Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
bác sĩ thích chữa người không bệnh để nhận công lao "hồi phục" của bệnh nhân (thành ngữ)
một mảnh giấy vô giá trị (thành ngữ)
nghĩa đen: ném nghìn lượng vàng trong một lần (thành ngữ); ném tiền không tiếc tay; xa hoa
nghĩa đen: ra lệnh bằng cách chỉ cằm (thành ngữ); ra hiệu lệnh bằng cử chỉ khuôn mặt; ngạo mạn và hách dịch
công lý có mặt ở khắp mọi nơi (thành ngữ)
một lần là quá đủ (thành ngữ)
nghĩa đen: chống trời bằng một cột trụ (thành ngữ); nghĩa bóng: gánh vác trách nhiệm quan trọng
nghĩa đen: khen hoặc chê bằng một từ (thành ngữ); nghĩa bóng: văn phong súc tích và mạnh mẽ
không nhắc đến một chữ nào (về việc gì) (thành ngữ)
một chữ đáng giá ngàn vàng (thành ngữ); (khen ngợi một tác phẩm viết hoặc thư pháp) mỗi chữ đều hoàn hảo; mỗi từ đều rất quý giá
mỗi chữ là một giọt nước mắt (thành ngữ)
để hỗ trợ hoặc làm chứng cho điều này (thành ngữ)
nghĩa đen: dùng giáo của người để công kích khiên của người (thành ngữ, xuất phát từ Hàn Phi Tử 韓非子|韩非子); lấy vũ khí của đối thủ để chống lại chính họ; nghĩa bóng: tấn công đối…
uống đến say mèm (thành ngữ); say bí tỉ
dũng cảm đáng khen (thành ngữ)
người ngốc có phúc (thành ngữ)
nghĩa đen: người ngốc tự làm rối mình (thành ngữ); nghĩa bóng: bực bội vì chuyện không đâu; tự tạo rắc rối cho chính mình
đất dụng võ; vị trí thuận lợi để phát huy kỹ năng (thành ngữ)
Không cần khoe khoang của cải trước mặt người khác. (thành ngữ)
Chuẩn bị tránh được nguy hiểm.; chuẩn bị trước, phòng khi cần (thành ngữ)
đàn ông thực sự, nếu bị đánh, sẽ tìm cách đáp trả (thành ngữ)
người không báo thù không phải quân tử, người không giải oan không phải đàn ông (thành ngữ)
được cái này, mất cái kia (thành ngữ); có được và mất; đánh đổi
nghĩa đen: có mục tiêu rõ ràng khi bắn tên (thành ngữ); nghĩa bóng: có mục tiêu rõ ràng
Cùng hưởng phúc, cùng chịu hoạ (thành ngữ); dù tốt hay xấu
Cùng hưởng phúc, cùng chịu nạn (thành ngữ); dù tốt hay xấu
(thành ngữ) nói từ trái tim
nghĩa đen: bóng nhờn đến mức có thể phản chiếu (thành ngữ); bóng bẩy
không thua kém mặt nào (thành ngữ); vượt trội; làm tốt hơn; (mang nghĩa xấu) còn tệ hơn
có hại mà không có lợi (thành ngữ); hại nhiều hơn lợi