Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
mặc trước khi trời sáng và không ăn trước khi trời tối (thành ngữ); cần mẫn xử lý công việc chính vụ
ẩn dật nhỏ thì ẩn trong rừng; ẩn dật lớn thì ẩn trong thành phố (thành ngữ)
ẩn dật nhỏ sống ẩn mình nơi hoang dã; ẩn sĩ chân chính chọn thành phố (thành ngữ)
dũng cảm và giỏi chiến đấu (thành ngữ)
nụ cười rạng rỡ trên khuôn mặt (thành ngữ); cười tươi như hoa; mặt mày rạng rỡ; niềm vui hiện rõ trên khuôn mặt
một chút thì có lợi, nhưng quá mức thì có hại (thành ngữ)
mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅槃經|大般涅盘经[da4 ban1 Nie4 pan2 jing1]); nghĩa là không thấy được toàn cảnh; nhầm lẫn bộ phận với tổng thể; không thấy rừng vì quá chú ý…
vui không kìm nén được (thành ngữ)
vui không kìm nén được (thành ngữ)
vui mừng ngoài mong đợi (thành ngữ); mừng rỡ trước diễn biến sự việc
niềm vui từ trên trời rơi xuống (thành ngữ); vui mừng trước tin tốt bất ngờ; sự kiện vui không ngờ tới
không bỏ sót thứ gì, dù nhỏ hay lớn (thành ngữ); bao trùm mọi thứ
ngủ trên mặt đất (thành ngữ)
ngồi trên mặt đất hoặc sàn nhà (thành ngữ)
chính nghĩa luôn thắng tà ác (thành ngữ)
dẫn theo cả gia đình (thành ngữ); vướng bận gia đình; ràng buộc bởi trách nhiệm gia đình
(thành ngữ) đưa cả gia đình theo; vướng bận gia đình; bị ràng buộc bởi trách nhiệm gia đình
tiết lộ ý trời (thành ngữ); để lộ bí mật; lộ chuyện
tiết lộ ý trời (thành ngữ); để lộ bí mật; lộ chuyện
nghĩa đen: cửa quỷ, đường cong (thành ngữ); hành vi tham nhũng; phương pháp gian dối; không trung thực
nghĩa đen: giết lừa khi xong việc xay (thành ngữ); nghĩa bóng: trừ khử ai đó khi họ không còn hữu ích nữa
(thành ngữ) kiểm soát thiên tử thì kiểm soát cả nước
(thành ngữ) kiểm soát thiên tử thì kiểm soát chư hầu
nghĩa đen, người con dâu nhẫn nhịn rồi một ngày sẽ thành mẹ chồng hà khắc (thành ngữ); nghĩa bóng, kẻ bị áp bức sẽ trở thành kẻ áp bức; gieo gió gặt bão
thói quen trở thành tự nhiên (thành ngữ); quen với điều gì đó và thấy như không thể tránh khỏi; thành phản xạ tự nhiên
thói quen trở thành tự nhiên (thành ngữ); quen với điều gì đó và thấy nó dường như không thể tránh khỏi; thành phản xạ tự nhiên; giống như 習慣成自然|习惯成自然
thành ngữ; cách diễn đạt thành ngữ; hình thức ngôn ngữ quen thuộc (ngữ pháp)
thói quen trở thành tự nhiên (thành ngữ); quen với điều gì đó và thấy nó dường như không thể tránh khỏi; thành phản xạ tự nhiên; giống như 習慣成自然|习惯成自然
ăn chậm nhai kỹ (thành ngữ)
kết hôn (thành ngữ); kết thành vợ chồng