Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
起居作息
qǐ jū zuò xī

nghĩa đen: thức dậy và đi ngủ, làm việc và nghỉ ngơi (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc sống thường nhật; thói quen hằng ngày; thực hiện các hoạt động sống hằng ngày

Thành ngữ
旗开得胜
qí kāi dé shèng

nghĩa đen: thắng lợi khi vừa giương cờ (thành ngữ); nghĩa bóng: bắt đầu làm gì và thành công ngay lập tức; thành công trong một nước đi

Thành ngữ
七零八落
qī líng bā luò

(thành ngữ) mọi thứ vỡ nát và lộn xộn

Thành ngữ
妻离子散
qī lí zǐ sàn

gia đình ly tán (thành ngữ)

Thành ngữ
骑驴找驴
qí lǘ zhǎo lǘ

nghĩa đen: tìm con la khi đang cưỡi nó (thành ngữ); nghĩa bóng: tìm kiếm thứ mà mình đã có

Thành ngữ
其貌不扬
qí mào bù yáng

(thành ngữ) không có gì đặc biệt để nhìn; không ưa nhìn

Thành ngữ
齐眉
qí méi

tôn trọng lẫn nhau trong hôn nhân; viết tắt của thành ngữ 舉案齊眉|举案齐眉[ju3 an4 qi2 mei2]

Thành ngữ
情比金坚
qíng bǐ jīn jiān

tình yêu bền vững hơn vàng (thành ngữ)

Thành ngữ
罄笔难书
qìng bǐ nán shū

quá nhiều không thể kể hết (về tội ác hoặc hành vi sai trái) (thành ngữ); xem thêm 罄竹難書|罄竹难书[qing4 zhu2 nan2 shu1]

Thành ngữ
情不自禁
qíng bù zì jīn

(thành ngữ) không thể kìm lòng; không thể không

Thành ngữ
倾巢而出
qīng cháo ér chū

cả tổ bay ra (thành ngữ); ra quân toàn bộ lực lượng

Thành ngữ
倾巢来犯
qīng cháo lái fàn

ra quân toàn lực chuẩn bị tấn công (thành ngữ)

Thành ngữ
倾城倾国
qīng chéng qīng guó

nghĩa đen: có thể làm sụp đổ thành phố hoặc quốc gia (thành ngữ); nghĩa bóng: (về người phụ nữ) đẹp nghiêng nước nghiêng thành

Thành ngữ
轻车熟路
qīng chē shú lù

nghĩa đen: lái cỗ xe nhẹ trên con đường quen thuộc (thành ngữ); nghĩa bóng: làm việc gì đó một cách thành thạo và dễ dàng; dễ như đi dạo trong công viên

Thành ngữ
青春不再
qīng chūn bù zài

nghĩa đen: tuổi trẻ sẽ không bao giờ quay lại; tận dụng tối đa cơ hội (thành ngữ)

Thành ngữ
青出于蓝而胜于蓝
qīng chū yú lán ér shèng yú lán

nghĩa đen: màu xanh làm từ màu chàm nhưng xanh hơn màu chàm (thành ngữ); nghĩa bóng: trò giỏi hơn thầy

Thành ngữ
情定终身
qíng dìng zhōng shēn

(thành ngữ) thề yêu mãi mãi; trao lời thề hôn nhân

Thành ngữ
情窦初开
qíng dòu chū kāi

lần đầu biết yêu (thường là của một cô gái) (thành ngữ)

Thành ngữ
清风劲节
qīng fēng jìng jié

thuần khiết và cao thượng (thành ngữ)

Thành ngữ
清风两袖
qīng fēng liǎng xiù

liêm khiết và chính trực (thành ngữ)

Thành ngữ
清风明月
qīng fēng míng yuè

nghĩa đen: gió mát và trăng sáng (thành ngữ); nghĩa bóng: đêm thanh bình và trong trẻo; (bóng gió) sống cuộc đời cô độc và yên tĩnh

Thành ngữ
倾国倾城
qīng guó qīng chéng

nghĩa đen: có thể làm sụp đổ thành phố hoặc quốc gia (thành ngữ); nghĩa bóng: (về người phụ nữ) đẹp nghiêng nước nghiêng thành; cũng viết 傾城傾國|倾城倾国[qing1 cheng2 qing1 guo2]

Thành ngữ
情何以堪
qíng hé yǐ kān

làm sao có thể chịu đựng nổi! (thành ngữ)

Thành ngữ
青红皂白
qīng hóng zào bái

đúng sai của một vấn đề (thành ngữ)

Thành ngữ
青黄不接
qīng huáng bù jiē

nghĩa đen: vàng không kịp xanh (thành ngữ); vụ mùa thu vàng không kéo dài đến vụ xuân xanh; tạm thời thiếu hụt nhân lực hoặc tài nguyên; không đủ để trang trải

Thành ngữ
倾家荡产
qīng jiā dàng chǎn

mất sạch gia sản (thành ngữ)

Thành ngữ
情急智生
qíng jí zhì shēng

cảm hứng trong khoảnh khắc tuyệt vọng (thành ngữ); cũng viết là 情急之下

Thành ngữ
请君入瓮
qǐng jūn rù wèng

nghĩa đen: mời ngài vào nồi đang sôi (thành ngữ); nghĩa bóng: gậy ông đập lưng ông

Thành ngữ
轻举妄动
qīng jǔ wàng dòng

hành động mù quáng không suy nghĩ (thành ngữ)

Thành ngữ
轻口薄舌
qīng kǒu bó shé

(thành ngữ) hấp tấp và thô lỗ; miệng lưỡi cay độc

Thành ngữ