Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
món khai vị nhỏ; dễ ợt; rất dễ (thành ngữ)
nghĩa đen: phạt nhẹ để ngăn nhiều (thành ngữ); phê bình sai lầm trước đây một cách nghiêm khắc để ngăn lặp lại trên quy mô lớn
nghĩa đen: tiêu trừ lo lắng và xua tan u sầu (thành ngữ); giải trí thoát khỏi buồn chán; xua tan trầm cảm hoặc u sầu; giải toả căng thẳng; một thú tiêu khiển thư giãn
Lỗ nhỏ không bịt sẽ làm chịu khổ với lỗ lớn (thành ngữ); một mũi khâu đúng lúc cứu chín mũi sau
nghĩa đen: lỗ nhỏ không bịt sẽ gây rắc rối khi nó lớn lên (thành ngữ); nghĩa bóng: một mũi khâu đúng lúc cứu chín mũi sau
Nếu không bịt lỗ nhỏ, lỗ lớn sẽ khó sửa (thành ngữ); Một mũi khâu đúng lúc cứu chín mũi sau
Lỗ nhỏ không bịt, lỗ lớn chịu khổ (thành ngữ); Một mũi khâu đúng lúc cứu chín mũi sau
bụng dạ hẹp hòi, lòng gà (thành ngữ); hẹp hòi; nhỏ nhen
nghĩa đen: Tiêu Hà 蕭何|萧何[Xiao1 He2] cai trị, sau đó Tào Tham 曹參|曹参[Cao2 Can1] (thành ngữ); nghĩa bóng: tuân thủ nghiêm ngặt chính sách của người tiền nhiệm; làm theo tiền lệ
chào đón ai đó với gương mặt tươi cười (thành ngữ)
nghĩa đen: giấu dao trong nụ cười (thành ngữ); bề ngoài thân thiện nhưng ẩn chứa ý đồ giả dối; khi cáo giảng đạo, hãy nhìn chừng ngỗng
nghĩa đen: như chim nhỏ dựa vào người (thành ngữ); nghĩa bóng: đáng yêu và trông có vẻ yếu đuối
quan niệm trong xã hội rằng thà tiến lên bằng cách bỏ qua đạo đức hơn là chịu cảnh nghèo khổ; nghĩa đen khinh nghèo không khinh mại dâm (thành ngữ)
nghĩa đen: kẻ tiểu nhân đắc chí (thành ngữ); nghĩa bóng: người thấp kém nắm quyền, trở nên tự mãn và kiêu ngạo
cười rạng rỡ (thành ngữ); cười tươi như hoa
phong cảnh rải rác những đồi núi thấp (thành ngữ)
Phòng đầy mạng nhện. (thành ngữ)
biến mất không dấu vết (thành ngữ); ẩn mình
thể hiện kỹ năng ấn tượng qua việc nhỏ (thành ngữ)
mãi mãi hiếu thảo (thành ngữ)
làm to chuyện vì vấn đề nhỏ (thành ngữ)
nghĩa đen: pháp sư nhỏ gặp pháp sư lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: trở nên không đáng kể khi so sánh
(thành ngữ) mưa bụi nhẹ
thận trọng và nhút nhát (thành ngữ); cẩn thận; tỉ mỉ
cẩn thận và trang trọng (thành ngữ); rất cẩn thận; thận trọng; nhẹ nhàng và cẩn thận
chú trọng điều nhỏ mà bỏ sót vấn đề chính (thành ngữ)
(thành ngữ) khói bốc lên ngùn ngụt từ trận chiến ác liệt
không bị ràng buộc và ngoài vòng pháp luật (thành ngữ); trốn tránh sự trừng phạt; thoát tội (ví dụ: tội phạm); vẫn còn nhởn nhơ
làm điều mình thích (thành ngữ); tự do tự tại
tự do tự tại (thành ngữ); không bị ràng buộc; ngoài vòng pháp luật (về tội phạm); đang lẩn trốn