Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
nhón chân và rướn cổ chờ đợi (thành ngữ); trông đợi tha thiết; mong mỏi; cũng đọc là [qiao4 zu2 yin3 ling3]
(thành ngữ) thích hợp; đúng; chuẩn xác
nghĩa đen: đi vệ sinh trên vai người khác (thành ngữ); nghĩa bóng: đối xử với ai đó như rác rưởi
nỗi nhục nhã và sỉ nhục phi thường (thành ngữ)
(thành ngữ) cực kỳ tức giận; giận dữ
(thành ngữ) không sợ hãi; dũng cảm; đầy nhiệt huyết
thở hồng hộc như bò (thành ngữ); thở phì phò
vu khống dựa trên chứng cứ nguỵ tạo (thành ngữ)
giàu quá không phải là đối tượng tốt (trong hôn nhân) (thành ngữ)
bình tĩnh và điềm nhiên (thành ngữ)
căm ghét tột cùng (thành ngữ)
cải tà quy chính (thành ngữ)
nghĩa đen: cắt gọt và mài giũa (thành ngữ); nghĩa bóng: học hỏi bằng cách trao đổi ý kiến hoặc kinh nghiệm
làm việc không bỏ cuộc (thành ngữ); mài giũa không ngừng; kiên trì; nỗ lực không mệt mỏi
trộm một cái móc thì bị treo cổ, trộm cả nước thì được phong hầu (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3])
cướp cả nước thì được phong hầu, trộm cái móc thì bị treo cổ (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3])
nói bằng giọng sợ hãi thiếu dũng khí (thành ngữ)
đánh trúng vào tệ nạn thời đại (thành ngữ); fig. nhắm đúng mục tiêu chính trị hiện tại; đánh trúng trọng tâm vấn đề
đánh trúng chỗ đau (thành ngữ); fig. đánh trúng đích; đánh trúng vấn đề trong tranh luận
đánh trúng mục tiêu và gây tổn thương thực sự (thành ngữ); bóng gió đánh vào điểm đau; đánh trúng tim đen; lập luận trúng phóc
nghĩa đen gió rét và mưa lạnh (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn cảnh khổ cực; tình huống thê thảm
đi trước đối thủ một bước (thành ngữ); cao tay hơn đối thủ
người nước Khởi sợ trời sập (thành ngữ); nỗi sợ không có căn cứ
người nước Khởi sợ trời sập (thành ngữ); nỗi sợ không có căn cứ
nghĩa đen: hai đội quân có cờ và trống tương đương (thành ngữ); nghĩa bóng: ngang tài ngang sức; đối thủ tương đương
nghĩa đen: cưỡi hạc đến Dương Châu (thành ngữ); nhận chức quan
rất hiếm thấy, khác thường (thành ngữ)
hoa kỳ lạ và thảo mộc hiếm (thành ngữ)
cưỡi hổ khó xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể dừng giữa chừng
tề gia trị quốc (thành ngữ)