guāng kě jiàn

nghĩa đen: bóng nhờn đến mức có thể phản chiếu (thành ngữ); bóng bẩy

Thành ngữ
有过之而无不及
yǒu guò zhī ér wú bù jí

không thua kém mặt nào (thành ngữ); vượt trội; làm tốt hơn; (mang nghĩa xấu) còn tệ hơn

Thành ngữ
有害无利
yǒu hài wú lì

có hại mà không có lợi (thành ngữ); hại nhiều hơn lợi

Thành ngữ