Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
đang lúc cao trào (thành ngữ); (trong trạng thái) cuồng nhiệt; nhộn nhịp với hoạt động
chọc lửa thì bị bỏng (thành ngữ); bị vạ lây; nghĩa bóng: chịu khổ do can thiệp vào việc không đâu
mắt đẫm lệ vì xúc động (thành ngữ); vô cùng cảm động
bày tỏ tình cảm nồng nhiệt nhưng gặp phản ứng lạnh nhạt (thành ngữ); bị hắt hủi dù có ý tốt
không thể đánh giá một người qua bề ngoài (thành ngữ); không thể trông mặt mà bắt hình dong; thường kết hợp với 人不可貌相,海水不可斗量[ren2 bu4 ke3 mao4 xiang4 , hai3 shui3 bu4 ke3 dou3…
không thể đánh giá một người qua bề ngoài, cũng như không thể đo biển bằng đấu (thành ngữ)
nhân tài tụ hội (thành ngữ); một số lượng lớn người có năng lực
(thành ngữ) thành công cả trong tình yêu lẫn kinh doanh
(thành ngữ) mất cả người (nhân viên tài năng hoặc vợ; chồng, v.v.) lẫn tiền bạc; tổn thất cả tình cảm và tài chính
(thành ngữ) hưng thịnh; (thành phố) đông đúc và giàu có; (gia đình) đông đúc và thịnh vượng
con người có thể chinh phục thiên nhiên (thành ngữ); trí tuệ con người có thể vượt qua thiên nhiên
nhiều người, sức mạnh lớn (thành ngữ); nhiều tay góp sức mạnh lớn; Càng đông càng an toàn
người nhiều hơn cần thiết (thành ngữ); lắm thầy thối ma
cam chịu nhục nhã để bảo toàn tính mạng (thành ngữ)
nghĩa đen: người hô ngựa hí (thành ngữ); nghĩa bóng: ồn ào; náo nhiệt
địa ngục trần gian (thành ngữ); chịu khổ sở như trong địa ngục Phật giáo khi còn sống; nghĩa bóng: trải qua thời gian khó chịu
anh hùng kiệt xuất, địa linh nhân kiệt (thành ngữ); một nơi được vinh danh nhờ có người con kiệt xuất
nghĩa đen: dấu chân người thưa thớt (thành ngữ); nghĩa bóng: hẻo lánh; hiu quạnh; vắng vẻ
nghĩa đen: mỗi nhà đều đủ, cá nhân đầy đủ (thành ngữ); cuộc sống đầy đủ
(thành ngữ) (về người phụ nữ) lăng nhăng; dễ dãi
người mệt ngựa mỏi (thành ngữ); kiệt sức; mệt mỏi; rã rời; đuối sức
làm việc chăm chỉ không phàn nàn (thành ngữ)
nghĩa đen: mặt người, tim thú (thành ngữ); nghĩa bóng: bề ngoài hiền lành nhưng bản chất hung ác
yêu thương muôn loài (thành ngữ, từ Mạnh Tử); lòng nhân ái phổ quát
mạng người là vô giá (thành ngữ)
(thành ngữ) làm điệu bộ; ra vẻ cách cách; phiên âm Đài Loan [ren2 mo2 gou3 yang4]
nghĩa đen: ngồi vững trên đài câu cá mặc cho bão tố (thành ngữ); nghĩa bóng: giữ bình tĩnh trong tình huống căng thẳng
người và đàn đều đã mất (thành ngữ); cái chết của một người bạn thân
(thành ngữ) nghèo nhưng có hoài bão lớn; nghèo nhưng có nguyên tắc
chịu đựng nhục nhã (thành ngữ); đau khổ trong im lặng; nuốt giận; cắn răng chịu đựng