Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
虾兵蟹将
xiā bīng xiè jiàng

lính tôm tướng cua (trong thần thoại hoặc tiểu thuyết, là đội quân của Long Vương biển Đông); quân vô dụng (thành ngữ)

Thành ngữ
瑕不掩瑜
xiá bù yǎn yú

nghĩa đen: vết nhỏ không che mờ độ sáng của ngọc; điểm tốt nhiều hơn điểm xấu (thành ngữ)

Thành ngữ
夏虫不可以语冰
xià chóng bù kě yǐ yǔ bīng

côn trùng mùa hè không thể bàn về băng (thành ngữ)

Thành ngữ
遐迩皆知
xiá ěr jiē zhī

nổi tiếng gần xa (thành ngữ)

Thành ngữ
遐迩一体
xiá ěr yī tǐ

gần xa như một (thành ngữ)

Thành ngữ
狎妓冶游
xiá jì yě yóu

thân mật với gái mại dâm và thường xuyên lui tới kỹ viện (thành ngữ)

Thành ngữ
狭路相逢
xiá lù xiāng féng

nghĩa đen: gặp mặt trên con đường hẹp (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ thù hoặc đối thủ chạm mặt nhau

Thành ngữ
瞎猫碰上死耗子
xiā māo pèng shàng sǐ hào zi

mèo mù vớ phải chuột chết (thành ngữ); may mắn mù quáng

Thành ngữ
先睹为快
xiān dǔ wéi kuài

(thành ngữ) coi là niềm vui khi được đọc (xem hoặc thưởng thức) sớm nhất

Thành ngữ
显而易见
xiǎn ér yì jiàn

rõ ràng và dễ thấy (thành ngữ); hiển nhiên; rõ ràng; không cần nói cũng biết

Thành ngữ
先发制人
xiān fā zhì rén

(thành ngữ) giành thế chủ động bằng cách ra tay trước; hành động phủ đầu

Thành ngữ
相安无事
xiāng ān wú shì

(thành ngữ) sống với nhau hòa thuận

Thành ngữ
向壁虚构
xiàng bì xū gòu

đối diện tường, cấu trúc tưởng tượng (thành ngữ); bịa đặt không căn cứ

Thành ngữ
向壁虚造
xiàng bì xū zào

đối diện tường, cấu trúc tưởng tượng (thành ngữ); bịa đặt không căn cứ

Thành ngữ
香车宝马
xiāng chē bǎo mǎ

xe ngựa lộng lẫy và ngựa quý (thành ngữ); gia đình giàu có với lối sống xa hoa; phô trương sự xa xỉ

Thành ngữ
相得益彰
xiāng dé yì zhāng

làm nổi bật điểm tốt của nhau (thành ngữ); bổ sung cho nhau tốt

Thành ngữ
想方设法
xiǎng fāng shè fǎ

nghĩ ra mọi phương pháp có thể (thành ngữ); nghĩ cách; tìm mọi cách thử cái này cái kia

Thành ngữ
相夫教子
xiàng fū jiào zǐ

hỗ trợ chồng và dạy dỗ con cái (thành ngữ); vai trò truyền thống của người vợ tốt

Thành ngữ
相辅相成
xiāng fǔ xiāng chéng

bổ trợ lẫn nhau (thành ngữ)

Thành ngữ
相见恨晚
xiāng jiàn hèn wǎn

hối tiếc vì không gặp nhau sớm hơn (thành ngữ); Rất vui cuối cùng cũng được gặp bạn.; Cảm giác như chúng ta đã quen biết từ lâu

Thành ngữ
相机而动
xiàng jī ér dòng

chờ thời cơ thích hợp rồi mới hành động (thành ngữ)

Thành ngữ
相机而行
xiàng jī ér xíng

hành động theo tình hình (thành ngữ)

Thành ngữ
相敬如宾
xiāng jìng rú bīn

đối xử với nhau như khách quý (thành ngữ); tôn trọng lẫn nhau giữa vợ và chồng

Thành ngữ
相机行事
xiàng jī xíng shì

hành động tùy theo tình huống (thành ngữ)

Thành ngữ
降龙伏虎
xiáng lóng fú hǔ

hàng long phục hổ (thành ngữ)

Thành ngữ
香轮宝骑
xiāng lún bǎo qí

xe ngựa lộng lẫy và ngựa quý (thành ngữ); gia đình giàu có với lối sống xa hoa; phô trương sự xa xỉ

Thành ngữ
相亲相爱
xiāng qīn xiāng ài

(thành ngữ) (về anh chị em, vợ chồng, v.v.) rất gần gũi với nhau; không thể tách rời; tận tâm với nhau

Thành ngữ
想入非非
xiǎng rù fēi fēi

đắm chìm trong ảo tưởng (thành ngữ); để cho trí tưởng tượng bay xa

Thành ngữ
相濡以沫
xiāng rú yǐ mò

nghĩa đen: (cá) làm ẩm cho nhau bằng nước bọt (khi nước cạn dần) (thành ngữ); nghĩa bóng: chia sẻ nguồn lực ít ỏi; giúp đỡ lẫn nhau trong hoàn cảnh khó khăn

Thành ngữ
香汤沐浴
xiāng tāng mù yù

tắm suối nước nóng thơm (thành ngữ)

Thành ngữ