Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
宵衣旰食
xiāo yī gàn shí

mặc trước khi trời sáng và không ăn trước khi trời tối (thành ngữ); cần mẫn xử lý công việc chính vụ

Thành ngữ
小隐隐于林,大隐隐于市
xiǎo yǐn yǐn yú lín , dà yǐn yǐn yú shì

ẩn dật nhỏ thì ẩn trong rừng; ẩn dật lớn thì ẩn trong thành phố (thành ngữ)

Thành ngữ
小隐隐于野,大隐隐于市
xiǎo yǐn yǐn yú yě , dà yǐn yǐn yú shì

ẩn dật nhỏ sống ẩn mình nơi hoang dã; ẩn sĩ chân chính chọn thành phố (thành ngữ)

Thành ngữ
骁勇善战
xiāo yǒng shàn zhàn

dũng cảm và giỏi chiến đấu (thành ngữ)

Thành ngữ
笑逐颜开
xiào zhú yán kāi

nụ cười rạng rỡ trên khuôn mặt (thành ngữ); cười tươi như hoa; mặt mày rạng rỡ; niềm vui hiện rõ trên khuôn mặt

Thành ngữ
小作怡情,大作伤身
xiǎo zuò yí qíng , dà zuò shāng shēn

một chút thì có lợi, nhưng quá mức thì có hại (thành ngữ)

Thành ngữ
瞎子摸象
xiā zi mō xiàng

mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅槃經|大般涅盘经[da4 ban1 Nie4 pan2 jing1]); nghĩa là không thấy được toàn cảnh; nhầm lẫn bộ phận với tổng thể; không thấy rừng vì quá chú ý…

Thành ngữ
喜不自禁
xǐ bù zì jīn

vui không kìm nén được (thành ngữ)

Thành ngữ
喜不自胜
xǐ bù zì shèng

vui không kìm nén được (thành ngữ)

Thành ngữ
喜出望外
xǐ chū wàng wài

vui mừng ngoài mong đợi (thành ngữ); mừng rỡ trước diễn biến sự việc

Thành ngữ
喜从天降
xǐ cóng tiān jiàng

niềm vui từ trên trời rơi xuống (thành ngữ); vui mừng trước tin tốt bất ngờ; sự kiện vui không ngờ tới

Thành ngữ
细大不捐
xì dà bù juān

không bỏ sót thứ gì, dù nhỏ hay lớn (thành ngữ); bao trùm mọi thứ

Thành ngữ
席地而睡
xí dì ér shuì

ngủ trên mặt đất (thành ngữ)

Thành ngữ
席地而坐
xí dì ér zuò

ngồi trên mặt đất hoặc sàn nhà (thành ngữ)

Thành ngữ
邪不敌正
xié bù dí zhèng

chính nghĩa luôn thắng tà ác (thành ngữ)

Thành ngữ
携家带眷
xié jiā dài juàn

dẫn theo cả gia đình (thành ngữ); vướng bận gia đình; ràng buộc bởi trách nhiệm gia đình

Thành ngữ
携家带口
xié jiā dài kǒu

(thành ngữ) đưa cả gia đình theo; vướng bận gia đình; bị ràng buộc bởi trách nhiệm gia đình

Thành ngữ
泄漏天机
xiè lòu tiān jī

tiết lộ ý trời (thành ngữ); để lộ bí mật; lộ chuyện

Thành ngữ
泄露天机
xiè lù tiān jī

tiết lộ ý trời (thành ngữ); để lộ bí mật; lộ chuyện

Thành ngữ
邪门歪道
xié mén wāi dào

nghĩa đen: cửa quỷ, đường cong (thành ngữ); hành vi tham nhũng; phương pháp gian dối; không trung thực

Thành ngữ
卸磨杀驴
xiè mò shā lǘ

nghĩa đen: giết lừa khi xong việc xay (thành ngữ); nghĩa bóng: trừ khử ai đó khi họ không còn hữu ích nữa

Thành ngữ
挟天子以令天下
xié tiān zǐ yǐ lìng tiān xià

(thành ngữ) kiểm soát thiên tử thì kiểm soát cả nước

Thành ngữ
挟天子以令诸侯
xié tiān zǐ yǐ lìng zhū hóu

(thành ngữ) kiểm soát thiên tử thì kiểm soát chư hầu

Thành ngữ
媳妇熬成婆
xí fù áo chéng pó

nghĩa đen, người con dâu nhẫn nhịn rồi một ngày sẽ thành mẹ chồng hà khắc (thành ngữ); nghĩa bóng, kẻ bị áp bức sẽ trở thành kẻ áp bức; gieo gió gặt bão

Thành ngữ
习惯成自然
xí guàn chéng zì rán

thói quen trở thành tự nhiên (thành ngữ); quen với điều gì đó và thấy như không thể tránh khỏi; thành phản xạ tự nhiên

Thành ngữ
习惯若自然
xí guàn ruò zì rán

thói quen trở thành tự nhiên (thành ngữ); quen với điều gì đó và thấy nó dường như không thể tránh khỏi; thành phản xạ tự nhiên; giống như 習慣成自然|习惯成自然

Thành ngữ
习惯用语
xí guàn yòng yǔ

thành ngữ; cách diễn đạt thành ngữ; hình thức ngôn ngữ quen thuộc (ngữ pháp)

Thành ngữ
习惯自然
xí guàn zì rán

thói quen trở thành tự nhiên (thành ngữ); quen với điều gì đó và thấy nó dường như không thể tránh khỏi; thành phản xạ tự nhiên; giống như 習慣成自然|习惯成自然

Thành ngữ
细嚼慢咽
xì jiáo màn yàn

ăn chậm nhai kỹ (thành ngữ)

Thành ngữ
喜结连理
xǐ jié lián lǐ

kết hôn (thành ngữ); kết thành vợ chồng

Thành ngữ