Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
万众一心
wàn zhòng yī xīn

hàng triệu người một lòng (thành ngữ); nhân dân đoàn kết

Thành ngữ
万紫千红
wàn zǐ qiān hóng

ngàn tím vạn đỏ (thành ngữ); rực rỡ sắc màu; nghĩa bóng: nhiều ngành nghề phồn thịnh

Thành ngữ
挖肉补疮
wā ròu bǔ chuāng

cắt thịt để chữa lở loét (thành ngữ); đối mặt với khủng hoảng hiện tại, làm tình hình tồi tệ hơn bằng biện pháp tạm thời

Thành ngữ
未尝不可
wèi cháng bù kě

(thành ngữ) chấp nhận được; tốt; ổn

Thành ngữ
围城打援
wéi chéng dǎ yuán

vây thành đánh viện (thành ngữ); chiến lược bao vây một đơn vị để dụ địch tiếp viện, sau đó tấn công quân mới

Thành ngữ
尾大不掉
wěi dà bù diào

đuôi to cản trở hành động (thành ngữ); nặng phía dưới; bóng gió bị cấp dưới làm cho không hiệu quả

Thành ngữ
为德不终
wéi dé bù zhōng

bắt đầu làm việc đức nhưng bỏ cuộc (thành ngữ); không kiên trì; thiếu sự bền bỉ; mau chán

Thành ngữ
为德不卒
wéi dé bù zú

bắt đầu làm việc đức nhưng bỏ cuộc (thành ngữ); không kiên trì; thiếu bền bỉ; mau chán

Thành ngữ
危而不持
wēi ér bù chí

quốc gia nguy cấp, nhưng không ai hỗ trợ (thành ngữ, từ Luận Ngữ); tương lai của quốc gia đang lâm nguy nhưng không ai đến cứu

Thành ngữ
违法乱纪
wéi fǎ luàn jì

nghĩa đen: phạm pháp và vi phạm quy tắc (thành ngữ); nghĩa bóng: hành vi sai trái

Thành ngữ
为非作歹
wéi fēi zuò dǎi

vi phạm pháp luật và phạm tội (thành ngữ); kẻ xấu; tác nhân xấu; gây ra tội ác

Thành ngữ
为富不仁,为仁不富
wéi fù - bù rén , wéi rén - bù fù

(thành ngữ, từ Mạnh Tử) người giàu thì không nhân từ, người nhân từ thì không giàu

Thành ngữ
威福自己
wēi fú zì jǐ

lạm quyền (thành ngữ)

Thành ngữ
微乎其微
wēi hū qí wēi

một chút xíu; rất ít; gần như không có (thành ngữ)

Thành ngữ
为虎作伥
wèi hǔ zuò chāng

(thành ngữ) làm tay sai cho hổ; giúp kẻ ác làm điều xấu

Thành ngữ
危机四伏
wēi jī sì fú

nguy hiểm rình rập tứ phía (thành ngữ)

Thành ngữ
未可厚非
wèi kě hòu fēi

không nên phê phán quá nghiêm khắc (thành ngữ); không hoàn toàn không thể chấp nhận; hiểu được

Thành ngữ
未可同日而语
wèi kě tóng rì ér yǔ

nghĩa đen: không được nói về hai việc cùng một ngày (thành ngữ); không thể nhắc đến cùng lúc; không thể so sánh

Thành ngữ
唯恐天下不乱
wéi kǒng tiān xià bù luàn

mong muốn thiên hạ đại loạn (thành ngữ)

Thành ngữ
违利赴名
wéi lì fù míng

vì danh bỏ lợi (thành ngữ); bỏ tham lam vì danh tiếng; chọn danh tiếng thay vì tiền tài

Thành ngữ
唯利是图
wéi lì shì tú

(thành ngữ) chỉ mưu cầu lợi lộc; đặt lợi nhuận lên trên hết

Thành ngữ
萎靡不振
wěi mǐ bù zhèn

ủ rũ và uể oải (thành ngữ); chán nản

Thành ngữ
未能免俗
wèi néng miǎn sú

không thể phá vỡ tục lệ (thành ngữ); bị ràng buộc bởi quy ước

Thành ngữ
违强凌弱
wéi qiáng líng ruò

tránh mạnh hiếp yếu (thành ngữ); bắt nạt; cũng viết 違強陵弱|违强陵弱

Thành ngữ
违强陵弱
wéi qiáng líng ruò

tránh mạnh hiếp yếu (thành ngữ); bắt nạt

Thành ngữ
蔚然成风
wèi rán chéng fēng

đã trở thành thông lệ (thành ngữ); trở thành xu hướng chung

Thành ngữ
巍然屹立
wēi rán yì lì

đứng vững như núi (thành ngữ); cao lớn hùng vĩ; (về người) kiên cường chống lại ai đó

Thành ngữ
为仁不富
wéi rén bù fù

người giàu không thể nhân từ (thành ngữ, từ Mạnh Tử). Con lạc đà chui qua lỗ kim còn dễ hơn người giàu vào thiên đàng (Ma-thi-ơ 19:24)

Thành ngữ
为人师表
wéi rén shī biǎo

làm gương cho người khác (thành ngữ); làm người thầy xứng đáng

Thành ngữ
危如累卵
wēi rú lěi luǎn

bấp bênh như chồng trứng (thành ngữ); sẵn sàng rơi vỡ bất cứ lúc nào; trong trạng thái nguy hiểm

Thành ngữ