Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
轻浪浮薄
qīng làng fú bó

(thành ngữ) phù phiếm

Thành ngữ
青梅竹马
qīng méi zhú mǎ

nghĩa đen: quả mơ xanh và ngựa gỗ (thành ngữ); nghĩa bóng: trò chơi trẻ con ngây thơ; thanh mai trúc mã; một cặp đôi lớn lên cùng nhau từ thời thơ ấu

Thành ngữ
青面獠牙
qīng miàn liáo yá

trông dữ tợn (thành ngữ)

Thành ngữ
轻描淡写
qīng miáo dàn xiě

(thành ngữ) xem chuyện gì đó không quan trọng; giảm nhẹ; nói giảm

Thành ngữ
卿卿我我
qīng qīng wǒ wǒ

thể hiện tình cảm trìu mến (thành ngữ); nói lời ngọt ngào với nhau; rất yêu nhau

Thành ngữ
轻饶素放
qīng ráo sù fàng

dễ dàng tha thứ, đơn giản thả cho đi (thành ngữ); để ai đó thoát tội mà không bị phạt

Thành ngữ
情人眼里出西施
qíng rén yǎn lǐ chū Xī shī

nghĩa đen: trong mắt người yêu xuất hiện Tây Thi 西施[Xi1 shi1] (thành ngữ); nghĩa bóng: vẻ đẹp nằm trong mắt kẻ si tình

Thành ngữ
情人眼里有西施
qíng rén yǎn lǐ yǒu Xī shī

Trong mắt người tình, có Tây Thi (thành ngữ). Vẻ đẹp nằm ở mắt kẻ si tình

Thành ngữ
青山绿水
qīng shān lǜ shuǐ

nghĩa đen: núi xanh và nước biếc; phong cảnh nông thôn tươi đẹp (thành ngữ)

Thành ngữ
轻声细语
qīng shēng xì yǔ

nói chuyện nhẹ nhàng; thì thầm (thành ngữ)

Thành ngữ
轻手轻脚
qīng shǒu qīng jiǎo

(làm gì đó) nhẹ nhàng và yên lặng (thành ngữ)

Thành ngữ
情随事迁
qíng suí shì qiān

tình cảm thay đổi theo hoàn cảnh (thành ngữ)

Thành ngữ
青天白日
qīng tiān bái rì

(thành ngữ) giữa ban ngày; giữa lúc ban trưa; biểu tượng KMT, mặt trời trắng trên nền xanh

Thành ngữ
晴天霹雳
qíng tiān pī lì

nghĩa đen sét đánh giữa trời quang (thành ngữ); nghĩa bóng tin sét đánh

Thành ngữ
青天霹雳
qīng tiān pī lì

nghĩa đen sét đánh giữa trời quang (thành ngữ); nghĩa bóng tin sét đánh

Thành ngữ
蜻蜓点水
qīng tíng diǎn shuǐ

nghĩa đen: chuồn chuồn chạm nước nhẹ; tiếp xúc hời hợt (thành ngữ)

Thành ngữ
蜻蜓撼石柱
qīng tíng hàn shí zhù

nghĩa đen: chuồn chuồn lay cột đá (thành ngữ); nghĩa bóng: đánh giá quá cao khả năng của mình

Thành ngữ
情同骨肉
qíng tóng gǔ ròu

thân thiết như thịt xương (thành ngữ); tình bạn sâu sắc

Thành ngữ
情同手足
qíng tóng shǒu zú

thân thiết như tay chân (thành ngữ); thương nhau như anh em; sự thân thiết sâu sắc; gắn bó mật thiết với nhau

Thành ngữ
情投意合
qíng tóu yì hé

(thành ngữ) tâm đầu ý hợp; cảm thấy hợp nhau

Thành ngữ
倾箱倒箧
qīng xiāng dào qiè

(thành ngữ) dốc hết những gì mình có; lục lọi tìm kiếm kỹ càng; cố gắng hết sức

Thành ngữ
清心寡欲
qīng xīn guǎ yù

(thành ngữ) không hứng thú với việc tự hưởng thụ; khắc khổ; tu khổ hạnh

Thành ngữ
倾心吐胆
qīng xīn tǔ dǎn

trút bầu tâm sự (thành ngữ)

Thành ngữ
清新自然
qīng xīn zì rán

tươi mới và tự nhiên (thành ngữ)

Thành ngữ
情逾骨肉
qíng yú gǔ ròu

tình cảm sâu đậm hơn cả máu mủ ruột rà (thành ngữ); tình bạn sâu sắc

Thành ngữ
轻于鸿毛
qīng yú hóng máo

nhẹ như lông ngỗng (thành ngữ); không đáng kể; không quan trọng

Thành ngữ
青云直上
qīng yún zhí shàng

một mạch thăng tiến (thành ngữ); thăng tiến nhanh chóng lên chức vụ cao; sự nghiệp rực rỡ

Thành ngữ
轻重缓急
qīng zhòng huǎn jí

nhẹ hay quan trọng, khẩn cấp hay không khẩn cấp (thành ngữ); xử lý việc quan trọng trước; có ý thức ưu tiên

Thành ngữ
罄竹难书
qìng zhú nán shū

nhiều đến mức thẻ tre cũng cạn kiệt; tội ác nhiều vô số (thành ngữ); xem thêm 罄筆難書|罄笔难书[qing4 bi3 nan2 shu1]

Thành ngữ
轻嘴薄舌
qīng zuǐ bó shé

nghĩa đen: miệng nhẹ, lưỡi mỏng (thành ngữ); vội vàng và thô lỗ; chua ngoa và độc miệng

Thành ngữ