Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
kế hoạch tạm thời (thành ngữ); biện pháp tạm thời; kế sách tạm bợ; bước đi tạm thời
nghĩa đen: dùng ưu điểm của người khác để bù đắp khuyết điểm của mình (thành ngữ từ Mạnh Tử); dùng cái này thay cái kia; cái mất ở đu, cái được ở vòng quay
một người gây dựng, kẻ khác hưởng (thành ngữ); hưởng thụ khi không tự mình gieo trồng
(thành ngữ) thay thế; thế chỗ; lấy chỗ của nó (hoặc cô ấy, v.v.)
thiết lập và không thể chối cãi (thành ngữ)
khó hát nên ít người hòa theo (thành ngữ); hàn lâm
nghĩa đen: dùng cánh tay cong làm gối (thành ngữ); nghĩa bóng: hài lòng với những điều giản dị
tìm điều may tránh điều rủi (thành ngữ)
(thành ngữ) tận dụng tối đa lợi ích trong khi tránh các tác động tiêu cực
quanh co khúc khuỷu (thành ngữ)
quần chúng nổi dậy tấn công (thành ngữ); Mọi người đều phản đối ý kiến đó.; bị ghét bỏ hoàn toàn
những anh hùng lớn săn đuổi hươu ở trung nguyên (thành ngữ); nghĩa bóng nhiều người tranh giành quyền lực
nghĩa đen: bẻ ống khói và dời củi (để phòng cháy) (thành ngữ); nghĩa bóng: thực hiện biện pháp phòng ngừa
nghĩa đen: loại bỏ cỏ dại và giữ lại hoa; tách lúa mì khỏi vỏ trấu (thành ngữ)
trừ tà để ngăn ngừa tai họa (thành ngữ)
nịnh hót lấy lòng (thành ngữ); bợ đỡ người có quyền; lèo lái xã hội
nghĩa đen: đếm trên đầu ngón tay (thành ngữ); nghĩa bóng: rất ít
đổ xô như vịt (thành ngữ); đám đông cuồng loạn giành lấy thứ không thể có; đám đông hỗn loạn theo đuổi điều viển vông
kết thúc hoàn hảo (thành ngữ)
chống ngoại xâm và ổn định nội bộ đất nước (thành ngữ)
nhường chỗ cho người hiền năng (thành ngữ)
lửa cháy lông mày (thành ngữ); tình huống tuyệt vọng; trường hợp khẩn cấp cực độ
nhúng tay vào (thành ngữ); nghĩa bóng: dính líu vào chuyện gì; được chia phần; viết tắt của 染指於鼎|染指于鼎
nghĩa đen: tay bẩn, miệng chảy nước (thành ngữ); nghĩa bóng: tham lam muốn chiếm đoạt thứ gì đó
nghĩa đen: nhúng tay vào đỉnh (thành ngữ); nghĩa bóng: dính líu vào chuyện gì; được chia phần
loanh quanh lòng vòng (thành ngữ); đi vòng vòng không đến đâu
vọng quanh xà nhà ba ngày (thành ngữ); fig. vang dội và ngân nga (đặc biệt là giọng hát)
ba hoa và phô trương (thành ngữ); kẻ nhiều chuyện gây rối
sống cùng cha mẹ, mang lại hạnh phúc cho họ (thành ngữ)
hài hước dí dỏm (thành ngữ)