Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
相提并论
xiāng tí bìng lùn

bàn luận hai việc khác nhau (thành ngữ); đánh đồng; đặt ngang hàng; (thường phủ định: không thể so sánh X với Y)

Thành ngữ
相体裁衣
xiàng tǐ cái yī

nghĩa đen: may quần áo vừa với cơ thể (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động theo hoàn cảnh thực tế

Thành ngữ
香味扑鼻
xiāng wèi pū bí

mùi hương lạ xộc vào mũi (thành ngữ)

Thành ngữ
相向突击
xiāng xiàng tū jī

tấn công đột ngột từ hướng đối diện (thành ngữ)

Thành ngữ
相形见绌
xiāng xíng jiàn chù

bị lu mờ khi so sánh (thành ngữ)

Thành ngữ
飨以闭门羹
xiǎng yǐ bì mén gēng

đóng cửa không tiếp (thành ngữ)

Thành ngữ
相依为命
xiāng yī wéi mìng

phụ thuộc lẫn nhau để sinh tồn (thành ngữ); dựa vào nhau để sống sót; phụ thuộc lẫn nhau

Thành ngữ
向隅
xiàng yú

nghĩa đen: đối diện góc tường (thành ngữ); nghĩa bóng: bỏ lỡ điều gì đó

Thành ngữ
项庄舞剑
Xiàng Zhuāng wǔ jiàn

nghĩa đen Tương Trang múa kiếm, nhưng trong lòng nhắm đến Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] (thành ngữ, chỉ âm mưu giết Lưu Bang trong tiệc Hồng Môn 鴻門宴|鸿门宴[Hong2 men2 yan4] năm 206…

Thành ngữ
项庄舞剑,意在沛公
Xiàng Zhuāng wǔ jiàn , yì zài Pèi gōng

nghĩa đen Tương Trang múa kiếm, nhưng trong lòng nhắm đến Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] (thành ngữ); chỉ âm mưu năm 206 TCN giết Lưu Bang, tức Bái Công 沛公[Pei4 gong1] và là hoàng đế…

Thành ngữ
闲话家常
xián huà jiā cháng

tán gẫu chuyện nhà (thành ngữ)

Thành ngữ
现量相违
xiàn liàng xiāng wéi

không phù hợp với nhận thức về cái gì đó (thành ngữ)

Thành ngữ
先礼后兵
xiān lǐ hòu bīng

nghĩa đen: biện pháp hòa bình trước khi dùng vũ lực (thành ngữ); nghĩa bóng: ngoại giao trước bạo lực; nói chuyện hơn chiến tranh

Thành ngữ
嫌贫爱富
xián pín ài fù

ưa người giàu và coi thường người nghèo (thành ngữ); kẻ hợm hĩnh

Thành ngữ
先入为主
xiān rù wéi zhǔ

(thành ngữ) ấn tượng đầu tiên là mạnh nhất; giữ định kiến (về điều gì đó)

Thành ngữ
显山露水
xiǎn shān lù shuǐ

bộc lộ tài năng (thành ngữ)

Thành ngữ
贤淑仁慈
xián shū rén cí

một người phụ nữ đức hạnh và nhân từ (thành ngữ)

Thành ngữ
弦诵不辍
xián sòng bù chuò

chơi nhạc và ngâm thơ không ngớt (thành ngữ)

Thành ngữ
鲜为人知
xiǎn wéi rén zhī

hiếm khi được biết đến (thành ngữ); hầu như không ai biết; bí mật với hầu hết mọi người

Thành ngữ
险象环生
xiǎn xiàng huán shēng

nguy hiểm mọc lên tứ phía (thành ngữ); bao quanh bởi hiểm nguy

Thành ngữ
先下手为强
xiān xià shǒu wéi qiáng

(thành ngữ) ra tay trước để giành ưu thế

Thành ngữ
纤悉无遗
xiān xī wú yí

chi tiết và không bỏ sót (thành ngữ); tỉ mỉ và toàn diện; không thiếu chút nào

Thành ngữ
现学现用
xiàn xué xiàn yòng

học đến đâu dùng đến đó (thành ngữ)

Thành ngữ
咸鱼翻身
xián yú fān shēn

nghĩa đen: cá muối lật mình (thành ngữ); nghĩa bóng: đổi vận

Thành ngữ
咸与维新
xián yù wéi xīn

mọi người tham gia vào cải cách (thành ngữ); thay cái cũ bằng cái mới; cải cách và bắt đầu lại từ đầu

Thành ngữ
先斩后奏
xiān zhǎn hòu zòu

nghĩa đen: đầu tiên chém tội phạm, sau đó báo cáo lên hoàng đế (thành ngữ); nghĩa bóng: thực hiện hành động quyết liệt mà không có sự chấp thuận trước của cấp trên

Thành ngữ
仙姿玉色
xiān zī yù sè

dung mạo trời ban, màu ngọc ngà (thành ngữ); người phụ nữ đẹp phi thường

Thành ngữ
小别胜新婚
xiǎo bié shèng xīn hūn

tái hợp sau khi xa cách còn ngọt ngào hơn lúc mới cưới (thành ngữ); xa mặt nhưng không cách lòng

Thành ngữ
笑不可仰
xiào bù kě yǎng

cười nghiêng ngả (thành ngữ)

Thành ngữ
小不忍则乱大谋
xiǎo bù rěn zé luàn dà móu

(thành ngữ) kế hoạch lớn có thể bị hỏng chỉ vì một chút thiếu kiên nhẫn

Thành ngữ