Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
(thành ngữ) từng có quan hệ với nhiều phụ nữ
hiện lên sinh động trên giấy (thành ngữ); thể hiện một cách sinh động (trong viết, vẽ vv); nổi bật rõ rệt
nghĩa đen: giữa hoa dưới ánh trăng (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn cảnh lãng mạn
háo hức muốn thử điều gì đó (thành ngữ)
nghĩa đen: vượt qua bệ cúng lễ và đảm nhận việc bếp núc (thành ngữ); nghĩa bóng: vượt quá phận mình và can thiệp vào việc của người khác; tự mình đảm nhận mọi việc
Chậu vuông thì nước trong đó cũng sẽ vuông. (thành ngữ)
càng che giấu càng lộ rõ (thành ngữ); Che đậy chỉ làm mọi việc tồi tệ hơn
sống sung túc (thành ngữ); có lối sống xa hoa
ông lão dời núi (thành ngữ); nghĩa là có chí thì nên
trời quang sau mưa; tìm thấy hy vọng mới sau giai đoạn thảm họa (thành ngữ); sau cơn mưa trời lại sáng (thành ngữ); xem thêm 雨過天青|雨过天青[yu3 guo4 tian1 qing1]
trời quang sau mưa; tìm thấy hy vọng mới sau giai đoạn thảm họa (thành ngữ); sau cơn mưa trời lại sáng (thành ngữ); xem thêm 雨過天晴|雨过天晴[yu3 guo4 tian1 qing2]
(thành ngữ) tham lam không đáy
nghĩa đen: sau mưa, măng mọc mùa xuân (thành ngữ); nghĩa bóng: phát triển nhanh chóng; nhiều thứ mới xuất hiện liên tiếp nhanh chóng
quanh co và vòng vèo (thành ngữ); diễn biến phức tạp mà không đi đến đâu; đi vòng vo không có kết quả
tái sinh từ tro tàn (thành ngữ); hưng thịnh lại sau khi vượt qua thử thách
hoàng đế đích thân dẫn quân xuất chinh (thành ngữ); đích thân tham gia cuộc viễn chinh
Muốn kết tội ai đó, không lo thiếu cớ (thành ngữ, từ Zuozhuan 左傳|左传); có thể dựng chuyện buộc tội ai đó; Dư luận đã xấu, làm gì cũng bị chỉ trích
trong như băng, sạch như ngọc (thành ngữ); không tì vết; không chê trách được; liêm khiết
nói một câu khiến mọi người có mặt đều kinh ngạc (thành ngữ); (một lời nói) gây kinh ngạc
nghĩa đen: cá và rồng lẫn lộn (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ gian lẫn với người lương thiện
ngu xuẩn và không biết gì (thành ngữ)
ngọc và đá giống ngọc; không thể phân biệt thật giả (thành ngữ)
tráo mắt cá thành ngọc trai; lấy hàng giả làm hàng thật (thành ngữ)
nghĩa đen: lập kế hoạch chiến đấu trong lều (thành ngữ); nghĩa bóng: lập chiến lược
một vị tướng lên kế hoạch trong sự tĩnh lặng của lều trại có thể quyết định kết quả trận chiến ở nơi xa (thành ngữ)
mây giăng quanh cửa sổ, sương mù trên ngưỡng cửa (thành ngữ); toà nhà cao với cửa sổ trong mây
một người đàn ông duyên dáng thưởng thức những thú vui tao nhã (thành ngữ)
nghĩa đen: mây tan, gió thổi (thành ngữ); khủng hoảng lắng xuống; mọi người về nhà; mọi thứ trở lại bình thường
chết không hối tiếc (thành ngữ); hy sinh không do dự
mây tan sương tản (thành ngữ); trở nên quang đãng; biến mất không dấu vết