Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
nghĩa đen: thức dậy và đi ngủ, làm việc và nghỉ ngơi (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc sống thường nhật; thói quen hằng ngày; thực hiện các hoạt động sống hằng ngày
nghĩa đen: thắng lợi khi vừa giương cờ (thành ngữ); nghĩa bóng: bắt đầu làm gì và thành công ngay lập tức; thành công trong một nước đi
(thành ngữ) mọi thứ vỡ nát và lộn xộn
gia đình ly tán (thành ngữ)
nghĩa đen: tìm con la khi đang cưỡi nó (thành ngữ); nghĩa bóng: tìm kiếm thứ mà mình đã có
(thành ngữ) không có gì đặc biệt để nhìn; không ưa nhìn
tôn trọng lẫn nhau trong hôn nhân; viết tắt của thành ngữ 舉案齊眉|举案齐眉[ju3 an4 qi2 mei2]
tình yêu bền vững hơn vàng (thành ngữ)
quá nhiều không thể kể hết (về tội ác hoặc hành vi sai trái) (thành ngữ); xem thêm 罄竹難書|罄竹难书[qing4 zhu2 nan2 shu1]
(thành ngữ) không thể kìm lòng; không thể không
cả tổ bay ra (thành ngữ); ra quân toàn bộ lực lượng
ra quân toàn lực chuẩn bị tấn công (thành ngữ)
nghĩa đen: có thể làm sụp đổ thành phố hoặc quốc gia (thành ngữ); nghĩa bóng: (về người phụ nữ) đẹp nghiêng nước nghiêng thành
nghĩa đen: lái cỗ xe nhẹ trên con đường quen thuộc (thành ngữ); nghĩa bóng: làm việc gì đó một cách thành thạo và dễ dàng; dễ như đi dạo trong công viên
nghĩa đen: tuổi trẻ sẽ không bao giờ quay lại; tận dụng tối đa cơ hội (thành ngữ)
nghĩa đen: màu xanh làm từ màu chàm nhưng xanh hơn màu chàm (thành ngữ); nghĩa bóng: trò giỏi hơn thầy
(thành ngữ) thề yêu mãi mãi; trao lời thề hôn nhân
lần đầu biết yêu (thường là của một cô gái) (thành ngữ)
thuần khiết và cao thượng (thành ngữ)
liêm khiết và chính trực (thành ngữ)
nghĩa đen: gió mát và trăng sáng (thành ngữ); nghĩa bóng: đêm thanh bình và trong trẻo; (bóng gió) sống cuộc đời cô độc và yên tĩnh
nghĩa đen: có thể làm sụp đổ thành phố hoặc quốc gia (thành ngữ); nghĩa bóng: (về người phụ nữ) đẹp nghiêng nước nghiêng thành; cũng viết 傾城傾國|倾城倾国[qing1 cheng2 qing1 guo2]
làm sao có thể chịu đựng nổi! (thành ngữ)
đúng sai của một vấn đề (thành ngữ)
nghĩa đen: vàng không kịp xanh (thành ngữ); vụ mùa thu vàng không kéo dài đến vụ xuân xanh; tạm thời thiếu hụt nhân lực hoặc tài nguyên; không đủ để trang trải
mất sạch gia sản (thành ngữ)
cảm hứng trong khoảnh khắc tuyệt vọng (thành ngữ); cũng viết là 情急之下
nghĩa đen: mời ngài vào nồi đang sôi (thành ngữ); nghĩa bóng: gậy ông đập lưng ông
hành động mù quáng không suy nghĩ (thành ngữ)
(thành ngữ) hấp tấp và thô lỗ; miệng lưỡi cay độc