Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
热火朝天
rè huǒ cháo tiān

đang lúc cao trào (thành ngữ); (trong trạng thái) cuồng nhiệt; nhộn nhịp với hoạt động

Thành ngữ
惹火烧身
rě huǒ shāo shēn

chọc lửa thì bị bỏng (thành ngữ); bị vạ lây; nghĩa bóng: chịu khổ do can thiệp vào việc không đâu

Thành ngữ
热泪盈眶
rè lèi yíng kuàng

mắt đẫm lệ vì xúc động (thành ngữ); vô cùng cảm động

Thành ngữ
热脸贴冷屁股
rè liǎn tiē lěng pì gu

bày tỏ tình cảm nồng nhiệt nhưng gặp phản ứng lạnh nhạt (thành ngữ); bị hắt hủi dù có ý tốt

Thành ngữ
人不可貌相
rén bù kě mào xiàng

không thể đánh giá một người qua bề ngoài (thành ngữ); không thể trông mặt mà bắt hình dong; thường kết hợp với 人不可貌相,海水不可斗量[ren2 bu4 ke3 mao4 xiang4 , hai3 shui3 bu4 ke3 dou3…

Thành ngữ
人不可貌相,海水不可斗量
rén bù kě mào xiàng , hǎi shuǐ bù kě dǒu liáng

không thể đánh giá một người qua bề ngoài, cũng như không thể đo biển bằng đấu (thành ngữ)

Thành ngữ
人才济济
rén cái jǐ jǐ

nhân tài tụ hội (thành ngữ); một số lượng lớn người có năng lực

Thành ngữ
人财两得
rén cái liǎng dé

(thành ngữ) thành công cả trong tình yêu lẫn kinh doanh

Thành ngữ
人财两空
rén cái liǎng kōng

(thành ngữ) mất cả người (nhân viên tài năng hoặc vợ; chồng, v.v.) lẫn tiền bạc; tổn thất cả tình cảm và tài chính

Thành ngữ
人财两旺
rén cái liǎng wàng

(thành ngữ) hưng thịnh; (thành phố) đông đúc và giàu có; (gia đình) đông đúc và thịnh vượng

Thành ngữ
人定胜天
rén dìng shèng tiān

con người có thể chinh phục thiên nhiên (thành ngữ); trí tuệ con người có thể vượt qua thiên nhiên

Thành ngữ
人多势众
rén duō shì zhòng

nhiều người, sức mạnh lớn (thành ngữ); nhiều tay góp sức mạnh lớn; Càng đông càng an toàn

Thành ngữ
人浮于事
rén fú yú shì

người nhiều hơn cần thiết (thành ngữ); lắm thầy thối ma

Thành ngữ
忍垢偷生
rěn gòu tōu shēng

cam chịu nhục nhã để bảo toàn tính mạng (thành ngữ)

Thành ngữ
人喊马嘶
rén hǎn mǎ sī

nghĩa đen: người hô ngựa hí (thành ngữ); nghĩa bóng: ồn ào; náo nhiệt

Thành ngữ
人间地狱
rén jiān dì yù

địa ngục trần gian (thành ngữ); chịu khổ sở như trong địa ngục Phật giáo khi còn sống; nghĩa bóng: trải qua thời gian khó chịu

Thành ngữ
人杰地灵
rén jié dì líng

anh hùng kiệt xuất, địa linh nhân kiệt (thành ngữ); một nơi được vinh danh nhờ có người con kiệt xuất

Thành ngữ
人迹罕至
rén jì hǎn zhì

nghĩa đen: dấu chân người thưa thớt (thành ngữ); nghĩa bóng: hẻo lánh; hiu quạnh; vắng vẻ

Thành ngữ
人给家足
rén jǐ jiā zú

nghĩa đen: mỗi nhà đều đủ, cá nhân đầy đủ (thành ngữ); cuộc sống đầy đủ

Thành ngữ
人尽可夫
rén jìn kě fū

(thành ngữ) (về người phụ nữ) lăng nhăng; dễ dãi

Thành ngữ
人困马乏
rén kùn mǎ fá

người mệt ngựa mỏi (thành ngữ); kiệt sức; mệt mỏi; rã rời; đuối sức

Thành ngữ
任劳任怨
rèn láo rèn yuàn

làm việc chăm chỉ không phàn nàn (thành ngữ)

Thành ngữ
人面兽心
rén miàn shòu xīn

nghĩa đen: mặt người, tim thú (thành ngữ); nghĩa bóng: bề ngoài hiền lành nhưng bản chất hung ác

Thành ngữ
仁民爱物
rén mín ài wù

yêu thương muôn loài (thành ngữ, từ Mạnh Tử); lòng nhân ái phổ quát

Thành ngữ
人命关天
rén mìng guān tiān

mạng người là vô giá (thành ngữ)

Thành ngữ
人模狗样
rén mú gǒu yàng

(thành ngữ) làm điệu bộ; ra vẻ cách cách; phiên âm Đài Loan [ren2 mo2 gou3 yang4]

Thành ngữ
任凭风浪起,稳坐钓鱼台
rèn píng fēng làng qǐ , wěn zuò diào yú tái

nghĩa đen: ngồi vững trên đài câu cá mặc cho bão tố (thành ngữ); nghĩa bóng: giữ bình tĩnh trong tình huống căng thẳng

Thành ngữ
人琴俱亡
rén qín jù wáng

người và đàn đều đã mất (thành ngữ); cái chết của một người bạn thân

Thành ngữ
人穷志不穷
rén qióng zhì bù qióng

(thành ngữ) nghèo nhưng có hoài bão lớn; nghèo nhưng có nguyên tắc

Thành ngữ
忍气吞声
rěn qì tūn shēng

chịu đựng nhục nhã (thành ngữ); đau khổ trong im lặng; nuốt giận; cắn răng chịu đựng

Thành ngữ