Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
有增无减
yǒu zēng wú jiǎn

tăng không ngừng; ngày càng tệ hơn (thành ngữ)

Thành ngữ
有增无已
yǒu zēng wú yǐ

không ngừng tăng lên không giới hạn (thành ngữ); tiến bộ nhanh chóng mọi mặt

Thành ngữ
有征无战
yǒu zhēng wú zhàn

thắng mà không cần đấu (thành ngữ)

Thành ngữ
有志竟成
yǒu zhì jìng chéng

kiên trì ắt thành công (thành ngữ); ở đâu có ý chí, ở đó có con đường

Thành ngữ
有枝有叶
yǒu zhī yǒu yè

sa lầy vào chi tiết (thành ngữ)

Thành ngữ
有志者事竟成
yǒu zhì zhě shì jìng chéng

người thực sự quyết tâm sẽ tìm ra giải pháp (thành ngữ); ở đâu có ý chí, ở đó có con đường

Thành ngữ
元恶大憝
yuán è dà duì

tội phạm đầu sỏ và kẻ thù không đội trời chung (thành ngữ)

Thành ngữ
远非如此
yuǎn fēi rú cǐ

hoàn toàn không phải như vậy (thành ngữ)

Thành ngữ
原封不动
yuán fēng bù dòng

giữ nguyên không thay đổi (thành ngữ); không thay đổi chút nào; không bị động đến

Thành ngữ
冤家对头
yuān jiā duì tóu

kẻ thù (thành ngữ); đối thủ; địch thủ truyền kiếp

Thành ngữ
冤家路窄
yuān jiā lù zhǎi

nghĩa đen: kẻ thù thì đường hẹp (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ thù khó tránh mặt nhau

Thành ngữ
远见卓识
yuǎn jiàn zhuó shí

tầm nhìn xa và sáng suốt (thành ngữ)

Thành ngữ
远近皆知
yuǎn jìn jiē zhī

nổi tiếng gần xa (thành ngữ)

Thành ngữ
远来的和尚会念经
yuǎn lái de hé shang huì niàn jīng

nhà sư đến từ xa thì giỏi tụng kinh (thành ngữ); nhân tài nước ngoài được coi trọng hơn nhân tài địa phương

Thành ngữ
缘木求鱼
yuán mù qiú yú

nghĩa đen: leo cây bắt cá (thành ngữ); nghĩa bóng: cố gắng làm điều không thể

Thành ngữ
远亲不如近邻
yuǎn qīn bù rú jìn lín

Bà con xa không bằng láng giềng gần (thành ngữ). Nhận sự giúp đỡ có sẵn, thậm chí từ người lạ

Thành ngữ
怨声载道
yuàn shēng zài dào

nghĩa đen: tiếng oán than đầy đường (thành ngữ); bất mãn vang khắp nơi; bất mãn được bày tỏ công khai

Thành ngữ
怨天尤人
yuàn tiān yóu rén

(thành ngữ) trách trời trách người

Thành ngữ
怨天载道
yuàn tiān zài dào

nghĩa đen: tiếng than phiền đầy đường (thành ngữ); phàn nàn khắp nơi; bất mãn được bày tỏ công khai

Thành ngữ
渊渟岳峙
yuān tíng - yuè zhì

(thành ngữ) có phong thái điềm tĩnh nhưng uy nghiêm; có khí chất uy nghi

Thành ngữ
原形毕露
yuán xíng bì lù

danh tính thật lộ ra hoàn toàn (thành ngữ); nghĩa là vạch trần và phơi bày toàn bộ sự thật

Thành ngữ
冤有头,债有主
yuān yǒu tóu , zhài yǒu zhǔ

mỗi nỗi oan có người chịu trách nhiệm, mỗi món nợ có người mắc (thành ngữ); khi giải quyết tranh chấp không nên liên quan đến người thứ ba

Thành ngữ
源源不断
yuán yuán bù duàn

dòng chảy không ngừng (thành ngữ); một dòng chảy không dứt

Thành ngữ
源远流长
yuán yuǎn liú cháng

nghĩa đen: nguồn thì xa và dòng chảy thì dài (thành ngữ); nghĩa bóng: điều gì đó bắt nguồn từ quá khứ xa xưa; rất nhiều nước đã chảy qua cầu từ đó đến nay

Thành ngữ
欲罢不能
yù bà bù néng

muốn dừng nhưng không thể (thành ngữ); không thể ngừng lại; cảm thấy thôi thúc muốn tiếp tục

Thành ngữ
鹬蚌相争,渔翁得利
yù bàng xiāng zhēng , yú wēng dé lì

nghĩa đen: cò và trai đánh nhau, ngư ông được lợi (thành ngữ); nghĩa bóng: hai bên tranh chấp, thường bên thứ ba được lợi

Thành ngữ
鱼沉雁杳
yú chén yàn yǎo

nghĩa đen: cá lặn xuống đáy, nhạn biến mất vào trời xa (thành ngữ); nghĩa bóng: không có tin tức (về ai đó đã rời đi); mất liên lạc

Thành ngữ
约定俗成
yuē dìng sú chéng

hình thành theo tập quán (thành ngữ); thỏa thuận theo tập quán; quy ước thông thường

Thành ngữ
约法三章
yuē fǎ sān zhāng

thỏa thuận ba điều luật (thành ngữ); hiệp ước ba điểm; (nghĩa bóng) thỏa thuận sơ bộ; nguyên tắc cơ bản

Thành ngữ
阅男无数
yuè nán wú shù

(thành ngữ) đã từng có quan hệ với nhiều đàn ông

Thành ngữ