Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
小菜一碟
xiǎo cài yī dié

món khai vị nhỏ; dễ ợt; rất dễ (thành ngữ)

Thành ngữ
小惩大诫
xiǎo chéng dà jiè

nghĩa đen: phạt nhẹ để ngăn nhiều (thành ngữ); phê bình sai lầm trước đây một cách nghiêm khắc để ngăn lặp lại trên quy mô lớn

Thành ngữ
消愁解闷
xiāo chóu jiě mèn

nghĩa đen: tiêu trừ lo lắng và xua tan u sầu (thành ngữ); giải trí thoát khỏi buồn chán; xua tan trầm cảm hoặc u sầu; giải toả căng thẳng; một thú tiêu khiển thư giãn

Thành ngữ
小洞不补大洞吃苦
xiǎo dòng bù bǔ dà dòng chī kǔ

Lỗ nhỏ không bịt sẽ làm chịu khổ với lỗ lớn (thành ngữ); một mũi khâu đúng lúc cứu chín mũi sau

Thành ngữ
小洞不堵,大洞吃苦
xiǎo dòng bù dǔ , dà dòng chī kǔ

nghĩa đen: lỗ nhỏ không bịt sẽ gây rắc rối khi nó lớn lên (thành ngữ); nghĩa bóng: một mũi khâu đúng lúc cứu chín mũi sau

Thành ngữ
小洞不堵,大洞难补
xiǎo dòng bù dǔ , dà dòng nán bǔ

Nếu không bịt lỗ nhỏ, lỗ lớn sẽ khó sửa (thành ngữ); Một mũi khâu đúng lúc cứu chín mũi sau

Thành ngữ
小洞不堵,大洞受苦
xiǎo dòng bù dǔ , dà dòng shòu kǔ

Lỗ nhỏ không bịt, lỗ lớn chịu khổ (thành ngữ); Một mũi khâu đúng lúc cứu chín mũi sau

Thành ngữ
小肚鸡肠
xiǎo dù jī cháng

bụng dạ hẹp hòi, lòng gà (thành ngữ); hẹp hòi; nhỏ nhen

Thành ngữ
萧规曹随
Xiāo guī Cáo suí

nghĩa đen: Tiêu Hà 蕭何|萧何[Xiao1 He2] cai trị, sau đó Tào Tham 曹參|曹参[Cao2 Can1] (thành ngữ); nghĩa bóng: tuân thủ nghiêm ngặt chính sách của người tiền nhiệm; làm theo tiền lệ

Thành ngữ
笑脸相迎
xiào liǎn xiāng yíng

chào đón ai đó với gương mặt tươi cười (thành ngữ)

Thành ngữ
笑里藏刀
xiào lǐ cáng dāo

nghĩa đen: giấu dao trong nụ cười (thành ngữ); bề ngoài thân thiện nhưng ẩn chứa ý đồ giả dối; khi cáo giảng đạo, hãy nhìn chừng ngỗng

Thành ngữ
小鸟依人
xiǎo niǎo yī rén

nghĩa đen: như chim nhỏ dựa vào người (thành ngữ); nghĩa bóng: đáng yêu và trông có vẻ yếu đuối

Thành ngữ
笑贫不笑娼
xiào pín bù xiào chāng

quan niệm trong xã hội rằng thà tiến lên bằng cách bỏ qua đạo đức hơn là chịu cảnh nghèo khổ; nghĩa đen khinh nghèo không khinh mại dâm (thành ngữ)

Thành ngữ
小人得志
xiǎo rén dé zhì

nghĩa đen: kẻ tiểu nhân đắc chí (thành ngữ); nghĩa bóng: người thấp kém nắm quyền, trở nên tự mãn và kiêu ngạo

Thành ngữ
笑容可掬
xiào róng kě jū

cười rạng rỡ (thành ngữ); cười tươi như hoa

Thành ngữ
小山包包
xiǎo shān bāo bao

phong cảnh rải rác những đồi núi thấp (thành ngữ)

Thành ngữ
蟏蛸满室
xiāo shāo mǎn shì

Phòng đầy mạng nhện. (thành ngữ)

Thành ngữ
销声匿迹
xiāo shēng nì jì

biến mất không dấu vết (thành ngữ); ẩn mình

Thành ngữ
小试牛刀
xiǎo shì niú dāo

thể hiện kỹ năng ấn tượng qua việc nhỏ (thành ngữ)

Thành ngữ
孝思不匮
xiào sī bù kuì

mãi mãi hiếu thảo (thành ngữ)

Thành ngữ
小题大做
xiǎo tí dà zuò

làm to chuyện vì vấn đề nhỏ (thành ngữ)

Thành ngữ
小巫见大巫
xiǎo wū jiàn dà wū

nghĩa đen: pháp sư nhỏ gặp pháp sư lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: trở nên không đáng kể khi so sánh

Thành ngữ
潇潇细雨
xiāo xiāo xì yǔ

(thành ngữ) mưa bụi nhẹ

Thành ngữ
小心谨慎
xiǎo xīn jǐn shèn

thận trọng và nhút nhát (thành ngữ); cẩn thận; tỉ mỉ

Thành ngữ
小心翼翼
xiǎo xīn yì yì

cẩn thận và trang trọng (thành ngữ); rất cẩn thận; thận trọng; nhẹ nhàng và cẩn thận

Thành ngữ
小学而大遗
xiǎo xué ér dà yí

chú trọng điều nhỏ mà bỏ sót vấn đề chính (thành ngữ)

Thành ngữ
硝烟滚滚
xiāo yān gǔn gǔn

(thành ngữ) khói bốc lên ngùn ngụt từ trận chiến ác liệt

Thành ngữ
逍遥法外
xiāo yáo fǎ wài

không bị ràng buộc và ngoài vòng pháp luật (thành ngữ); trốn tránh sự trừng phạt; thoát tội (ví dụ: tội phạm); vẫn còn nhởn nhơ

Thành ngữ
逍遥自得
xiāo yáo zì dé

làm điều mình thích (thành ngữ); tự do tự tại

Thành ngữ
逍遥自在
xiāo yáo zì zai

tự do tự tại (thành ngữ); không bị ràng buộc; ngoài vòng pháp luật (về tội phạm); đang lẩn trốn

Thành ngữ