Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
任其自然
rèn qí zì rán

để mọi chuyện thuận theo tự nhiên (thành ngữ); thuận theo tự nhiên; tư tưởng tự do

Thành ngữ
人去楼空
rén qù lóu kōng

nghĩa đen: người đi rồi, nơi ở giờ trống không (thành ngữ); nghĩa bóng: (nơi ở) trống rỗng; hoang vắng

Thành ngữ
仁人君子
rén rén jūn zǐ

người có thiện chí (thành ngữ); người nhân đức

Thành ngữ
任人唯亲
rèn rén wéi qīn

(thành ngữ) bổ nhiệm người thân quen; thực hành chủ nghĩa thân hữu (hoặc chủ nghĩa gia đình trị)

Thành ngữ
任人唯贤
rèn rén wéi xián

bổ nhiệm người theo tài đức (thành ngữ); bổ nhiệm dựa trên năng lực và phẩm chất

Thành ngữ
仁人义士
rén rén yì shì

người có lý tưởng cao cả (thành ngữ); người có tầm nhìn

Thành ngữ
任人宰割
rèn rén zǎi gē

bị chà đạp (thành ngữ); bị lợi dụng

Thành ngữ
仁人志士
rén rén zhì shì

quân tử mang hoài bão nhân từ (thành ngữ); người có lý tưởng cao cả

Thành ngữ
忍辱负重
rěn rǔ fù zhòng

chịu đựng nhục nhã như một phần của sứ mệnh quan trọng (thành ngữ); âm thầm chịu đựng

Thành ngữ
人如其名
rén rú qí míng

(thành ngữ) sống đúng với tên của mình; đúng như tên gọi

Thành ngữ
忍辱偷生
rěn rǔ tōu shēng

cam chịu nhục nhã để cứu lấy bản thân (thành ngữ)

Thành ngữ
人山人海
rén shān rén hǎi

(thành ngữ) đám đông; biển người

Thành ngữ
人谁无过
rén shéi wú guò

Ai cũng mắc sai lầm (thành ngữ)

Thành ngữ
人生地不熟
rén shēng dì bù shú

lạ người lạ đất (thành ngữ); ở nơi không quen thuộc, không có bạn bè hoặc gia đình

Thành ngữ
人声鼎沸
rén shēng dǐng fèi

nghĩa đen: tiếng nói sôi sục (thành ngữ); ồn ào; náo nhiệt

Thành ngữ
人生何处不相逢
rén shēng hé chù bù xiāng féng

thế giới này nhỏ bé (thành ngữ)

Thành ngữ
人生如梦
rén shēng rú mèng

đời người như một giấc mộng (thành ngữ)

Thành ngữ
人生如朝露
rén shēng rú zhāo lù

đời người như sương mai (thành ngữ); nghĩa bóng: bản chất phù du và bấp bênh của sự tồn tại con người

Thành ngữ
人生盛衰
rén shēng shèng shuāi

đời người có thăng có trầm (thành ngữ)

Thành ngữ
人生一世,草木一春
rén shēng yī shì , cǎo mù yī chūn

Con người chỉ có một đời, cỏ cây chỉ có một mùa xuân (thành ngữ). nghĩa bóng: sự ngắn ngủi của kiếp người

Thành ngữ
人生朝露
rén shēng zhāo lù

đời người như sương mai (thành ngữ); (ví von) sự tồn tại ngắn ngủi và bấp bênh của kiếp người

Thành ngữ
人是铁饭是钢
rén shì tiě fàn shì gāng

con người không thể hoạt động tốt khi đói (thành ngữ); bao rỗng không thể đứng thẳng

Thành ngữ
人寿年丰
rén shòu nián fēng

người sống lâu, mùa màng bội thu (thành ngữ); xã hội ổn định và sung túc; phồn vinh

Thành ngữ
人算不如天算
rén suàn bù rú tiān suàn

mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên (thành ngữ); kế hoạch của con người có thể bị cản trở bởi sự kiện không lường trước

Thành ngữ
人外有人,天外有天
rén wài yǒu rén , tiān wài yǒu tiān

trong thế giới rộng lớn có người tài giỏi hơn mình (thành ngữ)

Thành ngữ
人往高处走,水往低处流
rén wǎng gāo chù zǒu , shuǐ wǎng dī chù liú

người hướng lên trên như nước chảy xuống dưới (thành ngữ); một người nên không ngừng nỗ lực tiến bộ

Thành ngữ
人为财死,鸟为食亡
rén wèi cái sǐ , niǎo wèi shí wáng

nghĩa đen: con người vì tài sản mà chết, cũng như chim chóc vì thức ăn mà chết (thành ngữ); nghĩa bóng: con người sẽ làm mọi cách để trở nên giàu có

Thành ngữ
人为刀俎,我为鱼肉
rén wéi dāo zǔ , wǒ wéi yú ròu

nghĩa đen: làm thịt trên thớt của người khác (thành ngữ); nghĩa bóng: bị người khác kiểm soát hoàn toàn

Thành ngữ
人位相宜
rén wèi xiāng yí

là người phù hợp với công việc (thành ngữ)

Thành ngữ
人微言轻
rén wēi yán qīng

(thành ngữ) ý kiến của người thấp kém thì không đáng kể

Thành ngữ