Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
翘足引领
qiáo zú yǐn lǐng

nhón chân và rướn cổ chờ đợi (thành ngữ); trông đợi tha thiết; mong mỏi; cũng đọc là [qiao4 zu2 yin3 ling3]

Thành ngữ
恰如其分
qià rú qí fèn

(thành ngữ) thích hợp; đúng; chuẩn xác

Thành ngữ
骑脖子拉屎
qí bó zi lā shǐ

nghĩa đen: đi vệ sinh trên vai người khác (thành ngữ); nghĩa bóng: đối xử với ai đó như rác rưởi

Thành ngữ
奇耻大辱
qí chǐ dà rǔ

nỗi nhục nhã và sỉ nhục phi thường (thành ngữ)

Thành ngữ
气冲牛斗
qì chōng niú dǒu

(thành ngữ) cực kỳ tức giận; giận dữ

Thành ngữ
气冲霄汉
qì chōng xiāo hàn

(thành ngữ) không sợ hãi; dũng cảm; đầy nhiệt huyết

Thành ngữ
气喘如牛
qì chuǎn rú niú

thở hồng hộc như bò (thành ngữ); thở phì phò

Thành ngữ
砌词捏控
qì cí niē kòng

vu khống dựa trên chứng cứ nguỵ tạo (thành ngữ)

Thành ngữ
齐大非偶
qí dà fēi ǒu

giàu quá không phải là đối tượng tốt (trong hôn nhân) (thành ngữ)

Thành ngữ
气定神闲
qì dìng shén xián

bình tĩnh và điềm nhiên (thành ngữ)

Thành ngữ
切齿腐心
qiè chǐ fǔ xīn

căm ghét tột cùng (thành ngữ)

Thành ngữ
弃恶从善
qì è cóng shàn

cải tà quy chính (thành ngữ)

Thành ngữ
切磋琢磨
qiē cuō zhuó mó

nghĩa đen: cắt gọt và mài giũa (thành ngữ); nghĩa bóng: học hỏi bằng cách trao đổi ý kiến hoặc kinh nghiệm

Thành ngữ
锲而不舍
qiè ér bù shě

làm việc không bỏ cuộc (thành ngữ); mài giũa không ngừng; kiên trì; nỗ lực không mệt mỏi

Thành ngữ
窃钩者诛,窃国者侯
qiè gōu zhě zhū , qiè guó zhě hóu

trộm một cái móc thì bị treo cổ, trộm cả nước thì được phong hầu (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3])

Thành ngữ
窃国者侯,窃钩者诛
qiè guó zhě hóu , qiè gōu zhě zhū

cướp cả nước thì được phong hầu, trộm cái móc thì bị treo cổ (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3])

Thành ngữ
怯声怯气
qiè shēng qiè qì

nói bằng giọng sợ hãi thiếu dũng khí (thành ngữ)

Thành ngữ
切中时弊
qiè zhòng shí bì

đánh trúng vào tệ nạn thời đại (thành ngữ); fig. nhắm đúng mục tiêu chính trị hiện tại; đánh trúng trọng tâm vấn đề

Thành ngữ
切中时病
qiè zhòng shí bìng

đánh trúng chỗ đau (thành ngữ); fig. đánh trúng đích; đánh trúng vấn đề trong tranh luận

Thành ngữ
切中要害
qiè zhòng yào hài

đánh trúng mục tiêu và gây tổn thương thực sự (thành ngữ); bóng gió đánh vào điểm đau; đánh trúng tim đen; lập luận trúng phóc

Thành ngữ
凄风苦雨
qī fēng kǔ yǔ

nghĩa đen gió rét và mưa lạnh (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn cảnh khổ cực; tình huống thê thảm

Thành ngữ
棋高一着
qí gāo yī zhāo

đi trước đối thủ một bước (thành ngữ); cao tay hơn đối thủ

Thành ngữ
杞国忧天
Qǐ guó yōu tiān

người nước Khởi sợ trời sập (thành ngữ); nỗi sợ không có căn cứ

Thành ngữ
杞国之忧
Qǐ guó zhī yōu

người nước Khởi sợ trời sập (thành ngữ); nỗi sợ không có căn cứ

Thành ngữ
旗鼓相当
qí gǔ xiāng dāng

nghĩa đen: hai đội quân có cờ và trống tương đương (thành ngữ); nghĩa bóng: ngang tài ngang sức; đối thủ tương đương

Thành ngữ
骑鹤上扬州
qí hè shàng Yáng zhōu

nghĩa đen: cưỡi hạc đến Dương Châu (thành ngữ); nhận chức quan

Thành ngữ
奇花异草
qí huā yì cǎo

rất hiếm thấy, khác thường (thành ngữ)

Thành ngữ
奇花异卉
qí huā yì huì

hoa kỳ lạ và thảo mộc hiếm (thành ngữ)

Thành ngữ
骑虎难下
qí hǔ nán xià

cưỡi hổ khó xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể dừng giữa chừng

Thành ngữ
齐家治国
qí jiā zhì guó

tề gia trị quốc (thành ngữ)

Thành ngữ