Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
tăng không ngừng; ngày càng tệ hơn (thành ngữ)
không ngừng tăng lên không giới hạn (thành ngữ); tiến bộ nhanh chóng mọi mặt
thắng mà không cần đấu (thành ngữ)
kiên trì ắt thành công (thành ngữ); ở đâu có ý chí, ở đó có con đường
sa lầy vào chi tiết (thành ngữ)
người thực sự quyết tâm sẽ tìm ra giải pháp (thành ngữ); ở đâu có ý chí, ở đó có con đường
tội phạm đầu sỏ và kẻ thù không đội trời chung (thành ngữ)
hoàn toàn không phải như vậy (thành ngữ)
giữ nguyên không thay đổi (thành ngữ); không thay đổi chút nào; không bị động đến
kẻ thù (thành ngữ); đối thủ; địch thủ truyền kiếp
nghĩa đen: kẻ thù thì đường hẹp (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ thù khó tránh mặt nhau
tầm nhìn xa và sáng suốt (thành ngữ)
nổi tiếng gần xa (thành ngữ)
nhà sư đến từ xa thì giỏi tụng kinh (thành ngữ); nhân tài nước ngoài được coi trọng hơn nhân tài địa phương
nghĩa đen: leo cây bắt cá (thành ngữ); nghĩa bóng: cố gắng làm điều không thể
Bà con xa không bằng láng giềng gần (thành ngữ). Nhận sự giúp đỡ có sẵn, thậm chí từ người lạ
nghĩa đen: tiếng oán than đầy đường (thành ngữ); bất mãn vang khắp nơi; bất mãn được bày tỏ công khai
(thành ngữ) trách trời trách người
nghĩa đen: tiếng than phiền đầy đường (thành ngữ); phàn nàn khắp nơi; bất mãn được bày tỏ công khai
(thành ngữ) có phong thái điềm tĩnh nhưng uy nghiêm; có khí chất uy nghi
danh tính thật lộ ra hoàn toàn (thành ngữ); nghĩa là vạch trần và phơi bày toàn bộ sự thật
mỗi nỗi oan có người chịu trách nhiệm, mỗi món nợ có người mắc (thành ngữ); khi giải quyết tranh chấp không nên liên quan đến người thứ ba
dòng chảy không ngừng (thành ngữ); một dòng chảy không dứt
nghĩa đen: nguồn thì xa và dòng chảy thì dài (thành ngữ); nghĩa bóng: điều gì đó bắt nguồn từ quá khứ xa xưa; rất nhiều nước đã chảy qua cầu từ đó đến nay
muốn dừng nhưng không thể (thành ngữ); không thể ngừng lại; cảm thấy thôi thúc muốn tiếp tục
nghĩa đen: cò và trai đánh nhau, ngư ông được lợi (thành ngữ); nghĩa bóng: hai bên tranh chấp, thường bên thứ ba được lợi
nghĩa đen: cá lặn xuống đáy, nhạn biến mất vào trời xa (thành ngữ); nghĩa bóng: không có tin tức (về ai đó đã rời đi); mất liên lạc
hình thành theo tập quán (thành ngữ); thỏa thuận theo tập quán; quy ước thông thường
thỏa thuận ba điều luật (thành ngữ); hiệp ước ba điểm; (nghĩa bóng) thỏa thuận sơ bộ; nguyên tắc cơ bản
(thành ngữ) đã từng có quan hệ với nhiều đàn ông